Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm: (clear)
  • b

  • Bơm hơi màng bụng
    Tiếng Anh: unknown. Phương pháp cổ điển điều trị lao hang ở phần đáy của phổi, được áp dụng trước kia, khi chưa có thuốc đặc trị lao. Ngày nay, chỉ còn dùng BHMB trong một số trường hợp chẩn đoán khối u trong bụng. - >>>

  • Bơm hơi trung thất
    Tiếng Anh: unknown. Phương pháp chẩn đoán X quang bằng cách bơm khoảng 1.200 - 1.500 ml không khí hoặc một loại khí trơ vào khoang giữa hai lá phổi trong lồng ngực (khoang trung thất) để các phủ tạng bị tách ra và nhìn được rõ hơn khi chụp hoặc chiếu X quang. BHTT được dùng để chẩn đoán các tổn thương vùng trung thất trước; đánh giá khả(...) - >>>

  • Bơm tiêm
    Tiếng Anh: Syringe Dụng cụ bằng thuỷ tinh hay nhựa polime hoặc thuỷ tinh có nẹp sắt, gồm một ống hình trụ có lỗ thoát ở đáy, thông với một đầu thuôn nhỏ để lắp kim và một pít tông lồng khít trong ống trụ để hút dung dịch thuốc qua kim rồi bơm vào dưới da, trong da, bắp thịt, tĩnh mạch hoặc tuỷ sống của cơ thể người và động vật nhằm mục đích(...) - >>>

  • Bệnh vảy nến
    Tiếng Anh: Psoriasis Bệnh toàn thân liên quan đến rối loạn chuyển hoá (các chất lipit, cacbon hiđrat, vv.), các bệnh về nội tạng, nội tiết, thần kinh ở người. Có thuyết hướng về căn nguyên nhiễm khuẩn, nhiễm virut và tự miễn. Khoảng 15 - 30% trường hợp bị BVN có liên quan đến yếu tố gia đình. Có nhiều hình thể lâm sàng. Dấu hiệu chính: sần(...) - >>>

  • Bệnh viện
    Tiếng Anh: Hospital Cơ sở chuyên khám và chữa bệnh cho bệnh nhân. BV đầu tiên là cơ sở y tế được nhà thờ Thiên Chúa giáo lập ra từ thế kỉ 16 ở Châu Âu để chữa bệnh cho những bệnh nhân không chữa được ở gia đình (bệnh nhân nặng, bệnh nhân lây, người nghèo, vv.). Ngày nay, một BV hiện đại có các nhiệm vụ: 1) Chẩn đoán bệnh và chữa bệnh bằng(...) - >>>

  • Bệnh xã hội
    Tiếng Anh: Venereal disease, social disease Thuật ngữ chung chỉ những bệnh có ảnh hưởng lớn đến toàn xã hội, do tỉ lệ mắc bệnh cao ở một vùng hoặc trong phạm vi cả nước, có tính chất lây lan, có tỉ lệ tử vong cao, ảnh hưởng nhiều đến sức khoẻ nhân dân, đến sự phát triển kinh tế - xã hội do bệnh nhân mất khả năng lao động tạm thời hay vĩnh(...) - >>>

  • Bệnh Zona
    Tiếng Anh: Singles Bệnh do virut có ái lực với dây thần kinh gây ra. Biểu hiện: khởi đầu da đỏ, có cảm giác đau nhức, nóng rát dọc theo một vùng dây thần kinh; về sau phát mụn nước chứa dịch trong, to, căng, hình bán cầu, thường mọc thành cụm; mụn nước hoá mủ, vỡ và đóng vảy. Các thương tổn khu trú ở mặt, cổ, vùng cạnh sườn, ngực, cánh(...) - >>>

  • Bọc máu tụ
    Tiếng Anh: Hematoma, arteriovenous fistula Túi máu hình thành trong một tổ chức phần mềm do nhiều nguyên nhân: vết thương – hậu quả của một chấn thương; vỡ mạch do vữa xơ động mạch; rối loạn về thể chất của máu làm cho máu thoát ra khỏi lòng mạch. Xung quanh chỗ máu tụ, thường hình thành một vỏ bọc lỏng lẻo. Ở bên trong, có thể là máu cục(...) - >>>

  • Bỏng
    Tiếng Anh: Burn Ở người, thương tổn các mô mềm (có thể cả xương) của cơ thể do tác dụng trực tiếp của sức nóng (nước sôi, lửa…), điện, hoá chất (uống nhầm axit, bị đổ axit vào người, rơi vào hố vôi đang tôi…) và bức xạ các loại. B là một tai nạn nặng thường xảy ra, nhất là ở trẻ em. Mức độ nặng nhẹ của B được đánh giá theo diện tích và độ(...) - >>>

  • Bổ thể
    Tiếng Anh: Complement (viết tắt: C'; tên cũ: alexin), hệ thống phức tạp gồm 9 thành tố chứa tất cả 11 protein có mặt trong huyết thanh tươi của người và nhiều loài động vật có xương sống và không xương sống. Khi đun nóng huyết thanh tươi lên 56 oC trong 30 phút, các protein của BT bị phá huỷ. Các protein của hệ thống BT lần lượt tham gia(...) - >>>

  • Bộ máy gôngi
    Tiếng Anh: Golgi apparatus, Golgi complex, Golgi body, Golgi Bào quan của động thực vật liên kết với lưới nội chất nhưng không có ribosom, do Gôngi (C. Golgi) phát hiện (1898). Gồm nhiều túi dẹt có màng bọc là bình chứa, liên kết với các nang (nang Gôngi) và nhiều tế bào tiết. Các bình chứa được phân bố tự do (như các phần tử lưới) trong(...) - >>>

  • Bộ phận giả
    Tiếng Anh: Artificial organs, artificial substitutes Cơ cấu được chế tạo để thay thế một bộ phận cơ thể đã bị cắt bỏ hoặc che giấu một dị dạng. Có hai loại BPG: BPG đặt ngoài cơ thể; BPG lắp trong cơ thể. 1) BPG đặt ngoài cơ thể (artificial substitutes) thường được dùng ở các chi và trên mặt. BPG lắp vào các chi được cải tiến liên tục từ(...) - >>>

