Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm: (clear)
  • đ
  • Đồng tử Adie
    Tiếng Anh: Adie's Pupil Đây là một tình trạng rối loạn thần kinh mà đồng tử của một mắt giãn to hơn bình thường. Thông thường người bệnh không phàn nàn chút nào về thị lực của mình cũng như các triệu chứng khác, nhưng một người bạn nào đó lại thông báo cho họ biết rằng một mắt của họ có con ngươi to hơn mắt còn lại! Ở đôi mắt như vậy, đáp(...) >>>

  • Đồng tử co nhỏ
    Tiếng Anh: myosis, miosis, pupil contriction Là trạng thái kích thước lỗ đồng tử co nhỏ lại. Ở mắt bình thường, đồng tử càng co nhỏ khi ánh sáng chiếu tới mắt có cường độ càng cao hoặc khi mắt phải điều tiết để nhìn gần. Đồng tử cũng có thể nhỏ lại do tác dụng của thuốc, sau chấn thương gây tổn thương thần kinh số III hoặc trong bệnh(...) >>>

  • Điều tiết
    Tiếng Anh: Accomodation Điều tiết là quá trình trong đó mắt tập trung nhìn các vật ở gần. Đối với một con mắt bình thường (không cận thị cũng không viễn thị), khi không điều tiết thì nó nhìn rõ vật ở xa trên 6 mét một cách tự nhiên. Để nhìn các vật ở gần ví dụ khi đọc sách, thủy tinh thể thay đổi hình dạng để trở nên tròn hơn. Quá trình(...) >>>

  • c
  • Cảm
    Tiếng Anh: Common cold (tk. cảm lạnh, cảm cúm), trạng thái bệnh lí do một số loại virut (Coronavirus, Rhinovirus) gây nên; thường xảy ra lúc bị lạnh đột ngột, có thể trong khoảnh khắc, nhất là vào lúc thay đổi thời tiết, lúc bị mệt, ở người có chế độ ăn nhiều đường, thiếu vitamin, vv. Các dấu hiệu ban đầu: hắt hơi, mũi bị tắc, đau họng,(...) >>>

  • Cảm giác buốt mót
    Tiếng Anh: Urge incontinence Cảm giác đau, nóng rát vùng hậu môn hoặc vùng cổ bàng quang và liên tục muốn đi đại tiện hoặc tiểu tiện, tuy có thể trong ruột cuối không có phân hoặc bàng quang không có nước tiểu (thường gặp trong bệnh lị, viêm bàng quang, hội chứng bàng quang quá mẫn). >>>

  • Cản quang
    Tiếng Anh: X-ray Beam Contrast Cản quang không cho tia X đi xuyên qua. Tia X cũng giống như tia ánh sáng là một tia điện từ và bị các chất có độ dày và tỉ trọng cao cản lại (canxi, sắt, iot và các hợp chất iot, bari sunfat, vv.). Do đặc điểm cấu tạo, các mô trong cơ thể cản tia X không đều nhau, từ thấp (ít) đến cao (nhiều); nhu mô phổi có(...) >>>

  • Cấp tính
    Tiếng Anh: Acute Tình trạng rối loạn bệnh lí cao độ trong một thời gian ngắn, diễn biến nhanh, đột ngột, cường độ mạnh và nghiêm trọng, có nguy cơ đe doạ tính mạng. Các triệu chứng thường gặp: đau dữ dội, sốt cao hoặc hạ thân nhiệt; rối loạn nhịp tim và huyết áp; rối loạn nhịp thở; rối loạn tâm thần; rối loạn đại, tiểu tiện, vv. Hay gặp(...) >>>

  • Cấy máu
    Tiếng Anh: blood culture Phương pháp phát hiện vi khuẩn gây bệnh có trong máu của bệnh nhân bị sốt cao kéo dài mà chưa xác định rõ nguyên nhân. Cách tiến hành: lấy máu (5 - 10 ml) của bệnh nhân đang sốt cao vào đúng lúc có cơn rét run, đưa vào môi trường nuôi cấy thích hợp (canh thang, vv.); giữ trong tủ ấm; theo dõi và đọc kết quả sau 4(...) >>>

  • Cần sa
    Tiếng Anh: Cannabis (Cannabis sativa; tk. gai dầu, gai mèo), cây thảo hằng năm, họ Cần sa (Cannabinaceae). Mọc ở vùng khí hậu nhiệt đới và ôn hoà ở Châu Á như Ấn Độ, Trung Quốc, Thái Lan, Cămpuchia, Lào, Việt Nam,  vv. CS còn được trồng ở Châu Phi, Châu Âu, Châu Mĩ. Vỏ cây CS dùng chế biến thành sợi để dệt vải buồm, may quần áo, hạt CS(...) >>>

  • Cận thị
    Tiếng Anh: Myopia, short sightedness Tật khúc xạ của mắt, trong đó hình của một vật được đặt ở xa vô cực đối với mắt không hiện đúng ở võng mạc, mà ở một vùng trước võng mạc. >>>

  • Cắt cụt
    Tiếng Anh: Amputation Cắt bỏ một đoạn chi, một phần chi, một bộ phận lồi của cơ thể (lưỡi, vú, dương vật, vv.). Trong ngoại khoa chấn thương, trước các thương tổn dập nát nặng (trong thời bình cũng như thời chiến) không thể giữ lại (bảo tồn) chi được, cần phải CC chi, cắt bỏ các phần mềm (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, vv.) và xương, để(...) >>>

  • Cân bằng axít - bazơ
    Tiếng Anh: Acid-Base Balance Tình trạng cân bằng giữa những yếu tố tạo axit (toan) và tạo bazơ (kiềm) trong quá trình chuyển hoá các chất trong cơ thể, nhằm giữ cho nội môi có pH không thay đổi (pH = 7,4), đảm bảo hoạt động sống tối ưu. CBA - B được thực hiện chủ yếu thông qua hệ thống đệm trong cơ thể và hoạt động điều hoà của phổi và(...) >>>

