Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm:
(clear)
  • Bệnh lị amip
    Tiếng Anh: Amebiasis, Entamoeba histolytica Infection Bệnh nhiễm kí sinh trùng ở người  do Entamoeba histolytica (x. Amip) gây nên. 1) BLA ruột biểu hiện bằng hội chứng lị: đại tiện nhiều lần trong ngày, phân có máu, mũi, quặn đau trước khi đi đại tiện, mót rặn và cơn co thắt hậu môn. Bệnh lây theo đường ăn uống, nếu điều trị không đúng,(...) >>>
  • Bệnh lý miễn dịch
    Tiếng Anh: Immunological disorders Trạng thái bệnh lí liên quan đến các rối loạn số lượng hay chất lượng của các phương tiện bảo vệ tự nhiên của cơ thể (hệ thống miễn dịch). Có 3 loại. 1) BLMD thứ nhất (suy giảm miễn dịch): do hệ thống miễn dịch bị suy giảm, không sản xuất được kháng thể; có thể suy giảm bẩm sinh, thường là bệnh nhi không(...) >>>
  • Bệnh lao
    Tiếng Anh: Tuberculosis Bệnh nhiễm khuẩn chung ở người và nhiều loài động vật, do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra. Vi khuẩn lao còn được gọi là trực khuẩn Kôc [do nhà bác học Đức R. Kôc (R. Koch) tìm ra 1882, viết tắt BK], gồm các chủng: M. t. hominis (BL người), M. t. bovis (BL bò), M. t. avium (BL gia cầm), M. t. muris (BL(...) >>>
  • Bệnh Leptospira
    Tiếng Anh: Leptospiroisis Bệnh truyền nhiễm chung cho người và nhiều loài vật, do vi khuẩn thuộc chi Leptospira gây ra. Có nhiều serotip: Leptospira icterohaemorrhagiae, L. canicola, L. grippotyphosa, L. pomona, L. mitis, vv. Đặc điểm chung của bệnh: có thương tổn ở gan hay thận và có biến chứng ở mắt. Bệnh phổ biến khắp thế giới, nhưng có(...) >>>
  • Bệnh lympho hạt lành tính
    Tiếng Anh: Sarcoidosis Bệnh có tính chất mạn tính, nguồn gốc chưa rõ, đặc trưng bởi sự xuất hiện u hạt trong nhiều cơ quan: da, phổi, hạch bạch huyết, xương, khớp, mắt, tuyến nước bọt, vv. Triệu chứng thay đổi tuỳ theo nơi cư trú của các thương tổn. Theo quy ước, người ta chia bệnh ra 4 giai đoạn tuỳ theo hình ảnh X quang của thương tổn(...) >>>
  • Bệnh mắc phải
    Tiếng Anh: Acquired disease Bệnh xuất hiện ở một cơ thể trong quá trình phát triển cá thể. Khác với bệnh bẩm sinh (có sẵn ngay khi đẻ), bệnh xảy ra không do di truyền (hay do gen) mà do nhiều yếu tố ngoại sinh (nhiễm khuẩn, chấn thương...) hay nội sinh (rối loạn chuyển hoá, rối loạn vận mạch, vv.). >>>
  • Bệnh màng trong
    Tiếng Anh: Hyaline Membrane Disease Còn gọi: hội chứng suy hô hấp sơ sinh. Bệnh phổi, sinh ra một màng hyaloid (vô hình hoặc như kính) lót mặt trong các phế nang. Bản chất của màng trong là một chất dạng tơ huyết có nguồn gốc từ máu, được thoát ra ngoài vi mạch (vì thiếu oxi gây tăng tính thấm của mạch) nên cô đặc lại và thoái hoá trong.(...) >>>
  • Bệnh mèo cào