  • Bội nhiễm
    Tiếng Anh: Secondary infection, superinfection, surinfection Hiện tượng bị thêm một loại vi sinh vật khác xâm nhập và gây bệnh trong khi cơ thể đang mắc một bệnh nhiễm hoặc đang trong quá trình điều trị nhiễm khuẩn, nhiễm nấm khác. Đối với các bệnh nhiễm khuẩn mạn tính (vd. lao), BN là nhiễm khuẩn lần thứ hai trong khi vi khuẩn xâm nhập(...) - >>>

  • Bột bó
    Tiếng Anh: Plaster Thạch cao khô CaSO4.1/2H2O, bột trắng mịn, vô định hình, không vị, rất khó tan trong nước. Đem trộn với nước (2 phần bột, 1 phần nước) sẽ khô cứng và nở thể tích sau thời gian từ 5 đến 10 phút. Được dùng trong khoa chấn thương chỉnh hình để cố định xương gãy đã được chỉnh lại. Cũng dùng trong khoa răng - hàm - mặt để làm(...) - >>>

  • Bột xoa
    Tiếng Anh: unknown. Dạng thuốc bột dùng xoa ngoài da chống viêm, ngứa, rôm, hăm ở trẻ em, mảng mô hoại tử. BX phải rất mịn, rây qua rây lụa số 22 có mắt rây 0,125 mm. BX đơn thường dùng là bột tan, kẽm oxit, tinh bột. BX kép gồm: kẽm oxit, bột tan, bitmut nitrat, kiềm, canxi cacbonat và magie cacbonat. Trong sản xuất BX cho trẻ em, phải(...) - >>>

  • Bụi
    Tiếng Anh: Dust Những hạt nhỏ của vật chất rắn (thường tính kích thước theo micrômét). Nguồn gốc của B rất phức tạp, vì ngoài B hình thành trong tự nhiên, ngày càng có nhiều loại B tạo ra do sự phát triển của xã hội, cả trong sinh hoạt cũng như trong sản xuất. Ngoài tác hại trực tiếp, B còn là phương tiện vận chuyển mầm bệnh vào cơ thể.(...) - >>>

  • Bức xạ hồng ngoại
    Tiếng Anh: infrared light, near-infrared light Bức xạ điện từ không nhìn thấy có bước sóng λ từ 1 - 2 μm đến  0,7 μm. Tính chất quang học của các chất đối với BXHN và bức xạ nhìn thấy được rất khác nhau, vd. ánh sáng xanh có thể xuyên qua một lớp nước trong suốt dày trên 100 m, trong khi bức xạ hồng ngoại không xuyên qua được 2 mm nước.(...) - >>>

  • Béo phì
    Tiếng Anh: Obesity Tình trạng một cơ thể tích luỹ mỡ quá mức ở trong các phủ tạng cũng như tổ chức liên kết và tổ chức dưới da, làm cho khối lượng cơ thể vượt quá 25% khối lượng lí tưởng. Nguyên nhân: ăn nhiều hoặc rối loạn chuyển hoá hay nội tiết. BP là trạng thái bệnh lí kèm theo các bệnh khác như đái tháo đường, tăng huyết áp. Để chống(...) - >>>

  • Bí tiểu
    Tiếng Anh: Urinary retention Bí tiểu là không có khả năng làm rỗng bàng quang hoàn toàn hoặc một phần. Bí tiểu có thể là cấp tính hoặc mãn tính. Chứng bí tiểu cấp tính xảy ra đột ngột và chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn. Những người bị bí tiểu cấp tính hoàn toàn không thể đi tiểu, mặc dù bàng quang căng đầy nước tiểu, trong y học gọi(...) - >>>

  • Bìu
    Tiếng Anh: Scrotum Bao da chứa tinh hoàn, treo trực tiếp vào phần sau dương vật ở động vật có vú đực. Chia thành hai khoang, mỗi khoang chứa một tinh hoàn. Bằng cách này, tinh hoàn được giữ ở nhiệt độ thấp hơn cơ thể, bảo đảm thuận lợi nhất cho việc phát triển của tinh trùng. Da của B mỏng nên rất nhạy cảm với các loại thuốc có tính kích(...) - >>>

  • Bó bột
    Tiếng Anh: Cast, casting Phương pháp chỉnh hình để giữ xương bất động trong điều trị rạn xương, gãy xương bằng cách dùng các cuộn băng bột thạch cao cho ngâm nước rồi quấn quanh chi, khớp, vv. Trong thời gian bất động, cần tập cử động tất cả các khớp nằm ngoài bột để giảm bớt sự teo cơ và cứng khớp. Trong điều trị gãy xương cột sống, còn(...) - >>>

  • Bó ngoại tháp
    Tiếng Anh: extrapyramidal tracts Tập hợp các sợi trục của các tế bào thần kinh xuất phát từ vùng dưới vỏ não, dưới đồi; các sợi trục đi xuống sừng trước của tuỷ sống, chi phối những vận động không tuỳ ý muốn và những phản xạ thăng bằng, liên quan đến tư thế. Các tổn thương của BNT sẽ tạo nên hội chứng ngoài tháp: tăng trương lực cơ thường(...) - >>>

  • Bó tháp
    Tiếng Anh: pyramidal tracts Tập hợp các sợi trục của các tế bào thần kinh nằm ở vùng vận động của vỏ não; xuống đến tuỷ não, các sợi trục bắt chéo sang bên đối lập; chi phối sự vận động tuỳ ý (kể cả vận động khéo léo và tinh vi) của nửa cơ thể bên đối lập. Các tổn thương của BT (do chấn thương, chảy máu não, u não…) sẽ tạo nên hội chứng(...) - >>>

  • Bóc vỏ màng phổi
    Tiếng Anh: Decortication of the Lung Phẫu thuật do Đơloocmơ (E. Delorme; 1847 - 1929; bác sĩ quân y Pháp) đưa ra năm 1894: loại bỏ tấm vỏ xơ cứng không có tính co dãn làm cho phổi bị xẹp xuống và không hoạt động được nữa, nhằm làm cho phổi nở và hoạt động trở lại được. Vỏ xơ này do những tơ huyết lắng đọng tạo thành, hậu quả của các bệnh(...) - >>>

