Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm: (clear)
  • đ

  • Đồng tử Adie
    Tiếng Anh: Adie's Pupil Đây là một tình trạng rối loạn thần kinh mà đồng tử của một mắt giãn to hơn bình thường. Thông thường người bệnh không phàn nàn chút nào về thị lực của mình cũng như các triệu chứng khác, nhưng một người bạn nào đó lại thông báo cho họ biết rằng một mắt của họ có con ngươi to hơn mắt còn lại! Ở đôi mắt như vậy, đáp(...) - >>>

  • Đồng tử co nhỏ
    Tiếng Anh: myosis, miosis, pupil contriction Là trạng thái kích thước lỗ đồng tử co nhỏ lại. Ở mắt bình thường, đồng tử càng co nhỏ khi ánh sáng chiếu tới mắt có cường độ càng cao hoặc khi mắt phải điều tiết để nhìn gần. Đồng tử cũng có thể nhỏ lại do tác dụng của thuốc, sau chấn thương gây tổn thương thần kinh số III hoặc trong bệnh(...) - >>>

  • Điều tiết
    Tiếng Anh: Accomodation Điều tiết là quá trình trong đó mắt tập trung nhìn các vật ở gần. Đối với một con mắt bình thường (không cận thị cũng không viễn thị), khi không điều tiết thì nó nhìn rõ vật ở xa trên 6 mét một cách tự nhiên. Để nhìn các vật ở gần ví dụ khi đọc sách, thủy tinh thể thay đổi hình dạng để trở nên tròn hơn. Quá trình(...) - >>>

  • c

  • Chế độ nghỉ ngơi
    Tiếng Anh: unknown Những biện pháp nghỉ ngơi được sử dụng có tính toán hợp lí cho các đối tượng khác nhau (người khoẻ mạnh, người ốm, người lao động chân tay, lao động trí óc, người cao tuổi, vv.) nhằm bảo vệ, tăng cường và phục hồi sức khoẻ đang có dấu hiệu giảm sút. Có: CĐNN tuyệt đối (nằm tại giường, được phục vụ và chăm sóc tại chỗ, có(...) - >>>

  • Chết
    Tiếng Anh: Dead Ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống (không thể phục hồi) của một cơ thể. Trước một cái C, cần làm sáng tỏ mấy điểm: C thật hay chưa, thời gian C, nguyên nhân gây C (C tự nhiên do bệnh tật hay C bất thường) để khai tử và xin giấy phép mai táng. Người ta chia C ra làm hai loại: C lâm sàng mà các phương pháp khám lâm sàng cho(...) - >>>

  • Chỉ định
    Tiếng Anh: Indicaiton Chỉ ra hướng giải quyết và thực hiện một vấn đề nào đó dựa trên một dấu hiệu, tình huống, sự kiện, chi tiết trong quá trình chẩn đoán và điều trị bệnh. Vd. CĐ chụp phổi cho bệnh nhân khó thở, tức ngực; CĐ đặt nội khí quản trước cơn ngừng thở có thể kéo dài; CĐ dùng aminophylline trong trường hợp hen phế quản nặng. - >>>

  • Chỉ khâu ngoại khoa
    Tiếng Anh: Surgical suture Chỉ dùng trong mổ xẻ để khâu các phần mềm (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, tạng) bị rách, đứt nhằm phục hồi lại hình thái và cấu trúc nguyên vẹn hay gần nguyên vẹn như cũ, phục hồi lại chức năng của bộ phận bị thương tổn. Chỉ khâu phải đủ chắc để khép kín phần bị tổn thương và tồn tại cho đến khi vết thương khỏi.(...) - >>>

  • Chỉ không tiêu
    Tiếng Anh: Non-absorbable sutures Chỉ khâu ngoại khoa không tự tan biến, được sản xuất từ các nguyên liệu có nguồn gốc thực vật (sợi bông, sợi đay...) hoặc từ nguồn gốc động vật (sợi tơ tằm...) hoặc từ các chất có nguồn gốc hoá học (sợi polieste, sợi poliamit). CKT dùng khâu kín da của vết mổ, vết thương. Cần cắt bỏ sau khi hai mép của vết(...) - >>>

  • Chỉ tiêu được
    Tiếng Anh: Absorbable suture Loại chỉ khâu ngoại khoa tự tan biến trong mô của cơ thể, được làm từ thanh mạc ruột của một số động vật (mèo, cừu, vv.). Chỉ tự tiêu trong vòng 3 - 4 ngày, được dùng để khâu nội tạng, cơ, vv. Để thời gian tự tiêu dài hơn thời gian liền sẹo của vết thương được khâu, người ta dùng chỉ catgut bọc crom (bền hơn,(...) - >>>