  • Cân bằng nước - điện giải
    Tiếng Anh: electrolyte balance Cân bằng giữa xuất - nhập của nước và các chất điện giải trong cơ thể (chủ yếu là các ion Na+, K+, Cl– , HPO42–) thông qua các chức năng bình thường của phổi, ống tiêu hoá, thận, da. Nước và các chất điện giải đều có lượng và tỉ lệ nhất định trong cơ thể. Vd. nước thường chiếm 70% thể trọng của người trưởng(...) >>>

  • Cai thuốc lá
    Tiếng Anh: smoking cessation Bỏ thuốc lá. Các phương pháp trợ giúp bệnh nhân cai thuốc là thành công bao gồm: tư vấn, trị liệu hành vi, thuốc và các sản phẩm có chứa nicotine chẳng hạn như miếng dán nicotine, kẹo cao su, viên ngậm, thuốc hít và thuốc xịt mũi. >>>

  • Cai thuốc phiện
    Tiếng Anh: Cessation of Illicit Drug Use Nguyên nhân gây nghiện: nạn kinh doanh thuốc phiện, buôn lậu ma tuý quốc tế; tệ hút thuốc phiện từ lâu đời ở một số địa phương; lạm dụng việc chữa bệnh bằng thuốc phiện và các dẫn xuất của thuốc phiện (mophin, heroin, vv.) gây nghiện, vv. Việc thanh toán nghiện ma tuý, nghiện thuốc phiện phải bằng(...) >>>

  • Cam tẩu mã
    Tiếng Anh: Cancrum Oris. Noma Viêm miệng hoại thư, bắt đầu ở lợi hoặc ở má, lan rất nhanh ra má, môi, hoại tử phần mềm làm thủng má, môi, mũi, sau đó làm hoại tử xương, răng lung lay rụng dần, có mùi hôi thối. Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu là Fusobacteria và xoắn khuẩn. Gặp ở trẻ em có thể trạng rất suy kiệt, thường gặp sau khi bị sởi, thương(...) >>>

  • Can
    Tiếng Anh: Liver Đông y: can là một trong 5 tạng (tâm, can, tì, phế, thận), ở hạ tiêu và mạng sườn, thuộc hành mộc ứng với tiết mùa xuân và khí chính của nó là phong. Khí huyết là hai vật chất cơ bản để duy trì sự sống, nuôi dưỡng cơ thể và bảo đảm hoạt động chức năng của cơ thể. Với khí, C bao giờ cũng phân bố chúng đi lên (thăng) và đi(...) >>>

  • Cao răng
    Tiếng Anh: Tartar, dental calculus Màng cứng (sỏi) bám trên men răng và xi măng răng ở vùng cổ răng, do canxi photphat, canxi cacbonat có trong nước bọt (nước miếng) lắng đọng (bao bọc vi khuẩn và các mảnh vụn khác) tạo thành. Thường là nguyên nhân của nhiều bệnh răng miệng (viêm quanh răng, viêm lợi...) dẫn tới hỏng răng. Bình thường 6(...) >>>

  • Chăm sóc sức khỏe
    Tiếng Anh: Health care Chăm sóc nhằm duy trì, điều chỉnh và lúc cần thiết phục hồi được các khả năng hoạt động bình thường của cơ thể, tạo được trạng thái thoải mái về thể chất, tinh thần cho mỗi người dân. Là một nhiệm vụ không những của ngành y tế mà còn của mọi ngành, mọi cấp, của toàn xã hội và của bản thân mỗi người dân. Thông thường(...) >>>

  • Chảy máu
    Tiếng Anh: Bleeding, hemorrhage (cg. xuất huyết), hiện tượng thoát ra ngoài mạch một khối lượng máu (nhiều hay ít) do thương tổn làm rách thành mạch (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch). Nguyên nhân: vết thương do tác nhân có cạnh sắc, mảnh kim khí (đạn, mảnh bom, lựu đạn, vv.) làm rách da, các phần mềm, làm đứt, rách mạch máu, hay một nội(...) >>>

  • Chảy máu dạ dày - tá tràng
    Tiếng Anh: gastrointestinal hemorrhage Hai trạng thái bệnh lí: nôn ra máu tươi hoặc đen lẫn máu cục và thức ăn, có mùi chua; đại tiện ra phân đen như mồ hóng hay nhựa đường, nhão, khắm. Không lầm lẫn với: chảy máu cam (chảy máu mũi với máu đỏ tươi); ho ra máu (ho và khạc ra đờm lẫn máu hoặc máu tươi); đi phân đen màu chì, do uống thuốc(...) >>>

  • Chảy máu lợi
    Tiếng Anh: Bleeding gums Máu từ mạch máu lợi chảy ra không ngừng ở chân răng, do nhiều nguyên nhân: nguyên nhân tại chỗ (viêm lợi); nguyên nhân toàn thân (các bệnh về máu và rối loạn đông máu, xơ gan, viêm gan, thiếu vitamin C, K, các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm độc, tăng ure huyết, vv.). Phòng bệnh: không nên xỉa răng; chải răng đúng quy cách(...) >>>

  • Chảy máu não
    Tiếng Anh: Intracranial haemorrhage Tình trạng bệnh lí do máu thoát ra ngoài một hay nhiều mạch máu trong não do vỡ mạch máu, máu thấm qua thành mạch máu. Chảy máu ở một bên bán cầu não sẽ gây liệt nửa người đối bên kèm theo hôn mê, đầu và mắt lệch về phía chảy máu, thở rống, huyết áp cao; sau đó phục hồi dần nếu chữa kịp thời và làm phục(...) >>>

  • Chảy máu sét đánh
    Tiếng Anh: unknown Chảy máu ồ ạt (một khối lượng máu lớn) trong một thời gian ngắn (vài phút), dẫn đến tử vong nếu không cầm máu kịp và hồi sức có hiệu quả. Nguyên nhân: thương tổn rách một mạch máu lớn hoặc có huyết áp cao (các nhánh ở gần động mạch chủ, vết thương động mạch đùi ở gần bẹn; vỡ phình động mạch chủ; vỡ tĩnh mạch thực quản(...) >>>