  • Bôgômôlet a. a.
    Tiếng Anh: Aleksandr Aleksandrovich Bogomolec (1881 - 1946), thầy thuốc, chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Ukraina (1930 - 46), viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Liên Xô (1932), Viện Hàn lâm Khoa học Bêlarut (1939), Viện Hàn lâm Y học Liên Xô (1944). Bôgômôlet nghiên cứu điều chế huyết thanh chống độc lưới tế bào nổi tiếng được dùng để trị nhiều(...) - >>>

  • Bú sữa mẹ
    Tiếng Anh: Breast feeding Nuôi con bằng cách cho bú trực tiếp từ vú mẹ. Chất và lượng sữa mẹ tuỳ thuộc vào sức khoẻ, chế độ ăn uống, lao động và nghỉ ngơi của người mẹ và cách cho bú. Sữa mẹ là chất dinh dưỡng tốt nhất cho trẻ nhỏ, là nguồn năng lượng, nguồn sống chính của trẻ trong 6 tháng đầu của đời người. Sữa non ban đầu (của người mẹ(...) - >>>

  • Bù nước
    Tiếng Anh: Rehydration, rehydrate Việc đưa vào cơ thể một lượng nước và chất điện giải để bù vào lượng nước bị mất đi nhanh chóng, bất kể vì lí do gì (x. Mất nước). Về nguyên tắc, lượng nước (hoặc) chất điện giải được bù phải tương đương với lượng nước (hoặc) chất điện giải đã mất. Vì thế, phải đánh giá tình trạng (hay mức độ) mất nước qua(...) - >>>

  • Beta Caroten
    Tiếng Anh: Beta Caroten Là một loại sắc tố tìm thấy trong củ cà rốt, có màu đỏ- cam. Vào cơ thể, beta caroten sẽ được chuyển hóa thành vitamin A. Tại mắt, vitamin A có vai trò trong việc chuyển tín hiệu ánh sàng thành các tín hiệu điện thần kinht tại các thụ cảm thể ánh sáng. Liều cao vitamin A được sử dụng trong điều trị viêm võng mạc sắc(...) - >>>

  • Biến dạng
    Tiếng Anh: Deformation Biến đổi hình dạng bình thường do một nguyên nhân có tính chất bệnh lí. Vd. hồng cầu biến dạng trong trạng thái thiếu máu (hồng cầu lưỡi liềm, hồng cầu hình quả lê); biến dạng xương trong gãy xương có di lệch. - >>>

  • Biến hình
    Tiếng Anh: Transformation Sự biến đổi hình thái về mặt đại thể cũng như vi thể của tế bào, mô; gặp trong nhiều hoàn cảnh sinh lí (vd. chu kì biến hoá của kí sinh trùng) cũng như bệnh lí (vd. tế bào viêm). - >>>

  • Biếng ăn
    Tiếng Anh: Anorexia nervosa, Anorexia Tình trạng không muốn ăn, ăn uể oải, tiêu dùng lượng thức ăn thấp hơn mức bình thường. Nguyên nhân: giảm cảm giác thèm ăn (trong bệnh suy dinh dưỡng, thiếu protein - năng lượng nặng, cơ thể thiếu kẽm, vv.); tổn thương trung tâm "đói" ở vùng dưới đồi thị; thời gian sau đẻ; thay đổi tâm lí; bệnh tâm(...) - >>>

  • Biển Thước
    Tiếng Anh: Bian Que Tên thật: Tần Việt Nhân (Qin Yueren), thầy thuốc người quận Bột Hải (Bohai), thời Chiến quốc (Zhanguo), nay là tỉnh Hà Bắc (Hebei), Trung Quốc. Có nhiều kinh nghiệm chữa bệnh, phản đối kiểu chữa bệnh của thầy mo, giỏi chữa các bệnh phụ khoa, nhi khoa, bệnh tai, mũi, mắt. Tác phẩm có "Ngoại kinh" đã bị thất truyền, còn(...) - >>>

  • Biện chứng luận trị
    Tiếng Anh: unknown Phương pháp phân tích các triệu chứng trên từng người bệnh của y học cổ truyền, tìm nguyên nhân và cơ chế sinh bệnh để xác định chẩn đoán, định phép chữa bệnh có hiệu quả nhất. - >>>

  • Biệt dược
    Tiếng Anh: Brand-name drugs Thuốc bào chế sẵn do một hãng công nghiệp dược sản xuất hàng loạt, mang một nhãn tên riêng (thuộc sở hữu của hãng đó). Thuốc được đăng kí tại cơ quan quản lí nhà nước về y tế có thẩm quyền xét duyệt và cấp giấy phép bán ra thị trường. - >>>

  • Biệt hóa
    Tiếng Anh: Diffentiation Quá trình biến đổi trong đó các tế bào có dạng tổng quát trở thành đặc thù về hình thái và chức năng, tạo ra những dạng tế bào khác nhau để xây dựng các cơ quan và mô khác nhau của cơ thể. Sự BH của một tế bào riêng biệt một phần phụ thuộc vào vị trí của nó trong mối tương quan với những tế bào khác trong phôi. Cơ(...) - >>>

  • Bong gân
    Tiếng Anh: Sprain Thương tổn các dây chằng của khớp xương do chấn thương. Hay gặp nhất là BG ở khớp cổ chân do bước hụt và vẹo bàn chân, BG ở khớp gối do tai nạn thể thao. BG nhẹ, khớp vẫn vững, chỉ cần bất động 1 - 2 tuần; BG mức độ trung bình cần bất động bột 2 - 3 tuần; BG nặng, dây chằng bị đứt rời hoàn toàn, nhiều khi phải mổ tái tạo(...) - >>>

  • Bong võng mạc
    Tiếng Anh: Retinal detachment Bệnh nặng của mắt do võng mạc bị tách làm hai lớp: lớp ngoài (lớp sắc tố) và lớp trong (các lớp còn lại có nhiều tế bào thần kinh thị giác); giữa hai lớp có dịch dưới võng mạc bị bong và dịch kính hoá lỏng. BVM phát triển ngày càng rộng và ít khi tự phục hồi. Nguyên nhân: võng mạc bị thoái hoá (phần lớn do cận(...) - >>>