    Tiếng Anh: Cat-scratch disease Bệnh phát sinh do bị mèo cào hoặc cắn. Có thể sau khi bị cào khoảng hai tuần, xuất hiện một hay nhiều hạch lympho sưng to trong khu vực của vết cào (nách, bẹn...), sốt nhẹ hoặc không sốt. Đó là một biểu hiện xấu có thể dẫn đến bệnh dại, phải giải quyết kịp thời. Trường hợp mèo bình thường, khoẻ mạnh, vết cào(...) >>>
  • Bệnh nấm
    Tiếng Anh: Fungi disease Nhiều loại bệnh khác nhau ở da, niêm mạc, ở tổ chức nông hoặc sâu, do nhiều loại nấm khác nhau gây nên. 1. Ở người, có thể phân thành hai loại: a) BN nông: chỉ ăn nông trên bề mặt da, như hắc lào, lang ben... (x. Hắc lào; Nấm da); gây bệnh ở niêm mạc miệng trẻ em (x. Tưa), quanh kẽ móng...; ở lông, tóc (x. Nấm(...) >>>
  • Bệnh ngủ
    Tiếng Anh: Sleeping sickness disease Bệnh lây truyền, do ruồi Glossina (tên khác: ruồi tsé - tsé, Tsetse Fly) đốt và truyền kí sinh vật Trypanosoma cho người, thường gặp ở các nước vùng Châu Phi xích đạo. Bệnh diễn biến thành hai giai đoạn: thời kì đầu - Trypanosoma vào máu và bạch huyết, gây sốt, gan, lách, hạch sưng to, phát ban ngoài(...) >>>
  • Bệnh nghề nghiệp
    Tiếng Anh: Occupational disease Hiện trạng bệnh lí mang tính chất đặc trưng nghề nghiệp hoặc liên quan đến nghề nghiệp, do tác hại thường xuyên và kéo dài của điều kiện lao động xấu. Từ khi có lao động, con người đã chịu ảnh hưởng tác hại của nghề nghiệp và bị BNN. Trước Công nguyên, Hippôcrat (Hippocratês) đã phát hiện bệnh nhiễm độc chì.(...) >>>
  • Bệnh ngoại cảm
    Tiếng Anh: Unknow Đây là một thuật ngữ của Đông y. Bệnh do nguyên nhân bên ngoài xâm nhập vào cơ thể người qua đường da và niêm mạc, khi sức chống đỡ của cơ thể (chính khí) nhất thời bị suy yếu. Biểu hiện thông thường là sốt, đau nhức mình mẩy, nhức đầu, mỏi gáy, hắt hơi, sổ mũi, sợ gió lạnh. Dự phòng: chống lạnh khi thời tiết thay đổi(...) >>>
  • Bệnh nhi
    Tiếng Anh: Pediatric Patients Người bệnh ở lứa tuổi trẻ em (dưới 18 tuổi). Có những đặc điểm riêng về mặt giải phẫu, sinh lí, tâm lí, tâm thần... tuỳ theo lứa tuổi chứ trẻ em không phải là một người lớn thu nhỏ. BN là đối tượng chẩn đoán và điều trị của nhi khoa. Có nhiêu hệ thống phân loại theo lứa tuổi của trẻ em khác nhau, chúng ta có(...) >>>
  • Bệnh nhiễm độc hoá chất
    Tiếng Anh: Chemical exposures, Toxic exposures Trạng thái bệnh lí do tiếp xúc với các hoá chất ở các xí nghiệp sản xuất hoá chất, trong sản xuất, sinh hoạt hằng ngày (hoá chất trong công nghiệp; hoá dược trong y tế); thường nói đến nhiễm độc do các chất phát quang (làm rụng lá), các chất diệt cỏ, các thuốc diệt chuột, côn trùng (ruồi,(...) >>>
  • Bệnh nhiễm độc thuỷ ngân
    Tiếng Anh: Nhiễm độc cấp tính thường xảy ra lẻ tẻ do nhiễm hoặc uống phải một liều lượng cao thuỷ ngân (từ 100 đến 200 mg một lần). Các triệu chứng nhiễm độc thuỷ ngân được Paraxen (Paracelsus) mô tả từ thế kỉ 16. Hiện nay, nhiễm độc thuỷ ngân khá phổ biến (sau nhiễm độc chì, benzen hoặc hoá chất diệt côn trùng, diệt cỏ, phát quang). Tỉ(...) >>>