  • Chảy nước mắt
    Tiếng Anh: Watery eyes,Tear over-secretion Hiện tượng nước mắt không lưu thông hết theo hệ thống lệ đạo và tràn qua bờ mi. Có thể do tuyến lệ tiết quá nhiều nước mắt (lệ đạo vẫn thông suốt), do bị kích thích vì viêm chói... hoặc lệ đạo bị tắc hẳn ở một vị trí nào đó. Cần khám và điều trị nguyên nhân bệnh. >>>

  • Chấn thương
    Tiếng Anh: Trauma Trạng thái của cơ thể bị một tác nhân bên ngoài gây những tổn thương dưới nhiều hình thái và mức độ khác nhau trong các tai nạn hàng ngày (sinh hoạt, lao động, giao thông, vv.). Tác nhân gây CT có thể là các yếu tố cơ học (vật sắc, nhọn, vật khối tù, mảnh bom đạn, súng nổ, lực đè ép, nghiến, sự thay đổi đột biến và trên(...) >>>

  • Chấn thương điện
    Tiếng Anh: Electrical injury Chấn thương do điện gây ra, bao gồm: bỏng khi cơ thể bị tia lửa điện chiếu tới (tia lửa điện có nhiệt độ cao 3.200 - 4.800 oC, tác động trong thời gian rất ngắn), thường gây ra bỏng nông tại điểm tiếp xúc với tia lửa điện, bỏng các phần không có quần áo che phủ; những tổn thương truyền qua cơ thể khi chạm vào(...) >>>

  • Chấn thương âm thanh
    Tiếng Anh: Acoustic Trauma Tổn thương thính giác do các loại âm thanh gây ra: suy giảm thính giác vĩnh viễn do tiếp xúc với tiếng ồn lớn trong một thời gian ngắn (tiếng súng, bom, mìn, tiếng sét trong lúc đang nghe điện thoại, vv.). Điếc nghề nghiệp là dạng CTÂT do tiếp xúc lâu dài với tiếng ồn cao trong sản xuất công nghiệp. >>>

  • Chấn thương hở
    Tiếng Anh: Penetrating trauma Là một chấn thương xảy ra khi một vật đâm vào da và đi vào mô của cơ thể, tạo ra vết thương hở. Trong chấn thương kín, hoặc không thâm nhập, có thể có một tác động, nhưng da không nhất thiết mất liên tục. Tác nhân thâm nhập có thể vẫn còn trong các mô, hoặc rút ra ngoài ở các vết thương chỉ có đường vào; cũng(...) >>>

  • Chấn thương kín
    Tiếng Anh: Blunt trauma, non-penetrating trauma Chấn thương kín là chấn thương vật lý đối với một bộ phận cơ thể, do va chạm hoặc tấn công vật lý bởi vật tù. Chấn thương kín là chấn thương ban đầu, từ đó phát triển các dạng thương tổn cụ thể hơn như nhiễm trùng, trầy xước, rách da và / hoặc gãy xương. Chấn thương kín đối lập với chấn(...) >>>

  • Chấn thương mắt
    Tiếng Anh: Ocular trauma Tổn thương đụng giập hoặc xuyên thủng nhãn cầu do nhiều nguyên nhân: tác nhân cơ học (mảnh kim loại, hạt thóc...), tác nhân hoá học (axit, bazơ...), tác nhân vật lí (tia hàn điện...), vv. Cần đeo kính bảo vệ mắt khi làm các công việc có nguy cơ gây CTM (đập, tuốt lúa, hàn...). Khi bị CTM, bệnh nhân cần phải được(...) >>>

  • Chấn thương sản khoa
    Tiếng Anh: Obstetric trauma Thương tổn xảy ra ở các phần của bộ phận sinh dục nữ khi đẻ, đặc biệt khi đẻ khó, có can thiệp bằng thủ thuật. CTSK có thể nhẹ, nặng hay rất nặng, hoặc có thể gây tử vong cho sản phụ và cả con. Các CTSK nhẹ thường là rách tầng sinh môn (đáy chậu), rách âm đạo, rách cổ tử cung. CTSK nặng là vỡ tử cung. CTSK rất(...) >>>

  • Chất độc
    Tiếng Anh: Toxics, Poisonous substances 1. Chất có khả năng ức chế, phá huỷ hoặc làm chết cơ thể sống: khi đưa một lượng nhỏ CĐ vào cơ thể (qua miệng, dạ dày, thở hít qua phổi, thấm qua da...) hoặc khi được hấp thụ vào máu trong những điều kiện nhất định, gây ra những rối loạn sinh lí của cơ thể, làm nguy hại cho sức khoẻ hoặc gây nguy(...) >>>

  • Chất độc hoá học quân sự
    Tiếng Anh: unknown Hợp chất hoá học có độc tính cao, dùng để sát thương hoặc gây nhiễm độc địa hình và phương tiện vật chất của đối phương. Là cơ sở của vũ khí hoá học. Các chất độc được phân loại: theo tác dụng sinh lí (thần kinh, toàn thân, gây loét rát, gây ngạt, gây kích thích tâm thần...); theo thời gian duy trì tính độc (bền vững,(...) >>>

  • Chất bảo vệ phóng xạ
    Tiếng Anh: Radioprotective agents Là những thuốc khi đưa vào cơ thể (trước khi chiếu xạ) có tác dụng tăng đề kháng chống PX của cơ thể, hạn chế hoặc giảm nhẹ các tổn thương do phóng xạ gây ra và tăng cường khả năng phục hồi các tổn thương đó. Cho tới nay, những CBVPCX có tác dụng tốt là những chất có chứa nhóm SH, một số amin, hợp chất cao(...) >>>

  • Chất cơ bản
    Tiếng Anh: Extracellular matrix Bao gồm protein, glicoprotein, mucopolisacarit, muối khoáng, nước, vv.; là môi trường trao đổi chất giữa các tế bào và môi trường bên ngoài. CCB nằm trong khoang gian bào giữa các tế bào liên kết. Ở biểu mô, CCB tạo nên chất kết dính các tế bào biểu mô với nhau và tạo thành màng đáy ngăn cách lớp biểu mô với(...) >>>