  • Buồn nôn
    Tiếng Anh: Nausea Buồn nôn là một cảm giác khó chịu không rõ ràng, thường được coi là dấu hiệu thôi thúc nôn. Mặc dù không đau, nó có thể là một triệu chứng hây ra mệt mỏi suy nhược nếu kéo dài và được mô tả là cảm thấy khó chịu ở ngực, bụng trên hoặc sau cổ họng. Buồn nôn là một triệu chứng không đặc hiệu, có nghĩa là nó có thể do nhiều(...) - >>>

  • Buồn ngủ
    Tiếng Anh: Sleepiness Trạng thái muốn ngủ. BN là hiện tượng sinh lí tự nhiên, xảy ra sau một thời gian lao động làm cho cơ thể mệt mỏi, hoặc trong một quá trình lao động đơn điệu (lái xe ban đêm, lái xe trên các đường cao tốc, lái xe sau một bữa ăn, sau khi uống rượu, vv.). Khi có kích thích, con người trở lại bình thường. Trạng thái BN(...) - >>>

  • Buồng cách li
    Tiếng Anh: Isolation room Buồng bệnh dành riêng cho bệnh nhân mắc từng loại bệnh truyền nhiễm với các điều kiện chăm sóc riêng biệt, để mầm bệnh không lây lan sang người khác và môi trường xung quanh (vd. thương hàn, sởi, ho gà, vv.). - >>>

  • Buồng lạnh
    Tiếng Anh: Cryotherapy chamber Thiết bị y tế duy trì nhiệt độ thấp từ –4 oC, như tủ lạnh nhưng có kích thước lớn hơn. Trong y học, dùng BL để bảo quản các cơ quan, mô của người để ghép; vacxin tiêm chủng; bảo quản tử thi ở khoa giải phẫu bệnh, tử thi trong khi chờ mai táng hoặc khám nghiệm hợp pháp. Trong điều trị , kỹ thuật điều trị sử(...) - >>>

  • Buồng oxy cao áp
    Tiếng Anh: Hyperbaric chamber Thiết bị y tế cung cấp oxi với áp lực cao hơn áp lực của không khí, dùng để điều trị một số bệnh gây hoại tử vì thiếu oxi ở mô (bệnh viêm hẹp nội mạc động mạch, suy mạch vành, cơn đau thắt ngực), một số bệnh nhiễm độc (nhiễm độc cacbon monooxit), trong tình trạng thiếu oxi cấp, bệnh hoại thư sinh hơi. BOCA có(...) - >>>

  • c

  • Cảm
    Tiếng Anh: Common cold (tk. cảm lạnh, cảm cúm), trạng thái bệnh lí do một số loại virut (Coronavirus, Rhinovirus) gây nên; thường xảy ra lúc bị lạnh đột ngột, có thể trong khoảnh khắc, nhất là vào lúc thay đổi thời tiết, lúc bị mệt, ở người có chế độ ăn nhiều đường, thiếu vitamin, vv. Các dấu hiệu ban đầu: hắt hơi, mũi bị tắc, đau họng,(...) - >>>

  • Cảm giác buốt mót
    Tiếng Anh: Urge incontinence Cảm giác đau, nóng rát vùng hậu môn hoặc vùng cổ bàng quang và liên tục muốn đi đại tiện hoặc tiểu tiện, tuy có thể trong ruột cuối không có phân hoặc bàng quang không có nước tiểu (thường gặp trong bệnh lị, viêm bàng quang, hội chứng bàng quang quá mẫn). - >>>

  • Cản quang
    Tiếng Anh: X-ray Beam Contrast Cản quang không cho tia X đi xuyên qua. Tia X cũng giống như tia ánh sáng là một tia điện từ và bị các chất có độ dày và tỉ trọng cao cản lại (canxi, sắt, iot và các hợp chất iot, bari sunfat, vv.). Do đặc điểm cấu tạo, các mô trong cơ thể cản tia X không đều nhau, từ thấp (ít) đến cao (nhiều); nhu mô phổi có(...) - >>>

  • Cấp tính
    Tiếng Anh: Acute Tình trạng rối loạn bệnh lí cao độ trong một thời gian ngắn, diễn biến nhanh, đột ngột, cường độ mạnh và nghiêm trọng, có nguy cơ đe doạ tính mạng. Các triệu chứng thường gặp: đau dữ dội, sốt cao hoặc hạ thân nhiệt; rối loạn nhịp tim và huyết áp; rối loạn nhịp thở; rối loạn tâm thần; rối loạn đại, tiểu tiện, vv. Hay gặp(...) - >>>

  • Cấy máu
    Tiếng Anh: blood culture Phương pháp phát hiện vi khuẩn gây bệnh có trong máu của bệnh nhân bị sốt cao kéo dài mà chưa xác định rõ nguyên nhân. Cách tiến hành: lấy máu (5 - 10 ml) của bệnh nhân đang sốt cao vào đúng lúc có cơn rét run, đưa vào môi trường nuôi cấy thích hợp (canh thang, vv.); giữ trong tủ ấm; theo dõi và đọc kết quả sau 4(...) - >>>

  • Cần sa
    Tiếng Anh: Cannabis (Cannabis sativa; tk. gai dầu, gai mèo), cây thảo hằng năm, họ Cần sa (Cannabinaceae). Mọc ở vùng khí hậu nhiệt đới và ôn hoà ở Châu Á như Ấn Độ, Trung Quốc, Thái Lan, Cămpuchia, Lào, Việt Nam,  vv. CS còn được trồng ở Châu Phi, Châu Âu, Châu Mĩ. Vỏ cây CS dùng chế biến thành sợi để dệt vải buồm, may quần áo, hạt CS(...) - >>>

  • Cận thị
    Tiếng Anh: Myopia, short sightedness Tật khúc xạ của mắt, trong đó hình của một vật được đặt ở xa vô cực đối với mắt không hiện đúng ở võng mạc, mà ở một vùng trước võng mạc. - >>>

  • Cắt cụt
    Tiếng Anh: Amputation Cắt bỏ một đoạn chi, một phần chi, một bộ phận lồi của cơ thể (lưỡi, vú, dương vật, vv.). Trong ngoại khoa chấn thương, trước các thương tổn dập nát nặng (trong thời bình cũng như thời chiến) không thể giữ lại (bảo tồn) chi được, cần phải CC chi, cắt bỏ các phần mềm (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, vv.) và xương, để(...) - >>>

