Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm:
(clear)
  • Băng huyết
    Tiếng Anh: Metrorrhagia Hiện tượng ra máu (huyết) nhiều và ồ ạt từ đường sinh dục nữ, gây nên tụt huyết áp, sốc, rất nguy hiểm và dễ dẫn tới tử vong. Nguyên nhân: sẩy thai, do sót nhau, chủ yếu là sau khi sổ thai, trước và nhất là sau khi sổ nhau. BH xảy ra ở phụ nữ đẻ nhiều, cơ tử cung giãn, không co hồi sau sổ nhau, làm cho lòng các mạch(...) >>>
  • Bất động
    Tiếng Anh: Immobilization Giữ không cho cử động chi (chi bị gãy, viêm khớp, vv.) hay các phần di động khác của cơ thể, giúp cho lành bệnh được dễ dàng. Có thể dùng các loại nẹp tre, gỗ, kim loại, nhựa... để BĐ tạm thời khi cấp cứu, vận chuyển những bệnh nhân bị chấn thương gãy xương. Bó bột BĐ để điều trị sau nắn xương; các đoạn xương khớp(...) >>>
  • Bệnh đậu
    Tiếng Anh: Smallpox Bệnh truyền nhiễm do virut gây ra cho người và vật nuôi với đặc điểm chung là có phản ứng sốt và xuất hiện những mụn nước chuyển thành mụn mủ. Virut gây BĐ được phân thành hai nhóm. Nhóm thứ nhất gồm virut đậu mùa (gây bệnh đậu mùa) ở người, BĐ bò, BĐ ngựa, BĐ lạc đà và BĐ lợn. Nhóm thứ hai gồm virut BĐ cừu, BĐ dê, BĐ(...) >>>
  • Bệnh địa phương
    Tiếng Anh: Endemic diseases Bệnh chủ yếu chỉ có ở một địa phương, địa phương khác không có hoặc có rất ít. Vd. ở Việt Nam, bướu giáp chủ yếu có nhiều ở miền núi, với tỉ lệ cao (30 - 40% hay hơn), ở đồng bằng, tỉ lệ thấp (dưới 5 - 10%); bệnh chân voi do giun chỉ, thấy ở một số huyện vùng Hưng Yên và vùng đất cát Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa(...) >>>
  • Bệnh án
    Tiếng Anh: Clinical record medical record, health record, medical chart Hồ sơ bệnh của từng bệnh nhân trong mọi cơ sở điều trị nội, ngoại trú. BA được lập theo một mẫu tương đối thống nhất, nhằm ghi chép đầy đủ các thông tin liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp tới bệnh được điều trị, gồm các phần: sơ yếu lí lịch (họ, tên, tuổi, địa chỉ,(...) >>>
  • Bệnh ađixơn
    Tiếng Anh: Addison's Disease Bệnh suy tuyến thượng thận mạn tính do Ađixơn (T. Addison) mô tả lần đầu tiên năm 1855. Nguyên nhân: vỏ tuyến thượng thận bị phá huỷ do lao (chủ yếu), ung thư, giang mai, xơ cứng động mạch, vv. Dấu hiệu: sút cân, chóng mệt mỏi, suy yếu về thể chất và tinh thần, chán ăn, buồn nôn, nôn, giảm huyết áp, da bị sạm(...) >>>
  • Bệnh bạch cầu
    Tiếng Anh: White blood cell disoders Bệnh ác tính của máu và các tổ chức tạo máu (tuỷ xương, lách, hạch). Bệnh biểu hiện bằng hiện tượng sinh sản quá mức không ngăn cản và kiểm soát được của bạch cầu bình thường và bất thường (bạch cầu non). Ở người, tỉ lệ bạch cầu trong máu bình thường là 4.000 - 9.000/mm3, khi bị bệnh có thể lên tới(...) >>>
  • Bệnh bẩm sinh