  • Chích
    Tiếng Anh: Incision Thủ thuật dùng dụng cụ nhọn sắc (dao chích) trổ một lỗ thủng ở túi dịch, túi mủ để tháo ra ngoài hoặc làm một đường rạch để lấy ngoại vật hoặc dị thể. Vd. C apxe nóng để tháo mủ và dẫn lưu; C màng nhĩ ở trẻ em bị viêm mủ tai giữa. - >>>

  • Chín mé
    Tiếng Anh: Paronychia Nhiễm khuẩn cấp tính ở một phần ngón tay do tụ cầu khuẩn vàng hoặc liên cầu khuẩn tan huyết. Có: CM nông, CM dưới da và CM sâu. CM nông có các thể lâm sàng sau: CM ban đỏ (dưới biểu bì, không thành mủ, ngón tay màu ban đỏ, căng tức); CM dạng phỏng nước (có nốt phỏng chứa thanh dịch, sau chuyển sang mủ); CM thể dưới(...) - >>>

  • Chi ma
    Tiếng Anh: Phantom limb Những cảm giác, đôi khi đau đớn, vẫn còn tồn tại ở bệnh nhân đã bị cắt cụt chi, làm cho họ bị ám ảnh là chi cụt vẫn còn nguyên. Thường chỉ tồn tại vài tháng. - >>>

  • Chiỉ khâu ngoại khoa
    Tiếng Anh: Surgical suture Chỉ dùng trong mổ xẻ để khâu các phần mềm (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, tạng) bị rách, đứt nhằm phục hồi lại hình thái và cấu trúc nguyên vẹn hay gần nguyên vẹn như cũ, phục hồi lại chức năng của bộ phận bị thương tổn. Chỉ khâu phải đủ chắc để khép kín phần bị tổn thương và tồn tại cho đến khi vết thương(...) - >>>

  • Chiêm bao
    Tiếng Anh: Dream (cg. giấc mơ), hiện tượng tinh thần chủ quan, trạng thái ý thức đặc biệt xuất hiện có chu kì trong khi ngủ. Nguyên nhân CB là kết quả của sự hưng phấn tạm thời của các phần khác nhau của não bộ, thường thấy ở vùng chẩm, do tác động của các luồng xung động từ các thể thụ cảm bên ngoài và bên trong, các trung khu thần kinh(...) - >>>

  • Co quắp điều tiết
    Tiếng Anh: Accommodative spasm, ciliary spasm Là sự điều tiết mà thiếu đi sự giãn ra của các cơ thể mi tiếp theo đó. Vì thế trạng thái nhìn gần bị kéo dài (dẫn tới không nhìn rõ vật ở xa) - >>>

  • h

  • Hội chứng Horner
    Tiếng Anh: Horner’s Syndrome Định nghĩa: Hội chứng đặc trưng bởi các rối loạn xảy ra ở nửa mặt: Sụp mi Đồng tử co nhỏ Khô/ đỏ bừng nửa mặt (do rối loạn giảm tiết mồ hôi nửa mặt). Nguyên nhân Có thể bẩm sinh hoặc mắc phải. Nếu mắc phải, bao gồm (sắp xếp theo mức độ phổ biến): Đột quị, tổn thương tủy trung tâm hoặc u thân não (...) - >>>

  • Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
    Tiếng Anh: Acquired Immuno - Deficiency Syndrome (AIDS) Tiếng Pháp: Syndrome d'Immuno - Déficience Acquise – SIDA Hội chứng xuất hiện vào giai đoạn cuối của quá trình nhiễm virut HIV, bắt đầu được chú ý từ sau công bố khoa học đầu tiên (5.6.1981, CDC, Hoa Kì) về 5 nam thanh niên đồng tính luyến ái bị viêm phổi nặng do Pneumocystis carini,(...) - >>>

  • Hội chứng suy hô hấp sơ sinh
    Tiếng Anh: Neonatal Respiratory Distress Syndrome xem: Bệnh màng trong - >>>

  • Hiệu ứng cuối tuần
    Tiếng Anh: Weekend effect Thống kê cho thấy rằng, tỷ lệ tử vong thường rơi vào ngày thứ 7 và chủ nhật nhiều hơn so với những ngày còn lại trong tuần. - >>>