  • Bệnh nhiệt đới
    Tiếng Anh: Tropical disease Thuật ngữ chung chỉ các bệnh thường gặp ở xứ nóng. Danh mục BNĐ có nhiều, nhưng hiện nay Tổ chức Y tế Thế giới tập trung sự chú ý vào bệnh sốt rét, sán máng, bệnh phong, dịch tả. BNĐ phần nhiều là những bệnh nhiễm khuẩn hay nhiễm kí sinh trùng. Năm 1989, ở Việt Nam đã thành lập Viện Y học Lâm sàng các Bệnh Nhiệt đới. >>>
  • Bệnh phấn hoa
    Tiếng Anh: Pollen allergy Tên gọi chung các thể bệnh lí đường thở, xuất hiện khi các hạt phấn hoa tiếp xúc với niêm mạc mẫn cảm một cách đặc biệt (mũi, kết mạc, phế quản...), vd. hen, sổ mũi mùa gặt, phù phổi quá mẫn vào mùa xuân. >>>
  • Bệnh phẩm
    Tiếng Anh: Unknown Vật liệu lấy từ người bệnh hoặc vật thử nghiệm để thực hiện các xét nghiệm phục vụ chẩn đoán, tiên lượng bệnh, tìm hiểu cơ chế bệnh lí. BP có thể được bảo quản để làm mô hình giảng dạy và nghiên cứu. BP có thể là chất lỏng (máu, mủ, nước tiểu, nước tràn dịch...), có thể là những mảnh mô hoặc những tế bào. >>>
  • Bệnh phó thương hàn
    Tiếng Anh: Paratyphoid, paratyphoid fever 1. Ở người, bệnh nhiễm khuẩn cấp tính đường tiêu hoá do trực khuẩn chi Salmonella gây ra (trực khuẩn phó thương hàn A hoặc B). Lây do sử dụng thức ăn, nước uống bị nhiễm trực khuẩn này. Biểu hiện giống bệnh thương hàn như sốt liên tục, nhức đầu, li bì, rối loạn tiêu hoá, nhưng các triệu chứng thường(...) >>>
  • Bệnh phóng xạ
    Tiếng Anh: Radiation sickness Bệnh do tác động của các bức xạ ion hoá lên cơ thể quá liều lượng cho phép. Có thể gặp ở các bệnh nhân được khám chữa bằng các tia X hay các chất phóng xạ, các nạn nhân của các vụ nổ nguyên tử, tai nạn ở nhà máy điện nguyên tử hay ở các phòng thí nghiệm nghiên cứu hạt nhân nguyên tử. Tuỳ mức độ và thời gian(...) >>>
  • Bệnh phong
    Tiếng Anh: Leprosy, Hansen's Disease Bệnh truyền nhiễm, mạn tính nặng, do trực khuẩn phong [Mycobacterium leprae; cg. trực khuẩn Hanxen – gọi theo tên của thầy thuốc Na Uy Hanxen (G. H. A. Hansen) người đã phát hiện ra bệnh này năm 1874] gây ra. Sau thời kì ủ bệnh kéo dài (trung bình 2 - 3 năm) là giai đoạn của thể phong bất định (còn gọi:(...) >>>
  • Bệnh Pot
    Tiếng Anh: Pott's disease Lao xương khớp ở khớp đốt sống, theo thứ tự đốt sống lưng tới đốt sống thắt lưng, hiếm gặp ở các đốt sống cổ. Triệu chứng: đau nhẹ cột sống ở vị trí đốt sống bị viêm lao, kèm theo đau rễ thần kinh, khó hay mất vận động ở cột sống, cột sống hơi lồi phía sau, ấn gõ đau nhói; chụp X quang có hình lún đĩa đốt sống,(...) >>>
  • Bệnh quai bị