  • Chất chun
    Tiếng Anh: Elastin Thành phần có tính đàn hồi của mô liên kết, chủ yếu ở dưới da, các dây chằng, thành động mạch; là một protein không tan trong nước, kháng axit, kháng bazơ và enzim tiêu đạm nhưng bị elastaza của dịch tuỵ tiêu huỷ. Bằng phương pháp nhuộm đặc biệt, qua kính hiển vi quang học, nhìn thấy CC dưới dạng sợi hoặc những hạt bắt(...) >>>

  • Chất dẫn dụ
    Tiếng Anh: Pheromone Các hợp chất hoá học hoặc thiên nhiên đặc trưng có tính hấp dẫn một số loài động vật như chuột, côn trùng, vv. Theo tính chất tác động, được chia ra một số nhóm: CDD sinh dục hấp dẫn (thu hút) các cá thể khác giới tính cùng loài; CDD dinh dưỡng hấp dẫn các sinh vật đến nguồn thức ăn. Trong số đó, CDD sinh dục có tác(...) >>>

  • Chất dẫn truyền thần kinh
    Tiếng Anh: Neurotransmitter Chất hoá học do các đầu mút thần kinh giải phóng; có tác dụng gây kích thích hoặc ức chế tế bào thần kinh hoặc tế bào cơ bên cạnh. Được dự trữ trong các bóng nhỏ gần synap và giải phóng vào xoang synap khi có xung động thần kinh tới. CDTTK phổ biến nhất là axetylcholin. >>>

  • Chất gây ung thư
    Tiếng Anh: Carcinogens Những chất có tính chất vật lí, hoá học… có khả năng sinh ra ung thư ở sinh vật. Có nhiều CGUT cho động vật (thực nghiệm) cũng như cho người có tác dụng phối hợp (đa yếu tố). Ngày nay, y học đã xác nhận có trên 500 CGUT, đáng chú ý là các chất phóng xạ [bom nguyên tử ném xuống Hirôsima (Hiroshima) và Nagaxaki(...) >>>

  • Chất giống axetylcholin
    Tiếng Anh: Acetylcholine-like drugs, Acetylcholine-like substances Nhóm chất có tác dụng giống như tác dụng của axetylcholin hoặc tác dụng của thần kinh đối giao cảm. Vd. muscarin có nhiều trong một số nấm độc Amanita muscarina, A. pantherina; policacpin (hay dùng để chữa tăng nhãn áp hoặc chống lại tác dụng làm dãn đồng tử của atropine);(...) >>>

  • Chất kìm axetylcholin
    Tiếng Anh: Acetylcholinesterase inhibitor (AChEI) Các chất phong bế tác dụng gây tiết axetylcholin của nicotin, muscarin…, nói chung là có tác dụng đối kháng với axetylcholin. Vd. atropine, cồn belladone, homatropine, scopolamine. >>>

  • Chất nhầy
    Tiếng Anh: Mucous Dịch quánh tiết từ niêm mạc, các tuyến nhầy hoặc cả hai, đôi khi từ mô liên kết; có tác dụng cơ bản là điều hoà độ ẩm và bảo vệ tại chỗ. CN là một phức hợp mucopolisacarit và protein có phân tử khối cao; thành phần cấu tạo chủ yếu là muxin, không hoà tan trong nước. Tăng tiết hoặc giảm tiết CN; CN đặc hay loãng đều do rối(...) >>>

  • Chất tạo keo
    Tiếng Anh: unknown Những protein sợi có một cấu trúc đặc thù, quan sát được dưới kính hiển vi điện tử, là thành phần chủ yếu của tổ chức liên kết gian bào, nằm trong chất căn bản vô hình mucopolisacarit. Khi đun nóng, cho chất keo dính (tính chất này được dùng để đặt tên cho các protein sợi này). Khi thoái hoá, sinh ra bệnh tạo keo. >>>

  • Chất xám
    Tiếng Anh: Grey matter Mô thần kinh, gồm chủ yếu là các thân tế bào thần kinh và các phần liên kết; màu xám nhạt; có trong lõi của tuỷ sống, trong nhiều phần của não, đặc biệt ở vỏ não. Trong đời sống kinh tế xã hội hiện nay, CX còn dùng để chỉ sự phát triển của trí tuệ, biểu thị trình độ khoa học và kĩ thuật kết tinh trong mọi lĩnh vực(...) >>>

  • Chất xúc tác
    Tiếng Anh: Catalyst Chất hoá học có khả năng làm thay đổi tốc độ phản ứng. CXT có thể tạo thành với các chất ban đầu những hợp chất trung gian nhưng cuối cùng CXT lại được tái sinh. Nếu làm tăng tốc độ, gọi là xúc tác dương; nếu làm giảm tốc độ, gọi là xúc tác âm (xt. Chất ức chế). Trong trường hợp có sự tăng tốc độ, vai trò của CXT là làm(...) >>>

  • Chẩn đoán
    Tiếng Anh: Diagnosis Xác định bệnh qua triệu chứng. Có hai loại CĐ: 1) CĐ lâm sàng: xác định bệnh qua các triệu chứng, phát hiện bằng cách hỏi và khám bệnh nhân trên giường (lâm sàng). Triệu chứng do bệnh nhân tự nhận thấy là triệu chứng chủ quan. Triệu chứng do thầy thuốc phát hiện khi thăm khám là triệu chứng khách quan. 2) CĐ cận lâm(...) >>>

  • Chẩn đoán định khu
    Tiếng Anh: Diagnostic Localization, localization Xác định khu trú chính xác của một quá trình bệnh lí, vị trí của tổn thương. Trong bệnh học thần kinh, dựa vào các triệu chứng tìm được để xác định vùng tổn thương trung ương và ngoại vi. >>>