  • Cách li
    Tiếng Anh: Isolation Bố trí người bị bệnh (hay nghi có bệnh) truyền nhiễm đang trong thời kì lây bệnh ở riêng biệt trong những điều kiện cần thiết, nhằm ngăn ngừa sự lan truyền mầm bệnh một cách trực tiếp hay gián tiếp sang người khác. Các biện pháp CL: nằm buồng riêng; dùng các vật dụng riêng, được tiệt khuẩn cẩn thận sau khi dùng; bảo hộ(...) - >>>

  • Cách li kiểm dịch
    Tiếng Anh: unknown Thời gian cách li người bệnh hay hàng hoá ở vùng có dịch bệnh theo luật quốc tế quy định. Trước đây là 40 ngày; ngày nay do tiến bộ về khoa học công nghệ y tế, thời gian cách li đã được rút ngắn, vd. 5 ngày đối với bệnh tả, 6 ngày đối với bệnh dịch hạch, vv. - >>>

  • Cân bằng axít - bazơ
    Tiếng Anh: Acid-Base Balance Tình trạng cân bằng giữa những yếu tố tạo axit (toan) và tạo bazơ (kiềm) trong quá trình chuyển hoá các chất trong cơ thể, nhằm giữ cho nội môi có pH không thay đổi (pH = 7,4), đảm bảo hoạt động sống tối ưu. CBA - B được thực hiện chủ yếu thông qua hệ thống đệm trong cơ thể và hoạt động điều hoà của phổi và(...) - >>>

  • Cân bằng nước - điện giải
    Tiếng Anh: electrolyte balance Cân bằng giữa xuất - nhập của nước và các chất điện giải trong cơ thể (chủ yếu là các ion Na+, K+, Cl– , HPO42–) thông qua các chức năng bình thường của phổi, ống tiêu hoá, thận, da. Nước và các chất điện giải đều có lượng và tỉ lệ nhất định trong cơ thể. Vd. nước thường chiếm 70% thể trọng của người trưởng(...) - >>>

  • Cai sữa
    Tiếng Anh: breastfeeding cessation Chủ động ngừng cho con bú mặc dù mẹ vẫn còn khả năng tiết sữa. Lí do CS: do trẻ đã đủ lớn, từ một năm tuổi, có khả năng tiêu hoá các chất dinh dưỡng khác cần thiết cho sự phát triển của cơ thể (từ 6 tháng tuổi trở lên, ngoài bú sữa mẹ còn có thể cho ăn thêm cháo bột, lòng đỏ trứng, sữa bò, khoai tây, cà(...) - >>>

  • Cai thuốc lá
    Tiếng Anh: smoking cessation Bỏ thuốc lá. Các phương pháp trợ giúp bệnh nhân cai thuốc là thành công bao gồm: tư vấn, trị liệu hành vi, thuốc và các sản phẩm có chứa nicotine chẳng hạn như miếng dán nicotine, kẹo cao su, viên ngậm, thuốc hít và thuốc xịt mũi. - >>>

  • Cai thuốc phiện
    Tiếng Anh: Cessation of Illicit Drug Use Nguyên nhân gây nghiện: nạn kinh doanh thuốc phiện, buôn lậu ma tuý quốc tế; tệ hút thuốc phiện từ lâu đời ở một số địa phương; lạm dụng việc chữa bệnh bằng thuốc phiện và các dẫn xuất của thuốc phiện (mophin, heroin, vv.) gây nghiện, vv. Việc thanh toán nghiện ma tuý, nghiện thuốc phiện phải bằng(...) - >>>

  • Cam tẩu mã
    Tiếng Anh: Cancrum Oris. Noma Viêm miệng hoại thư, bắt đầu ở lợi hoặc ở má, lan rất nhanh ra má, môi, hoại tử phần mềm làm thủng má, môi, mũi, sau đó làm hoại tử xương, răng lung lay rụng dần, có mùi hôi thối. Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu là Fusobacteria và xoắn khuẩn. Gặp ở trẻ em có thể trạng rất suy kiệt, thường gặp sau khi bị sởi, thương(...) - >>>

  • Can
    Tiếng Anh: Liver Đông y: can là một trong 5 tạng (tâm, can, tì, phế, thận), ở hạ tiêu và mạng sườn, thuộc hành mộc ứng với tiết mùa xuân và khí chính của nó là phong. Khí huyết là hai vật chất cơ bản để duy trì sự sống, nuôi dưỡng cơ thể và bảo đảm hoạt động chức năng của cơ thể. Với khí, C bao giờ cũng phân bố chúng đi lên (thăng) và đi(...) - >>>

  • Cao răng
    Tiếng Anh: Tartar, dental calculus Màng cứng (sỏi) bám trên men răng và xi măng răng ở vùng cổ răng, do canxi photphat, canxi cacbonat có trong nước bọt (nước miếng) lắng đọng (bao bọc vi khuẩn và các mảnh vụn khác) tạo thành. Thường là nguyên nhân của nhiều bệnh răng miệng (viêm quanh răng, viêm lợi...) dẫn tới hỏng răng. Bình thường 6(...) - >>>

  • Chăm sóc sức khỏe
    Tiếng Anh: Health care Chăm sóc nhằm duy trì, điều chỉnh và lúc cần thiết phục hồi được các khả năng hoạt động bình thường của cơ thể, tạo được trạng thái thoải mái về thể chất, tinh thần cho mỗi người dân. Là một nhiệm vụ không những của ngành y tế mà còn của mọi ngành, mọi cấp, của toàn xã hội và của bản thân mỗi người dân. Thông thường(...) - >>>

  • Chảy máu
    Tiếng Anh: Bleeding, hemorrhage (cg. xuất huyết), hiện tượng thoát ra ngoài mạch một khối lượng máu (nhiều hay ít) do thương tổn làm rách thành mạch (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch). Nguyên nhân: vết thương do tác nhân có cạnh sắc, mảnh kim khí (đạn, mảnh bom, lựu đạn, vv.) làm rách da, các phần mềm, làm đứt, rách mạch máu, hay một nội(...) - >>>

  • Chảy máu dạ dày - tá tràng
    Tiếng Anh: gastrointestinal hemorrhage Hai trạng thái bệnh lí: nôn ra máu tươi hoặc đen lẫn máu cục và thức ăn, có mùi chua; đại tiện ra phân đen như mồ hóng hay nhựa đường, nhão, khắm. Không lầm lẫn với: chảy máu cam (chảy máu mũi với máu đỏ tươi); ho ra máu (ho và khạc ra đờm lẫn máu hoặc máu tươi); đi phân đen màu chì, do uống thuốc(...) - >>>