  • k

  • Kính Bagolini
    Tiếng Anh: Bagolini lens Là cặp kính với hai mắt kính là tập hợp những đường thẳng song song có khoảng cách bằng nhau. Được sử dụng để đánh giá tương xứng võng mạc. - >>>

  • l

  • Liệt dây III không tổn thương đồng tử
    Tiếng Anh: Pupil-sparing third nerve palsy Định nghĩa: trạng thái mà chức năng đồng tử (kích thước, phản xạ) bình thường trong khi mất hoàn toàn chức năng vận động nhãn cầu (lác dưới ngoài) của dây III. Tổn thương này thường được phát hiện trong bệnh lý thần kinh sọ thiếu máu, thường kèm theo đau. Bệnh lành tính, thường khỏi hoàn toàn(...) - >>>

  • Liệu pháp oxy cao áp
    Tiếng Anh: Hyperbaric oxygen therapy Liệu pháp oxy cao áp là một phương pháp điều trị được thiết lập cho bệnh giảm áp, hay gặp ở thợ lặn. Các vấn đề khác có thể điều trị bằng liệu pháp oxy cao áp bao gồm nhiễm trùng nghiêm trọng, bọt khí trong mạch máu và vết thương lâu lành do đái tháo đường đường hoặc chấn thương phóng xạ - >>>

  • Loại Ion
    Tiếng Anh: Deionized Là việc loại bỏ các cation và anion (ion dương và ion âm) khi cho dung dịch đi qua một số cơ chất. Điều này làm tăng tính tinh khiết và cũng làm tăng điện trở của nước. Cần lưu ý rằng loại ion không phải là một quá trình tiệt khuẩn, nó không loại bỏ được các tác nhân nấm, vi khuẩn và virus khỏi nước. - >>>

  • m

  • Mô bệnh học
    Tiếng Anh: Pathology Một chuyên khoa của y học nghiên cứu và chẩn đoán tình hình sức khoẻ và bệnh tật bằng cách khám nghiệm và đánh giá qua soi hiển vi các phiến đồ. - >>>

  • n

  • Nghiên cứu AREDS
    Tiếng Anh: AREDS Study AREDS là viết tắt của Age-Related Eye Disease Study (bệnh mắt liên quan đến tuổi tác). Đây là một nghiên cứu lớn được thực hiện với mục đích làm rõ tác dụng của việc bổ sung vitamin trong việc làm chậm quá trình thoái hóa điểm vàng. Nghiên cứu cho thấy một số chất chống oxy hóa thực sự hữu ích, chẳng hạn như Vitamin A,(...) - >>>

  • Nghiên cứu AREDS 2
    Tiếng Anh: AREDS 2 Study Đây là nghiên cứu mới nhất tìm kiếm các chất bổ sung làm chậm quá trình thoái hóa điểm vàng. Trong nghiên cứu AREDS ban đầu, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng Vitamin A (beta-caroten), C, E và các kim loại kẽm, đồng rất hữu ích trong việc làm chậm tiến trình giảm thị lực. Tuy nhiên, có rất nhiều chất bổ sung khác(...) - >>>

  • Nhược thị
    Tiếng Anh: Amblyopia Nhược thị là tình trạng giảm thị lực ở một hoặc hai mắt hoặc có sự khác biệt thị lực giữa hai mắt trên 2 hàng sau khi đã điều chỉnh kính tối ưu hoặc điều trị được nguyên nhân, có thể là nhược thị cơ năng hoặc nhược thị thực thể. Nhược thị gây giảm thị lực thường gặp ở trẻ em với tỉ lệ là 1-4%. Nguyên nhân nhược thị là(...) - >>>

  • Nhãn viêm đồng cảm
    Tiếng Anh: Sympathetic ophthalmia, spared eye injury Nhãn viêm giao cảm (NVGC) còn được gọi là "Nhãn viêm đồng cảm" là tình trạng viêm màng đồ đào u hạt lan tỏa của cả hai mắt sau chấn thương ở một mắt. Nó có thể dẫn đến mù lòa. Các triệu chứng có thể xuất hiện từ vài ngày đến vài năm sau khi vết thương xuyên nhãn cầu. Nó thường là kết quả(...) - >>>

  • o

  • Ocuvite
    Tiếng Anh: Ocuvite Là một công thức vitamin mắt, được sản xuất bởi “Bausch & Lomb”, với mục tiêu là giảm quá trình lão hóa của hoàng điểm theo tuổi tác. Công thức này được tạo ra sau từ kết quả của nghiên cứu AREDS, chứng minh rằng một số chất chống oxi hóa cụ thể có tác dụng làm chậm quá trình lão hóa của hoàng điểm – vùng chứa nhiều thụ(...) - >>>