  • Chẩn đoán huyết thanh học
    Tiếng Anh: Phương pháp chẩn đoán bệnh bằng huyết thanh của bệnh nhân, dựa trên cơ sở: huyết thanh người mắc bệnh có chứa kháng thể phản ứng đặc hiệu với yếu tố gây bệnh (kháng nguyên), thường là vi khuẩn (phản ứng ngưng kết kháng nguyên - kháng thể), vd. chẩn đoán huyết thanh ở bệnh thương hàn. >>>

  • Chắp
    Tiếng Anh: Chalazion Hậu quả của viêm mạn tính tuyến Meibomius nằm trong sụn mi. Các chất tiết của tuyến không có đường thoát, ứ đọng lại thành nang với kích thước nhỏ hơn hạt đỗ. Điều trị bằng mổ, nạo vỏ C để tránh tái phát. Dùng kháng sinh toàn thân trong trường hợp biến chứng nặng (viêm tổ chức hốc mắt, viêm tĩnh mạch mắt, vv.). Trong(...) >>>

  • Chế độ ăn
    Tiếng Anh: Diet (cg. chế độ dinh dưỡng), hệ thống những quy định cần phải được tuân theo về ăn uống (số lượng, chất lượng, cách chế biến lương thực, thực phẩm và số bữa ăn trong ngày) cho một đối tượng, nhằm sử dụng hợp lí và có cơ sở khoa học về lương thực, thực phẩm cần thiết cho cuộc sống, cho sức khoẻ của đối tượng đó. Một CĐĂ đúng(...) >>>

  • Chế độ ăn bệnh lý
    Tiếng Anh: unknown Chế độ ăn dành cho người ốm  (x. Ăn kiêng). Mục đích: hạn chế một hay nhiều loại thức ăn, chất dinh dưỡng cho phù hợp với những rối loạn chuyển hoá do bệnh gây ra để không làm cho bệnh nặng thêm, không chuyển từ cấp tính sang mạn tính và làm tăng tác dụng của thuốc. CĐĂBL còn được dùng để cung cấp những yếu tố chữa bệnh(...) >>>

  • Chế độ lao động
    Tiếng Anh: unknown Quy định mức lao động cho người lao động chân tay hay lao động trí óc, dựa trên các yếu tố: thời gian (lao động cả ngày, lao động nửa ngày, lao động ban ngày, lao động ban đêm); cường độ lao động (lao động nhẹ, tránh các thao tác nặng so với khả năng sức khoẻ và ảnh hưởng đến sức khoẻ, vd. phụ nữ không làm khuân vác nặng(...) >>>

  • Chế độ nghỉ ngơi
    Tiếng Anh: unknown Những biện pháp nghỉ ngơi được sử dụng có tính toán hợp lí cho các đối tượng khác nhau (người khoẻ mạnh, người ốm, người lao động chân tay, lao động trí óc, người cao tuổi, vv.) nhằm bảo vệ, tăng cường và phục hồi sức khoẻ đang có dấu hiệu giảm sút. Có: CĐNN tuyệt đối (nằm tại giường, được phục vụ và chăm sóc tại chỗ, có(...) >>>

  • Chết
    Tiếng Anh: Dead Ngừng vĩnh viễn mọi hoạt động sống (không thể phục hồi) của một cơ thể. Trước một cái C, cần làm sáng tỏ mấy điểm: C thật hay chưa, thời gian C, nguyên nhân gây C (C tự nhiên do bệnh tật hay C bất thường) để khai tử và xin giấy phép mai táng. Người ta chia C ra làm hai loại: C lâm sàng mà các phương pháp khám lâm sàng cho(...) >>>

  • Chỉ định
    Tiếng Anh: Indicaiton Chỉ ra hướng giải quyết và thực hiện một vấn đề nào đó dựa trên một dấu hiệu, tình huống, sự kiện, chi tiết trong quá trình chẩn đoán và điều trị bệnh. Vd. CĐ chụp phổi cho bệnh nhân khó thở, tức ngực; CĐ đặt nội khí quản trước cơn ngừng thở có thể kéo dài; CĐ dùng aminophylline trong trường hợp hen phế quản nặng. >>>

  • Chỉ khâu ngoại khoa
    Tiếng Anh: Surgical suture Chỉ dùng trong mổ xẻ để khâu các phần mềm (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, tạng) bị rách, đứt nhằm phục hồi lại hình thái và cấu trúc nguyên vẹn hay gần nguyên vẹn như cũ, phục hồi lại chức năng của bộ phận bị thương tổn. Chỉ khâu phải đủ chắc để khép kín phần bị tổn thương và tồn tại cho đến khi vết thương khỏi.(...) >>>

  • Chỉ không tiêu
    Tiếng Anh: Non-absorbable sutures Chỉ khâu ngoại khoa không tự tan biến, được sản xuất từ các nguyên liệu có nguồn gốc thực vật (sợi bông, sợi đay...) hoặc từ nguồn gốc động vật (sợi tơ tằm...) hoặc từ các chất có nguồn gốc hoá học (sợi polieste, sợi poliamit). CKT dùng khâu kín da của vết mổ, vết thương. Cần cắt bỏ sau khi hai mép của vết(...) >>>

  • Chỉ tiêu được
    Tiếng Anh: Absorbable suture Loại chỉ khâu ngoại khoa tự tan biến trong mô của cơ thể, được làm từ thanh mạc ruột của một số động vật (mèo, cừu, vv.). Chỉ tự tiêu trong vòng 3 - 4 ngày, được dùng để khâu nội tạng, cơ, vv. Để thời gian tự tiêu dài hơn thời gian liền sẹo của vết thương được khâu, người ta dùng chỉ catgut bọc crom (bền hơn,(...) >>>

  • Chán ăn
    Tiếng Anh: Anorexia nervosa, Anorexia Triệu chứng biểu hiện bằng mất hứng thú ăn uống, xảy ra trước hoặc sau bữa ăn. Nguyên nhân: rối loạn tâm lí làm cho không thấy đói và không có nhu cầu ăn uống; thường xảy ra ở nữ vào lứa tuổi dậy thì, thuộc tầng lớp giàu có trong xã hội; bệnh hữu cơ ở ống tiêu hoá (ung thư dạ dày, viêm gan do virut, xơ(...) >>>