  • Chảy máu lợi
    Tiếng Anh: Bleeding gums Máu từ mạch máu lợi chảy ra không ngừng ở chân răng, do nhiều nguyên nhân: nguyên nhân tại chỗ (viêm lợi); nguyên nhân toàn thân (các bệnh về máu và rối loạn đông máu, xơ gan, viêm gan, thiếu vitamin C, K, các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc, tăng ure huyết, vv.). Phòng bệnh: không nên xỉa răng; chải răng đúng quy cách(...) - >>>

  • Chảy máu não
    Tiếng Anh: Intracranial haemorrhage Tình trạng bệnh lí do máu thoát ra ngoài một hay nhiều mạch máu trong não do vỡ mạch máu, máu thấm qua thành mạch máu. Chảy máu ở một bên bán cầu não sẽ gây liệt nửa người đối bên kèm theo hôn mê, đầu và mắt lệch về phía chảy máu, thở rống, huyết áp cao; sau đó phục hồi dần nếu chữa kịp thời và làm phục(...) - >>>

  • Chảy máu sét đánh
    Tiếng Anh: unknown Chảy máu ồ ạt (một khối lượng máu lớn) trong một thời gian ngắn (vài phút), dẫn đến tử vong nếu không cầm máu kịp và hồi sức có hiệu quả. Nguyên nhân: thương tổn rách một mạch máu lớn hoặc có huyết áp cao (các nhánh ở gần động mạch chủ, vết thương động mạch đùi ở gần bẹn; vỡ phình động mạch chủ; vỡ tĩnh mạch thực quản(...) - >>>

  • Chảy nước mắt
    Tiếng Anh: Watery eyes,Tear over-secretion Hiện tượng nước mắt không lưu thông hết theo hệ thống lệ đạo và tràn qua bờ mi. Có thể do tuyến lệ tiết quá nhiều nước mắt (lệ đạo vẫn thông suốt), do bị kích thích vì viêm chói... hoặc lệ đạo bị tắc hẳn ở một vị trí nào đó. Cần khám và điều trị nguyên nhân bệnh. - >>>

  • Chấn thương
    Tiếng Anh: Trauma Trạng thái của cơ thể bị một tác nhân bên ngoài gây những tổn thương dưới nhiều hình thái và mức độ khác nhau trong các tai nạn hàng ngày (sinh hoạt, lao động, giao thông, vv.). Tác nhân gây CT có thể là các yếu tố cơ học (vật sắc, nhọn, vật khối tù, mảnh bom đạn, súng nổ, lực đè ép, nghiến, sự thay đổi đột biến và trên(...) - >>>

  • Chấn thương điện
    Tiếng Anh: Electrical injury Chấn thương do điện gây ra, bao gồm: bỏng khi cơ thể bị tia lửa điện chiếu tới (tia lửa điện có nhiệt độ cao 3.200 - 4.800 oC, tác động trong thời gian rất ngắn), thường gây ra bỏng nông tại điểm tiếp xúc với tia lửa điện, bỏng các phần không có quần áo che phủ; những tổn thương truyền qua cơ thể khi chạm vào(...) - >>>

  • Chấn thương âm thanh
    Tiếng Anh: Acoustic Trauma Tổn thương thính giác do các loại âm thanh gây ra: suy giảm thính giác vĩnh viễn do tiếp xúc với tiếng ồn lớn trong một thời gian ngắn (tiếng súng, bom, mìn, tiếng sét trong lúc đang nghe điện thoại, vv.). Điếc nghề nghiệp là dạng CTÂT do tiếp xúc lâu dài với tiếng ồn cao trong sản xuất công nghiệp. - >>>

  • Chấn thương hở
    Tiếng Anh: Penetrating trauma Là một chấn thương xảy ra khi một vật đâm vào da và đi vào mô của cơ thể, tạo ra vết thương hở. Trong chấn thương kín, hoặc không thâm nhập, có thể có một tác động, nhưng da không nhất thiết mất liên tục. Tác nhân thâm nhập có thể vẫn còn trong các mô, hoặc rút ra ngoài ở các vết thương chỉ có đường vào; cũng(...) - >>>

  • Chấn thương kín
    Tiếng Anh: Blunt trauma, non-penetrating trauma Chấn thương kín là chấn thương vật lý đối với một bộ phận cơ thể, do va chạm hoặc tấn công vật lý bởi vật tù. Chấn thương kín là chấn thương ban đầu, từ đó phát triển các dạng thương tổn cụ thể hơn như nhiễm trùng, trầy xước, rách da và / hoặc gãy xương. Chấn thương kín đối lập với chấn(...) - >>>

  • Chấn thương mắt
    Tiếng Anh: Ocular trauma Tổn thương đụng giập hoặc xuyên thủng nhãn cầu do nhiều nguyên nhân: tác nhân cơ học (mảnh kim loại, hạt thóc...), tác nhân hoá học (axit, bazơ...), tác nhân vật lí (tia hàn điện...), vv. Cần đeo kính bảo vệ mắt khi làm các công việc có nguy cơ gây CTM (đập, tuốt lúa, hàn...). Khi bị CTM, bệnh nhân cần phải được(...) - >>>

  • Chấn thương sản khoa
    Tiếng Anh: Obstetric trauma Thương tổn xảy ra ở các phần của bộ phận sinh dục nữ khi đẻ, đặc biệt khi đẻ khó, có can thiệp bằng thủ thuật. CTSK có thể nhẹ, nặng hay rất nặng, hoặc có thể gây tử vong cho sản phụ và cả con. Các CTSK nhẹ thường là rách tầng sinh môn (đáy chậu), rách âm đạo, rách cổ tử cung. CTSK nặng là vỡ tử cung. CTSK rất(...) - >>>

  • Chất độc
    Tiếng Anh: Toxics, Poisonous substances 1. Chất có khả năng ức chế, phá huỷ hoặc làm chết cơ thể sống: khi đưa một lượng nhỏ CĐ vào cơ thể (qua miệng, dạ dày, thở hít qua phổi, thấm qua da...) hoặc khi được hấp thụ vào máu trong những điều kiện nhất định, gây ra những rối loạn sinh lí của cơ thể, làm nguy hại cho sức khoẻ hoặc gây nguy(...) - >>>