    Tiếng Anh: Congentinal Diseases Bệnh có ngay từ khi mới đẻ; có thể dễ nhận thấy (thừa ngón tay, ngón chân, cụt một phần của chi trên, chi dưới, sứt môi, tràn dịch não,vv.); cũng có khi phải khám kĩ mới phát hiện được (tật không thủng hậu môn, tinh hoàn lạc chỗ...), hoặc sau một thời gian dài hay ngắn mới biểu lộ ra (dị dạng tim nhẹ, vv.);(...) >>>
  • Bệnh bụi phổi silic
    Tiếng Anh: Silicosis Tình trạng bệnh lí ở phổi do hít phải bụi có hàm lượng silic tự do cao. Là bệnh nghề nghiệp phổ biến nhất ở Việt Nam. Đến nay, số trường hợp bệnh được xác định khoảng 5 nghìn, chiếm tỉ lệ xấp xỉ 90% tổng số bệnh nhân làm những nghề được hưởng chế độ đền bù độc hại. Đặc điểm của bệnh: về mặt giải phẫu là xơ hoá và phát(...) >>>
  • Bệnh badơđô
    Tiếng Anh: Basedow's Disease, Grave's Disease Bệnh cường tuyến giáp, xảy ra phần nhiều ở nữ; nam ít bị hơn. BB do thầy thuốc người Đức Badơđô (K. von Basedow) mô tả năm 1840 với 3 triệu chứng chính (gọi  là tam chứng Badơđô): bướu cổ, lồi mắt hai bên, tim đập nhanh. Sau này thêm một số dấu hiệu khác: run tay, gầy sút cân và thay đổi tính(...) >>>
  • Bệnh căn
    Tiếng Anh: Causes of disease Những yếu tố bên ngoài hay bên trong cơ thể, tác động lên cơ thể sống và trong những điều kiện nhất định, gây nên những trạng thái bệnh lí nhất định và thường mang tên căn bệnh đó, vd. bệnh phong còn gọi là bệnh Hanxen vì do trực khuẩn Hanxen (x. Bệnh phong) gây ra. Từ thế kỉ 19, y học hiện đại đã tìm ra được(...) >>>
  • Bệnh cảnh lâm sàng
    Tiếng Anh: Clinical features Tập hợp những biểu hiện của bệnh từ nhiều nguồn: bệnh nhân tự nhận thấy và diễn tả các rối loạn chức năng như nhức đầu, chóng mặt, táo bón, vv. (triệu chứng chủ quan); lời kể của thân nhân người bệnh; thầy thuốc phát hiện qua khám lâm sàng trực tiếp (tứ chẩn trong y học cổ truyền dân tộc: vọng, văn, vấn, thiết)(...) >>>
  • Bệnh cúm
    Tiếng Anh: Influenza 1. Ở người, là bệnh truyền nhiễm cấp tính đường hô hấp do virut Myxovirus influenzae gây nên, lây lan theo đường hô hấp. Xuất hiện đột ngột, sốt cao, đau toàn thân, chảy nước mắt, nước mũi, ho, đau họng, vv. Thường tự khỏi sau 2 - 7 ngày nếu không có biến chứng. Biến chứng hay gặp là bội nhiễm vi khuẩn gây viêm phế(...) >>>
  • Bệnh chất tạo keo
    Tiếng Anh: Collagen disease Bệnh collagen là một thuật ngữ trước đây được sử dụng để mô tả các bệnh tự miễn hệ thống (ví dụ viêm khớp dạng thấp, bệnh lupus ban đỏ hệ thống và bệnh xơ cứng hệ thống), nhưng bây giờ được cho là phù hợp hơn với các bệnh liên quan đến khiếm khuyết collagen của mô liên kết, có đặc điểm chung là tổn thương thoái(...) >>>
  • Bệnh dại
    Tiếng Anh: Rabies Bệnh do virut dại (Myxovirus) chung cho người và một số động vật (chó, mèo, nhiều động vật nuôi và hoang dại khác). Bệnh xảy ra ở hầu hết các nước trên thế giới, biểu hiện qua các triệu chứng của viêm não - màng não. Người mắc bệnh thường do bị chó dại cắn vì nước bọt của chó dại chứa virut dại. Từ khi bị chó dại cắn đến(...) >>>