  • Châm cứu
    Tiếng Anh: Acupunture Phương pháp điều trị vật lí cổ truyền. Sách về CC sớm nhất trên thế giới là cuốn "Linh khu" của Trung Quốc (thế kỉ 5 - 3 tCn.). Sách CC sớm nhất của Việt Nam là cuốn "Châm cứu tiệp hiệu diễn ca" (1401 - 07) của Nguyễn Đại Năng. Châm là dùng kim, cứu là dùng nhiệt của mồi ngải đốt cháy tác động lên huyệt hoặc vùng có(...) >>>

  • Châm cứu đại thành
    Tiếng Anh: Zhenjiudacheng Bộ sách do Dương Kế Châu (Yang Jizhou), đời Minh (Ming; Trung Quốc) biên soạn, gồm 10 cuốn xuất bản năm 1601 tổng kết các kinh nghiệm châm cứu từ thời cổ đến lúc đó. >>>

  • Chàm
    Tiếng Anh: Eczema Bệnh da khá phổ biến với những đám mụn nước lấm tấm như rôm, rất ngứa và có thể bội nhiễm mưng mủ do gãi nhiều. Bệnh dai dẳng, khó chữa và hay tái phát. Có nhiều loại C: 1) C vi khuẩn xuất hiện tại những vùng chấn thương, vết mổ bẩn, có khi do ổ nhiễm khuẩn (viêm amiđan, viêm tai giữa, vv.), chỉ khỏi khi loại trừ vùng(...) >>>

  • Chích
    Tiếng Anh: Incision Thủ thuật dùng dụng cụ nhọn sắc (dao chích) trổ một lỗ thủng ở túi dịch, túi mủ để tháo ra ngoài hoặc làm một đường rạch để lấy ngoại vật hoặc dị thể. Vd. C apxe nóng để tháo mủ và dẫn lưu; C màng nhĩ ở trẻ em bị viêm mủ tai giữa. >>>

  • Chín mé
    Tiếng Anh: Paronychia Nhiễm khuẩn cấp tính ở một phần ngón tay do tụ cầu khuẩn vàng hoặc liên cầu khuẩn tan huyết. Có: CM nông, CM dưới da và CM sâu. CM nông có các thể lâm sàng sau: CM ban đỏ (dưới biểu bì, không thành mủ, ngón tay màu ban đỏ, căng tức); CM dạng phỏng nước (có nốt phỏng chứa thanh dịch, sau chuyển sang mủ); CM thể dưới(...) >>>

  • Chai
    Tiếng Anh: Callus Tổn thương của da do quá sản của lớp sừng, làm thành một khối cứng, rắn chắc, màu trắng đục, nổi lên mặt da và có thể chui sâu vào trong lớp biểu bì; thường gặp ở bàn tay, bàn chân, có thể ở đầu gối, vv.; do sức ép, do cọ sát liên tục trong một số ngành nghề. Vd. C bàn tay ở những người cầm búa, cầm cuốc; C bàn chân ở(...) >>>

  • Chi ma
    Tiếng Anh: Phantom limb Những cảm giác, đôi khi đau đớn, vẫn còn tồn tại ở bệnh nhân đã bị cắt cụt chi, làm cho họ bị ám ảnh là chi cụt vẫn còn nguyên. Thường chỉ tồn tại vài tháng. >>>

  • Chiỉ khâu ngoại khoa
    Tiếng Anh: Surgical suture Chỉ dùng trong mổ xẻ để khâu các phần mềm (da, cơ, mạch máu, dây thần kinh, tạng) bị rách, đứt nhằm phục hồi lại hình thái và cấu trúc nguyên vẹn hay gần nguyên vẹn như cũ, phục hồi lại chức năng của bộ phận bị thương tổn. Chỉ khâu phải đủ chắc để khép kín phần bị tổn thương và tồn tại cho đến khi vết thương(...) >>>

  • Chiêm bao
    Tiếng Anh: Dream (cg. giấc mơ), hiện tượng tinh thần chủ quan, trạng thái ý thức đặc biệt xuất hiện có chu kì trong khi ngủ. Nguyên nhân CB là kết quả của sự hưng phấn tạm thời của các phần khác nhau của não bộ, thường thấy ở vùng chẩm, do tác động của các luồng xung động từ các thể thụ cảm bên ngoài và bên trong, các trung khu thần kinh(...) >>>

  • Co quắp điều tiết
    Tiếng Anh: Accommodative spasm, ciliary spasm Là sự điều tiết mà thiếu đi sự giãn ra của các cơ thể mi tiếp theo đó. Vì thế trạng thái nhìn gần bị kéo dài (dẫn tới không nhìn rõ vật ở xa) >>>

  • h
  • Hội chứng Horner
    Tiếng Anh: Horner’s Syndrome Định nghĩa: Hội chứng đặc trưng bởi các rối loạn xảy ra ở nửa mặt: Sụp mi Đồng tử co nhỏ Khô/ đỏ bừng nửa mặt (do rối loạn giảm tiết mồ hôi nửa mặt). Nguyên nhân Có thể bẩm sinh hoặc mắc phải. Nếu mắc phải, bao gồm (sắp xếp theo mức độ phổ biến): Đột quị, tổn thương tủy trung tâm hoặc u thân não (...) >>>

  • Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
    Tiếng Anh: Acquired Immuno - Deficiency Syndrome (AIDS) Tiếng Pháp: Syndrome d'Immuno - Déficience Acquise – SIDA Hội chứng xuất hiện vào giai đoạn cuối của quá trình nhiễm virut HIV, bắt đầu được chú ý từ sau công bố khoa học đầu tiên (5.6.1981, CDC, Hoa Kì) về 5 nam thanh niên đồng tính luyến ái bị viêm phổi nặng do Pneumocystis carini,(...) >>>