  • Chất độc hoá học quân sự
    Tiếng Anh: unknown Hợp chất hoá học có độc tính cao, dùng để sát thương hoặc gây nhiễm độc địa hình và phương tiện vật chất của đối phương. Là cơ sở của vũ khí hoá học. Các chất độc được phân loại: theo tác dụng sinh lí (thần kinh, toàn thân, gây loét rát, gây ngạt, gây kích thích tâm thần...); theo thời gian duy trì tính độc (bền vững,(...) - >>>

  • Chất bảo vệ phóng xạ
    Tiếng Anh: Radioprotective agents Là những thuốc khi đưa vào cơ thể (trước khi chiếu xạ) có tác dụng tăng đề kháng chống PX của cơ thể, hạn chế hoặc giảm nhẹ các tổn thương do phóng xạ gây ra và tăng cường khả năng phục hồi các tổn thương đó. Cho tới nay, những CBVPCX có tác dụng tốt là những chất có chứa nhóm SH, một số amin, hợp chất cao(...) - >>>

  • Chất cơ bản
    Tiếng Anh: Extracellular matrix Bao gồm protein, glicoprotein, mucopolisacarit, muối khoáng, nước, vv.; là môi trường trao đổi chất giữa các tế bào và môi trường bên ngoài. CCB nằm trong khoang gian bào giữa các tế bào liên kết. Ở biểu mô, CCB tạo nên chất kết dính các tế bào biểu mô với nhau và tạo thành màng đáy ngăn cách lớp biểu mô với(...) - >>>

  • Chất chun
    Tiếng Anh: Elastin Thành phần có tính đàn hồi của mô liên kết, chủ yếu ở dưới da, các dây chằng, thành động mạch; là một protein không tan trong nước, kháng axit, kháng bazơ và enzim tiêu đạm nhưng bị elastaza của dịch tuỵ tiêu huỷ. Bằng phương pháp nhuộm đặc biệt, qua kính hiển vi quang học, nhìn thấy CC dưới dạng sợi hoặc những hạt bắt(...) - >>>

  • Chất dẫn dụ
    Tiếng Anh: Pheromone Các hợp chất hoá học hoặc thiên nhiên đặc trưng có tính hấp dẫn một số loài động vật như chuột, côn trùng, vv. Theo tính chất tác động, được chia ra một số nhóm: CDD sinh dục hấp dẫn (thu hút) các cá thể khác giới tính cùng loài; CDD dinh dưỡng hấp dẫn các sinh vật đến nguồn thức ăn. Trong số đó, CDD sinh dục có tác(...) - >>>

  • Chất dẫn truyền thần kinh
    Tiếng Anh: Neurotransmitter Chất hoá học do các đầu mút thần kinh giải phóng; có tác dụng gây kích thích hoặc ức chế tế bào thần kinh hoặc tế bào cơ bên cạnh. Được dự trữ trong các bóng nhỏ gần synap và giải phóng vào xoang synap khi có xung động thần kinh tới. CDTTK phổ biến nhất là axetylcholin. - >>>

  • Chất gây ung thư
    Tiếng Anh: Carcinogens Những chất có tính chất vật lí, hoá học… có khả năng sinh ra ung thư ở sinh vật. Có nhiều CGUT cho động vật (thực nghiệm) cũng như cho người có tác dụng phối hợp (đa yếu tố). Ngày nay, y học đã xác nhận có trên 500 CGUT, đáng chú ý là các chất phóng xạ [bom nguyên tử ném xuống Hirôsima (Hiroshima) và Nagaxaki(...) - >>>

  • Chất giống axetylcholin
    Tiếng Anh: Acetylcholine-like drugs, Acetylcholine-like substances Nhóm chất có tác dụng giống như tác dụng của axetylcholin hoặc tác dụng của thần kinh đối giao cảm. Vd. muscarin có nhiều trong một số nấm độc Amanita muscarina, A. pantherina; policacpin (hay dùng để chữa tăng nhãn áp hoặc chống lại tác dụng làm dãn đồng tử của atropine);(...) - >>>

  • Chất kìm axetylcholin
    Tiếng Anh: Acetylcholinesterase inhibitor (AChEI) Các chất phong bế tác dụng gây tiết axetylcholin của nicotin, muscarin…, nói chung là có tác dụng đối kháng với axetylcholin. Vd. atropine, cồn belladone, homatropine, scopolamine. - >>>

  • Chất nhầy
    Tiếng Anh: Mucous Dịch quánh tiết từ niêm mạc, các tuyến nhầy hoặc cả hai, đôi khi từ mô liên kết; có tác dụng cơ bản là điều hoà độ ẩm và bảo vệ tại chỗ. CN là một phức hợp mucopolisacarit và protein có phân tử khối cao; thành phần cấu tạo chủ yếu là muxin, không hoà tan trong nước. Tăng tiết hoặc giảm tiết CN; CN đặc hay loãng đều do rối(...) - >>>

  • Chất tạo keo
    Tiếng Anh: unknown Những protein sợi có một cấu trúc đặc thù, quan sát được dưới kính hiển vi điện tử, là thành phần chủ yếu của tổ chức liên kết gian bào, nằm trong chất căn bản vô hình mucopolisacarit. Khi đun nóng, cho chất keo dính (tính chất này được dùng để đặt tên cho các protein sợi này). Khi thoái hoá, sinh ra bệnh tạo keo. - >>>

  • Chất xám
    Tiếng Anh: Grey matter Mô thần kinh, gồm chủ yếu là các thân tế bào thần kinh và các phần liên kết; màu xám nhạt; có trong lõi của tuỷ sống, trong nhiều phần của não, đặc biệt ở vỏ não. Trong đời sống kinh tế xã hội hiện nay, CX còn dùng để chỉ sự phát triển của trí tuệ, biểu thị trình độ khoa học và kĩ thuật kết tinh trong mọi lĩnh vực(...) - >>>