  • Bệnh dịch
    Tiếng Anh: Epidemic disease Theo nghĩa cũ và hẹp: bệnh nhiễm khuẩn, lây lan rộng, nhanh chóng, từ người này sang người khác trong một vùng dân cư rộng (vd. dịch hạch, dịch tả, đậu mùa, vv.). Theo nghĩa rộng hiện nay: bệnh nhiễm khuẩn hay không nhiễm khuẩn, hoặc một hiện tượng bệnh lí xảy ra đồng thời trên nhiều người ở trong một khu vực(...) >>>
  • Bệnh da liễu
    Tiếng Anh: Dermatologic diseases Nhóm bệnh bao gồm các bệnh của da hoặc được biểu hiện trên da và các bệnh hoa liễu. >>>
  • Bệnh Dengue
    Tiếng Anh: Dengue's disease bệnh do virut đănggơ (dengue) Arbovirus nhóm B gây ra, lây truyền do muỗi Aedes aegypti và Aedes albopictus đốt người bệnh rồi truyền sang người lành. Dấu hiệu lâm sàng: sốt cao, đau đầu, đau cơ, đau khớp. Bệnh gây dịch lưu hành ở dọc bờ biển, bờ sông vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Châu Phi, Châu Á, Châu Đại(...) >>>
  • Bệnh dinh dưỡng
    Tiếng Anh: Nutritional disease Những bệnh gây ra do khẩu phần ăn không thích hợp với nhu cầu về chất dinh dưỡng của cơ thể. Khi khẩu phần ăn thừa chất dinh dưỡng, người mắc bệnh béo phì hay xơ vữa động mạch. Bệnh thiếu dinh dưỡng phát sinh khi cơ thể không được cung cấp đủ nhu cầu hoặc do bệnh của dạ dày, ruột làm cho thức ăn không hấp thu(...) >>>
  • Bệnh do thầy thuốc
    Tiếng Anh: Iatrogenic conditions Bệnh do thầy thuốc gây ra một cách không tự giác trong các trường hợp chẩn đoán không đúng làm cho việc chữa bệnh không có hiệu quả, bệnh tiếp tục diễn biến; thực hiện các thao tác kĩ thuật không đúng quy trình (bỏ sót gạc trong vùng mổ, tiêm canxi chệch ra ngoài tĩnh mạch, băng bó không vô khuẩn, vv.); lạm(...) >>>
  • Bệnh Gút
    Tiếng Anh: Gout Bệnh rối loạn chuyển hoá các chất có nhân purin, làm cho axit uric trong máu tăng, axit uric trong nước tiểu giảm, hậu quả là lắng đọng tinh thể urat ở khớp, dưới da và thận. Thường xảy ra (tới 95%) ở nam trưởng thành (30 - 40 tuổi) và có tính gia đình. BG có thể cấp hoặc mạn. BG cấp thường xảy ra sau bữa ăn nhiều thịt và(...) >>>
  • Bệnh hăm kẽ
    Tiếng Anh: Intertrigo Bệnh xuất hiện ở các kẽ như cổ, nách, bẹn, khuỷu tay, khoeo chân, kẽ ngón, thường gặp ở những người béo (hoặc trẻ bụ bẫm) với biểu hiện: các kẽ cọ xát, lớp sừng trợt ra, dễ bị nhiễm khuẩn và nhiễm nấm. Dự phòng: giữ vệ sinh các kẽ, tránh cọ xát, xoa bột tan. Điều trị bằng các thuốc làm dịu da, các thuốc diệt khuẩn và(...) >>>
  • Bệnh học