  • p

  • Phản xạ điều tiết
    Tiếng Anh: accommodative reflex Là bộ ba hiện tượng xảy ra đồng thời khi mắt điều tiết để nhìn vật ở gần, đó là: Đồng tử co nhỏQuy tụSự điều tiết của thủy tinh thể (phồng lên). Cần chú ý đây không phải là một phản xạ thực thụ với 5 khâu cơ bản: tiếp nhận, dẫn truyền hướng tâm, trung khu xử lý, dẫn truyền ly tâm và đáp ứng. - >>>

  • q

  • Quặm
    Tiếng Anh: Entropion, Trichiasis Sự mọc chệch hướng của toàn bộ hàng lông mi về phía giác mạc. - >>>

  • Quy tụ
    Tiếng Anh: Convergence Trong nhãn khoa, quy tụ là trạng thái hai mắt cùng hướng vào trong, ví dụ như khi đưa ngón tay từ xa lại gần sống mũi. Người bình thường khi nhìn vật ở gần nhãn cầu sẽ quy tụ. Ở người giảm khả năng quy tụ, việc độc sách có thể khó khăn do nhìn đôi. Điều trị bằng cách sử dụng kính đọc sách dạng lăng kính. Ngoài ra,(...) - >>>

  • s

  • Sụp mi tuổi già
    Tiếng Anh: Aponeurosis Ptopsis, Involutional Ptopsis Định nghĩa: sụp mi do sự giảm trương lực của cân cơ nâng mi trên, thường do tuổi già Đặc điểm: thường xảy ra ở hai bên, gây ra nếp mi to và khoảng cách đồng tử- bờ mi nhỏ lại. Thường nặng lên về cuối ngày, đồng tử bình thường. - >>>

  • Siêu âm A
    Tiếng Anh: A-scan Trong nhãn khoa, siêu âm A là một loại siêu âm chẩn đoán, thường được sử dụng để đo chiều dài nhãn cầu (từ mặt trước của giác mạc tới mặt sau võng mạc tại vị trí hoàng điểm), đôi khi A-scan cũng được dùng để đo độ sâu của các cấu trúc khác nhau trong ổ mắt, được sử dụng trong đính toán công suất khúc xạ thủy tinh(...) - >>>

  • Siêu âm B
    Tiếng Anh: B-Scan Một trong những loại siêu âm, ví dụ như: siêu âm thai, siêu âm nhãn cầu. Là cách thức mà người bác sĩ có thể quan sát một cách gián tiếp những thành phần bị che khuất. Ví dụ như, bong võng mạc ở bệnh nhân đục thủy tinh thể không thể phát hiện ra bằng soi đáy mắt do một trong những môi trường trong suốt của nhãn cầu không(...) - >>>

  • t

  • Tật khúc xạ
    Tiếng Anh: refractive error, refraction error, ammetropia, ametropia. Tật khúc xạ là tình trạng rối loạn quang học của mắt mà trong đó chùm tia sáng không hội tụ tại trung tâm của võng mạc giống như ở người chính thị. Có bốn dạng tật khúc xạ, bao gồm cận thị, viễn thị, loạn thị và lão thị. Các dạng tật khúc xạ đều được điều chỉnh(...) - >>>

  • Tái tạo bất thường của dây thần kinh III
    Tiếng Anh: Misdirection (aberrant regeneration) of the third cranial nerve Xảy ra sau khi dây thần kinh số III bị tổn thương (do chấn thương hoặc sau phẫu thuật) sự tái tạo sai hướng của các mô tổn thương dẫn tới một số vận động bất thương như: nâng mi trên khi bênh nhân cố gắng nhắm mắt. - >>>

  • Thấu kính Bagolini
    In English: Bagolini lens (tiếng Anh) Là cặp kính với hai mắt kính là tập hợp những đường thẳng song song có khoảng cách bằng nhau. Được sử dụng để đánh giá tương xứng võng mạc. - >>>

  • Thìa cà phê
    Tiếng Anh: Teaspoon Đây là một đơn vị đo lường ước lượng sử dụng dụng cụ sẵn có ở các gia định, xấp xỉ 5mL. Thìa cafe thường có kích cỡ khác nhau ở mỗi gia đình, chứa được 3-6 mL nước. Khi đơn thuốc bạn nhận được kê theo đơn vị thìa cà phê, bạn nên hiểu với mỗi thìa cà phê được kê, bạn cần uống một lượng chất lỏng 5mL. - >>>