  • Chất xúc tác
    Tiếng Anh: Catalyst Chất hoá học có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng. CXT có thể tạo thành với các chất ban đầu những hợp chất trung gian nhưng cuối cùng CXT lại được tái sinh. Nếu làm tăng tốc độ, gọi là xúc tác dương; nếu làm giảm tốc độ, gọi là xúc tác âm (xt. Chất ức chế). Trong trường hợp có sự tăng tốc độ, vai trò của CXT là làm(...) - >>>

  • Chẩn đoán
    Tiếng Anh: Diagnosis Xác định bệnh qua triệu chứng. Có hai loại CĐ: 1) CĐ lâm sàng: xác định bệnh qua các triệu chứng, phát hiện bằng cách hỏi và khám bệnh nhân trên giường (lâm sàng). Triệu chứng do bệnh nhân tự nhận thấy là triệu chứng chủ quan. Triệu chứng do thầy thuốc phát hiện khi thăm khám là triệu chứng khách quan. 2) CĐ cận lâm(...) - >>>

  • Chẩn đoán định khu
    Tiếng Anh: Diagnostic Localization, localization Xác định khu trú chính xác của một quá trình bệnh lí, vị trí của tổn thương. Trong bệnh học thần kinh, dựa vào các triệu chứng tìm được để xác định vùng tổn thương trung ương và ngoại vi. - >>>

  • Chẩn đoán huyết thanh học
    Tiếng Anh: Phương pháp chẩn đoán bệnh bằng huyết thanh của bệnh nhân, dựa trên cơ sở: huyết thanh người mắc bệnh có chứa kháng thể phản ứng đặc hiệu với yếu tố gây bệnh (kháng nguyên), thường là vi khuẩn (phản ứng ngưng kết kháng nguyên - kháng thể), vd. chẩn đoán huyết thanh ở bệnh thương hàn. - >>>

  • Chắp
    Tiếng Anh: Chalazion Hậu quả của viêm mạn tính tuyến Meibomius nằm trong sụn mi. Các chất tiết của tuyến không có đường thoát, ứ đọng lại thành nang với kích thước nhỏ hơn hạt đỗ. Điều trị bằng mổ, nạo vỏ C để tránh tái phát. Dùng kháng sinh toàn thân trong trường hợp biến chứng nặng (viêm tổ chức hốc mắt, viêm tĩnh mạch mắt, vv.). Trong(...) - >>>

  • Chế độ ăn
    Tiếng Anh: Diet (cg. chế độ dinh dưỡng), hệ thống những quy định cần phải được tuân theo về ăn uống (số lượng, chất lượng, cách chế biến lương thực, thực phẩm và số bữa ăn trong ngày) cho một đối tượng, nhằm sử dụng hợp lí và có cơ sở khoa học về lương thực, thực phẩm cần thiết cho cuộc sống, cho sức khoẻ của đối tượng đó. Một CĐĂ đúng(...) - >>>

  • Chế độ ăn bệnh lý
    Tiếng Anh: unknown Chế độ ăn dành cho người ốm  (x. Ăn kiêng). Mục đích: hạn chế một hay nhiều loại thức ăn, chất dinh dưỡng cho phù hợp với những rối loạn chuyển hoá do bệnh gây ra để không làm cho bệnh nặng thêm, không chuyển từ cấp tính sang mạn tính và làm tăng tác dụng của thuốc. CĐĂBL còn được dùng để cung cấp những yếu tố chữa bệnh(...) - >>>

  • Chế độ lao động
    Tiếng Anh: unknown Quy định mức lao động cho người lao động chân tay hay lao động trí óc, dựa trên các yếu tố: thời gian (lao động cả ngày, lao động nửa ngày, lao động ban ngày, lao động ban đêm); cường độ lao động (lao động nhẹ, tránh các thao tác nặng so với khả năng sức khoẻ và ảnh hưởng đến sức khoẻ, vd. phụ nữ không làm khuân vác nặng(...) - >>>

  • Chán ăn
    Tiếng Anh: Anorexia nervosa, Anorexia Triệu chứng biểu hiện bằng mất hứng thú ăn uống, xảy ra trước hoặc sau bữa ăn. Nguyên nhân: rối loạn tâm lí làm cho không thấy đói và không có nhu cầu ăn uống; thường xảy ra ở nữ vào lứa tuổi dậy thì, thuộc tầng lớp giàu có trong xã hội; bệnh hữu cơ ở ống tiêu hoá (ung thư dạ dày, viêm gan do virut, xơ(...) - >>>

  • Châm cứu
    Tiếng Anh: Acupunture Phương pháp điều trị vật lí cổ truyền. Sách về CC sớm nhất trên thế giới là cuốn "Linh khu" của Trung Quốc (thế kỉ 5 - 3 tCn.). Sách CC sớm nhất của Việt Nam là cuốn "Châm cứu tiệp hiệu diễn ca" (1401 - 07) của Nguyễn Đại Năng. Châm là dùng kim, cứu là dùng nhiệt của mồi ngải đốt cháy tác động lên huyệt hoặc vùng có(...) - >>>

  • Châm cứu đại thành
    Tiếng Anh: Zhenjiudacheng Bộ sách do Dương Kế Châu (Yang Jizhou), đời Minh (Ming; Trung Quốc) biên soạn, gồm 10 cuốn xuất bản năm 1601 tổng kết các kinh nghiệm châm cứu từ thời cổ đến lúc đó. - >>>

  • Chàm
    Tiếng Anh: Eczema Bệnh da khá phổ biến với những đám mụn nước lấm tấm như rôm, rất ngứa và có thể bội nhiễm mưng mủ do gãi nhiều. Bệnh dai dẳng, khó chữa và hay tái phát. Có nhiều loại C: 1) C vi khuẩn xuất hiện tại những vùng chấn thương, vết mổ bẩn, có khi do ổ nhiễm khuẩn (viêm amiđan, viêm tai giữa, vv.), chỉ khỏi khi loại trừ vùng(...) - >>>

  • Chai
    Tiếng Anh: Callus Tổn thương của da do quá sản của lớp sừng, làm thành một khối cứng, rắn chắc, màu trắng đục, nổi lên mặt da và có thể chui sâu vào trong lớp biểu bì; thường gặp ở bàn tay, bàn chân, có thể ở đầu gối, vv.; do sức ép, do cọ sát liên tục trong một số ngành nghề. Vd. C bàn tay ở những người cầm búa, cầm cuốc; C bàn chân ở(...) - >>>