    Tiếng Anh: Pathology Bộ môn của y học, chuyên nghiên cứu các bệnh và thương tật xảy ra trên cơ thể người về các mặt: xác định; phân loại; mô tả về lâm sàng, cận lâm sàng; nguyên nhân; cơ chế sinh bệnh; tiên lượng; dự phòng, chữa bệnh, vv. Từ mô tả dựa vào kinh nghiệm cá nhân của các thầy thuốc và về sau, nhờ các trang thiết bị ngày càng(...) >>>
  • Bệnh hột xoài
    Tiếng Anh: Chlamydia infection Bệnh lây qua đường tình dục, do vi khuẩn Chlamydia trachomatis gây ra. Được Nicôla (J. Nicolas) và Favrơ (M. J. Favre) phát hiện và mô tả đầu tiên năm 1913. Khởi đầu là vết trợt rất nhỏ, khu trú ở bộ phận sinh dục, sau đó xuất hiện rất nhanh các hạch viêm ở bẹn. Nhiều hạch liên kết với nhau thành cụm giống(...) >>>
  • Bệnh huyết cầu tố
    Tiếng Anh: Red Blood Cell Disorders Bệnh do các biến hỏng về mặt số lượng và biến đổi chất lượng của phân tử huyết cầu tố của hồng cầu. Biến hỏng về số lượng các chuỗi polipeptit cấu tạo nên globin phân bố một cách bất thường, nhưng vẫn giữ một cấu trúc bình thường; biến đổi này do thiếu gen điều hoà của huyết cầu tố, như thường gặp trong(...) >>>
  • Bệnh kala - azar
    Tiếng Anh: Visceral leishmaniasis, Kala-azar Bệnh lưu hành do trùng roi Leishmania donovani hay L. infantum truyền từ súc vật mắc bệnh (chó, mèo, loài gặm nhấm), đôi khi từ người bệnh, qua muỗi cát (Phlebotomus argentipes) sang người lành. Có 4 loài Leishmania gây ra BK - A ở ngoài da, ở lách. Ở trẻ em, BK - A gây lách to và hạ bạch cầu.(...) >>>
  • Bệnh Lambia
    Tiếng Anh: Giardiasis, beaver fever Bệnh do kí sinh trùng đường ruột Giardia intestinalis gây nên ở người, với các biểu hiện lâm sàng của ỉa chảy mạn tính: ỉa chảy với phân nhão; mệt mỏi, suy nhược, gầy (cần khám phân để xác định bệnh); đôi khi gây viêm túi mật. Dự phòng: tránh các nguyên nhân nhiễm bệnh như ăn thức ăn sống, rửa không sạch(...) >>>
  • Bán manh
    Tiếng Anh: Hemianopsia Tình trạng mất khả năng nhìn thấy trong khoảng một nửa thị trường của một hoặc cả hai mắt, thường do một tổn thương trên các đường thị giác từ giao thoa thị giác đến vỏ não vùng chẩm. Có BM cùng bên (BM ở cùng một phía trái hoặc phải của cả hai mắt); BM khác bên (BM không ở cùng một phía); BM hai bên mũi (BM khác bên(...) >>>
  • Bàn tay khoèo
    Tiếng Anh: Club hand Biến dạng của bàn tay do dị tật bẩm sinh hoặc di chứng chấn thương. Nguyên nhân: các rối loạn phát triển xương hoặc co cơ. Thường bàn tay bị gấp và vẹo ra ngoài về phía xương quay; vẹo vào trong về phía xương trụ. Có trường hợp bị duỗi quá mức so với cẳng tay. Phải mổ sửa biến dạng. >>>
  • Ban xuất huyết
    Tiếng Anh: Purpura Thương tổn cơ bản của da và niêm mạc do hồng cầu thoát ra ngoài mao mạch và niêm mạc. Biểu hiện: các chấm xuất huyết nhỏ, đỏ ở giữa hay chấm xuất huyết lớn có màu tím, bờ không đều và giới hạn không rõ, không mất đi khi ấn bằng lam kính. BXH là thương tổn chung cho nhiều bệnh chảy máu (BXH dị ứng, BXH tối cấp, BXH nhiễm(...) >>>