  • Hội chứng suy hô hấp sơ sinh
    Tiếng Anh: Neonatal Respiratory Distress Syndrome xem: Bệnh màng trong >>>

  • Hiệu ứng cuối tuần
    Tiếng Anh: Weekend effect Thống kê cho thấy rằng, tỷ lệ tử vong thường rơi vào ngày thứ 7 và chủ nhật nhiều hơn so với những ngày còn lại trong tuần. >>>

  • k
  • Kính Bagolini
    Tiếng Anh: Bagolini lens Là cặp kính với hai mắt kính là tập hợp những đường thẳng song song có khoảng cách bằng nhau. Được sử dụng để đánh giá tương xứng võng mạc. >>>

  • l
  • Lác ẩn
    Tiếng Anh: Latent squint, Heterophoria Là tình trạng lệch của mắt, trong đó vị trí của hai mắt khi ở trạng thái nghỉ không giống nhau. Tuy nhiên, khi hai mắt ở trạng thái hợp thị (cùng nhìn một vật) trục của hai mắt trở nên tương tự nhau. Tình trạng này có thể phát hiện bằng các khám che mắt lần lượt và luân phiên. Mắt lác ẩn có thể là lác(...) >>>

  • Liệt dây III không tổn thương đồng tử
    Tiếng Anh: Pupil-sparing third nerve palsy Định nghĩa: trạng thái mà chức năng đồng tử (kích thước, phản xạ) bình thường trong khi mất hoàn toàn chức năng vận động nhãn cầu (lác dưới ngoài) của dây III. Tổn thương này thường được phát hiện trong bệnh lý thần kinh sọ thiếu máu, thường kèm theo đau. Bệnh lành tính, thường khỏi hoàn toàn(...) >>>

  • Liệu pháp oxy cao áp
    Tiếng Anh: Hyperbaric oxygen therapy Liệu pháp oxy cao áp là một phương pháp điều trị được thiết lập cho bệnh giảm áp, hay gặp ở thợ lặn. Các vấn đề khác có thể điều trị bằng liệu pháp oxy cao áp bao gồm nhiễm trùng nghiêm trọng, bọt khí trong mạch máu và vết thương lâu lành do đái tháo đường đường hoặc chấn thương phóng xạ >>>

  • Loại Ion
    Tiếng Anh: Deionized Là việc loại bỏ các cation và anion (ion dương và ion âm) khi cho dung dịch đi qua một số cơ chất. Điều này làm tăng tính tinh khiết và cũng làm tăng điện trở của nước. Cần lưu ý rằng loại ion không phải là một quá trình tiệt khuẩn, nó không loại bỏ được các tác nhân nấm, vi khuẩn và virus khỏi nước. >>>

  • m
  • Mô bệnh học
    Tiếng Anh: Pathology Một chuyên khoa của y học nghiên cứu và chẩn đoán tình hình sức khoẻ và bệnh tật bằng cách khám nghiệm và đánh giá qua soi hiển vi các phiến đồ. >>>

  • n
  • Nghiên cứu AREDS
    Tiếng Anh: AREDS Study AREDS là viết tắt của Age-Related Eye Disease Study (bệnh mắt liên quan đến tuổi tác). Đây là một nghiên cứu lớn được thực hiện với mục đích làm rõ tác dụng của việc bổ sung vitamin trong việc làm chậm quá trình thoái hóa điểm vàng. Nghiên cứu cho thấy một số chất chống oxy hóa thực sự hữu ích, chẳng hạn như Vitamin A,(...) >>>

  • Nghiên cứu AREDS 2
    Tiếng Anh: AREDS 2 Study Đây là nghiên cứu mới nhất tìm kiếm các chất bổ sung làm chậm quá trình thoái hóa điểm vàng. Trong nghiên cứu AREDS ban đầu, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng Vitamin A (beta-caroten), C, E và các kim loại kẽm, đồng rất hữu ích trong việc làm chậm tiến trình giảm thị lực. Tuy nhiên, có rất nhiều chất bổ sung khác(...) >>>

  • Nhược thị
    Tiếng Anh: Amblyopia Nhược thị là tình trạng giảm thị lực ở một hoặc hai mắt hoặc có sự khác biệt thị lực giữa hai mắt trên 2 hàng sau khi đã điều chỉnh kính tối ưu hoặc điều trị được nguyên nhân, có thể là nhược thị cơ năng hoặc nhược thị thực thể. Nhược thị gây giảm thị lực thường gặp ở trẻ em với tỉ lệ là 1-4%. Nguyên nhân nhược thị là(...) >>>

  • Nhãn viêm đồng cảm
    Tiếng Anh: Sympathetic ophthalmia, spared eye injury Nhãn viêm giao cảm (NVGC) còn được gọi là "Nhãn viêm đồng cảm" là tình trạng viêm màng đồ đào u hạt lan tỏa của cả hai mắt sau chấn thương ở một mắt. Nó có thể dẫn đến mù lòa. Các triệu chứng có thể xuất hiện từ vài ngày đến vài năm sau khi vết thương xuyên nhãn cầu. Nó thường là kết quả(...) >>>

  • o
  • Ocuvite
    Tiếng Anh: Ocuvite Là một công thức vitamin mắt, được sản xuất bởi “Bausch & Lomb”, với mục tiêu là giảm quá trình lão hóa của hoàng điểm theo tuổi tác. Công thức này được tạo ra sau từ kết quả của nghiên cứu AREDS, chứng minh rằng một số chất chống oxi hóa cụ thể có tác dụng làm chậm quá trình lão hóa của hoàng điểm – vùng chứa nhiều thụ(...) >>>

  • p
  • Phản xạ điều tiết
    Tiếng Anh: accommodative reflex Là bộ ba hiện tượng xảy ra đồng thời khi mắt điều tiết để nhìn vật ở gần, đó là: Đồng tử co nhỏQuy tụSự điều tiết của thủy tinh thể (phồng lên). Cần chú ý đây không phải là một phản xạ thực thụ với 5 khâu cơ bản: tiếp nhận, dẫn truyền hướng tâm, trung khu xử lý, dẫn truyền ly tâm và đáp ứng. >>>