    Tiếng Anh: Mumps Bệnh nhiễm khuẩn lây lan có thể gây dịch nhỏ, do virut quai bị có ái lực cao đối với hệ thần kinh, tuyến nước bọt, tinh hoàn. Lây qua các hạt nước bọt nhỏ của người bệnh có virut quai bị do hắt hơi bắn ra chung quanh và qua đường hô hấp trên xâm nhập vào người lành. Các biểu hiện lâm sàng: sốt nhẹ, đau trước tai, nhai nuốt(...) >>>
  • Bệnh sạm da nhiễm độc
    Tiếng Anh: Bệnh nghề nghiệp xuất hiện ở người tiếp xúc với nhựa, than, dầu hoả, dầu nhờn (công nhân lái tàu hoả, sản xuất than, công nhân cơ khí, công nhân làm đường, vv.). Các chất gây bệnh có thể tác động trực tiếp trên da hoặc qua đường hô hấp, tiêu hoá như một dị nguyên, làm cho cơ thể tăng cảm ứng đối với ánh sáng. Biểu hiện: ở phần(...) >>>
  • Bệnh sốt phát ban
    Tiếng Anh: Spotted fever Bệnh Rickettsia cổ điển lây lan, thành dịch, do rận, bọ chét truyền sang người. Thời gian ủ bệnh 15 ngày. Bắt đầu đột ngột sốt cao, nổi ban (dát và đốm xuất huyết), xuất hiện các rối loạn thần kinh giống như trong bệnh thương hàn; sau khoảng 2 tuần, nếu tiến triển thuận lợi, bệnh dịu dần. Tác nhân gây bệnh là(...) >>>
  • Bệnh sởi
    Tiếng Anh: Measles Bệnh dịch rất dễ lây, do virut gây nên. Bệnh bắt đầu bằng sốt cao, chảy nước mắt, nước mũi, ho, mắt hơi đỏ, mi mắt sưng nhẹ. Có thể chẩn đoán sớm bệnh, nếu khám miệng thấy có một đám các nốt chấm trắng ở mặt trong má, đối diện với các răng hàm [dấu hiệu Koplic (A. Koplik spot)]. Sốt 3 - 4 ngày thì sởi mọc. Đầu tiên mọc(...) >>>
  • Bệnh Scobut
    Tiếng Anh: Scurvy Bệnh do thiếu vitamin C, với biểu hiện: sốt nhẹ; chảy máu chân răng, chảy máu ở da, cơ, xương; thiếu máu; rối loạn tiêu hoá...; cơ thể suy kiệt dần, có thể gây tử vong. Một số cộng đồng người có chế độ ăn kém hay không cân đối cũng có thể mắc BS (vd. thuỷ thủ đi biển dài ngày, tù nhân). >>>
  • Bệnh silico - lao
    Tiếng Anh: silico-tuberculosis Bệnh nhiễm bụi silic phổi lại bị thêm lao phổi. Phổi bị nhiễm bụi silic tạo điều kiện thuận lợi cho trực khuẩn lao phát triển, thường có trên 50% người bệnh silico bị nhiễm bệnh lao. Thương tổn xơ hoá; chẩn đoán khó, xét nghiệm ít khi tìm thấy trực khuẩn lao. Tiên lượng xấu. Nếu bị bệnh rồi điều trị kéo dài,(...) >>>
  • Bệnh sinh
    Tiếng Anh: Pathogenesis Bao gồm các cơ chế và quy luật chi phối quá trình phát sinh, phát triển, diễn biến và kết thúc của bệnh. Vd. BS của cơn sốt gồm giai đoạn chất gây sốt tác động lên trung tâm điều hoà nhiệt và sự thay đổi chuyển hoá của cơ thể, tiếp đó là các giai đoạn thân nhiệt tăng lên, rồi giữ ổn định ở mức cao và sau đó trở về(...) >>>
  • Bệnh tả
    Tiếng Anh: Cholera Bệnh truyền nhiễm cấp tính đường tiêu hoá do phẩy khuẩn tả (Vibrio cholerae), được nhà vi khuẩn học người Đức Kôc (R. Koch) phát hiện năm 1883 và từ 1957 được phát hiện do loại vi khuẩn El tor gây nên. Bệnh còn lưu hành ở Châu Á và vẫn có nguy cơ lan rộng thành dịch. Lây do sử dụng thức ăn, nước uống bị ô nhiễm phẩy(...) >>>