  • Thoái hóa hoàng điểm thể ướt
    Tiếng Anh: Wet macular degeneration Đây là dạng thoái hóa điểm vàng nghiêm trọng hơn liên quan đến phù cấp tính ở võng mạc. Thoái hóa điểm vàng có thể được coi là sự lão hóa sớm của hoàng điểm, một phần của võng mạc chịu trách nhiệm cho thị giác trung tâm. Hầu hết mọi người đều bị thoái hóa hoàng điểm thể khô, gây ra mất thị lực dần dần.(...) - >>>

  • Thuốc kháng virus tác động trực tiếp
    Tiếng Anh: Direct acting antivirals Thuốc kháng virus tác động trực tiếp là một nhóm thuốc tương đối đắt tiền hiện đang được đề xuất có tác dụng điều trị khỏi viêm gan virus C Nhóm thuốc này đã được FDA chấp thuận sau một số thử nghiệm lâm sàng, tuy nhiên vẫn còn rất nhiều điều đáng lưu tâm. Lưu ý 1: Có thể gây hạ đường máu ở những(...) - >>>

  • Tinh hoàn ẩn
    Tiếng Anh: Cryptorchidism Trạng thái bệnh lí do một hoặc hai tinh hoàn không ở đúng vị trí bình thường trong bìu lúc mới sinh: tinh hoàn dừng lại ở một điểm trên đường di chuyển từ vùng hông đến bìu trong thời gian từ tháng thứ tư đến tháng thứ tám của bào thai (trong hố chậu, gần lỗ bẹn trong, trong ống bẹn, vv.). Tinh hoàn còn có thể gặp(...) - >>>

  • Trực khuẩn Klebs-Löffler
    Tiếng Anh: Klebs-Löffler bacillus Corynebacterium diphtheriae là vi khuẩn gây bệnh gây bệnh bạch hầu. Nó còn được gọi là trực khuẩn Klebs-Löffler, bởi vì nó được phát hiện vào năm 1884 bởi các nhà vi khuẩn học người Đức Edwin Klebs và Friedrich Löffler. - >>>

  • v

  • Valproat
    Tiếng Anh: Valproate Là thuốc được sử dụng khá phổ biến để điều trị động kinh, rối loạn lưỡng cực và dự phòng đau đầu Migraine. Depakine là biệt dược phổ biến nhất ở Việt Nam Thuộc nhóm tác nhân gây quái thai với tỷ lệ cao (10/100 trẻ ở mẹ sử dụng Valproat so với 2-3/100 trẻ ở quần thể tiêu chuẩn). Ở phụ nữ có thai có sử dụng(...) - >>>

  • Viêm cột sống dính khớp
    Tiếng Anh: Ankylosing spondylitis Bệnh mang tên nhà thần kinh học Nga Bêkhơtêrep (V. M. Bekhterev; 1857 - 1927). Thường gặp ở nam giới lứa tuổi từ 15 đến 35, có tiền sử chấn thương (có thể nhẹ) ở cột sống, thương tổn là các nốt vôi hoá ở bìa các đĩa gian đốt sống, kèm theo cốt hoá các dây chằng và cứng liền xương các khớp gian đốt sống.(...) - >>>

  • Viêm võng mạc sắc tố
    Tiếng Anh: Renitis Pigmentosa Là một rối loạn ở võng mạc gây ra giảm thị lực từ từ. Ở những người mắc bệnh này, các thụ cảm thể ánh sáng ở võng mạc (tế bào nón và tế bào gậy) và các tế bào nâng đõ chúng lần lượt dừng hoạt động, gây ảnh hưởng tới thị lực. Một số người mất thị lực từ lứa tuổi sơ sinh, trong khi đa số biểu hiện khi về già. (...) - >>>

  • w

  • Webinar
    Tiếng Anh: Webinar Web based seninar Bài giảng, cuộc họp hay thuyết trình có tính tương tác. Tín hiệu dược truyền tới những nơi xa nhờ internet. - >>>

  • x

  • Xơ mạch
    Tiếng Anh: Pannus Trong nhãn khoa, tình trạng mà trong đó các mạch máu phát triển vào bề mặt giác mạc, dần dần trở nên xơ hóa làm cho giác mạc mất đi tính trong suốt vốn có. Xơ mạch giác mạc thường thấy ở những trường hợp bệnh nhân bị phù giác mạc hoặc viêm kéo dài. Mô bệnh học: tổ chức xơ mạch nằm giữa lớp biểu mô giác mạc và màng Bowman - >>>