  • q
  • Quặm
    Tiếng Anh: Entropion, Trichiasis Sự mọc chệch hướng của toàn bộ hàng lông mi về phía giác mạc. >>>

  • Quy tụ
    Tiếng Anh: Convergence Trong nhãn khoa, quy tụ là trạng thái hai mắt cùng hướng vào trong, ví dụ như khi đưa ngón tay từ xa lại gần sống mũi. Người bình thường khi nhìn vật ở gần nhãn cầu sẽ quy tụ. Ở người giảm khả năng quy tụ, việc độc sách có thể khó khăn do nhìn đôi. Điều trị bằng cách sử dụng kính đọc sách dạng lăng kính. Ngoài ra,(...) >>>

  • s
  • Sụp mi tuổi già
    Tiếng Anh: Aponeurosis Ptopsis, Involutional Ptopsis Định nghĩa: sụp mi do sự giảm trương lực của cân cơ nâng mi trên, thường do tuổi già Đặc điểm: thường xảy ra ở hai bên, gây ra nếp mi to và khoảng cách đồng tử- bờ mi nhỏ lại. Thường nặng lên về cuối ngày, đồng tử bình thường. >>>

  • Siêu âm A
    Tiếng Anh: A-scan Trong nhãn khoa, siêu âm A là một loại siêu âm chẩn đoán, thường được sử dụng để đo chiều dài nhãn cầu (từ mặt trước của giác mạc tới mặt sau võng mạc tại vị trí hoàng điểm), đôi khi A-scan cũng được dùng để đo độ sâu của các cấu trúc khác nhau trong ổ mắt, được sử dụng trong đính toán công suất khúc xạ thủy tinh(...) >>>

  • Siêu âm B
    Tiếng Anh: B-Scan Một trong những loại siêu âm, ví dụ như: siêu âm thai, siêu âm nhãn cầu. Là cách thức mà người bác sĩ có thể quan sát một cách gián tiếp những thành phần bị che khuất. Ví dụ như, bong võng mạc ở bệnh nhân đục thủy tinh thể không thể phát hiện ra bằng soi đáy mắt do một trong những môi trường trong suốt của nhãn cầu không(...) >>>

  • t
  • Tật khúc xạ
    Tiếng Anh: refractive error, refraction error, ammetropia, ametropia. Tật khúc xạ là tình trạng rối loạn quang học của mắt mà trong đó chùm tia sáng không hội tụ tại trung tâm của võng mạc giống như ở người chính thị. Có bốn dạng tật khúc xạ, bao gồm cận thị, viễn thị, loạn thị và lão thị. Các dạng tật khúc xạ đều được điều chỉnh(...) >>>

  • Tái tạo bất thường của dây thần kinh III
    Tiếng Anh: Misdirection (aberrant regeneration) of the third cranial nerve Xảy ra sau khi dây thần kinh số III bị tổn thương (do chấn thương hoặc sau phẫu thuật) sự tái tạo sai hướng của các mô tổn thương dẫn tới một số vận động bất thương như: nâng mi trên khi bênh nhân cố gắng nhắm mắt. >>>

  • Thấu kính Bagolini
    In English: Bagolini lens (tiếng Anh) Là cặp kính với hai mắt kính là tập hợp những đường thẳng song song có khoảng cách bằng nhau. Được sử dụng để đánh giá tương xứng võng mạc. >>>

  • Thìa cà phê
    Tiếng Anh: Teaspoon Đây là một đơn vị đo lường ước lượng sử dụng dụng cụ sẵn có ở các gia định, xấp xỉ 5mL. Thìa cafe thường có kích cỡ khác nhau ở mỗi gia đình, chứa được 3-6 mL nước. Khi đơn thuốc bạn nhận được kê theo đơn vị thìa cà phê, bạn nên hiểu với mỗi thìa cà phê được kê, bạn cần uống một lượng chất lỏng 5mL. >>>

  • Thoái hóa hoàng điểm thể ướt
    Tiếng Anh: Wet macular degeneration Đây là dạng thoái hóa điểm vàng nghiêm trọng hơn liên quan đến phù cấp tính ở võng mạc. Thoái hóa điểm vàng có thể được coi là sự lão hóa sớm của hoàng điểm, một phần của võng mạc chịu trách nhiệm cho thị giác trung tâm. Hầu hết mọi người đều bị thoái hóa hoàng điểm thể khô, gây ra mất thị lực dần dần.(...) >>>

  • Thuốc kháng virus tác động trực tiếp
    Tiếng Anh: Direct acting antivirals Thuốc kháng virus tác động trực tiếp là một nhóm thuốc tương đối đắt tiền hiện đang được đề xuất có tác dụng điều trị khỏi viêm gan virus C Nhóm thuốc này đã được FDA chấp thuận sau một số thử nghiệm lâm sàng, tuy nhiên vẫn còn rất nhiều điều đáng lưu tâm. Lưu ý 1: Có thể gây hạ đường máu ở những(...) >>>

  • Tinh hoàn ẩn
    Tiếng Anh: Cryptorchidism Trạng thái bệnh lí do một hoặc hai tinh hoàn không ở đúng vị trí bình thường trong bìu lúc mới sinh: tinh hoàn dừng lại ở một điểm trên đường di chuyển từ vùng hông đến bìu trong thời gian từ tháng thứ tư đến tháng thứ tám của bào thai (trong hố chậu, gần lỗ bẹn trong, trong ống bẹn, vv.). Tinh hoàn còn có thể gặp(...) >>>

  • Trực khuẩn Klebs-Löffler
    Tiếng Anh: Klebs-Löffler bacillus Corynebacterium diphtheriae là vi khuẩn gây bệnh gây bệnh bạch hầu. Nó còn được gọi là trực khuẩn Klebs-Löffler, bởi vì nó được phát hiện vào năm 1884 bởi các nhà vi khuẩn học người Đức Edwin Klebs và Friedrich Löffler. >>>