Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm:
(clear)
  • Tiếng Anh: >>>

  • ă
  • Ăn chay
    Tiếng Anh: Vegan, vegetarian Ăn các thức ăn không thuộc nguồn động vật (thịt, cá, vv.) và không có chất kích thích. Nội dung và phương thức ĂC thay đổi tuỳ theo tục lệ, tôn giáo, tuỳ theo chế độ chữa bệnh, giữ gìn sức khoẻ, vv. Có hai cách ĂC: ĂC tuyệt đối (người ăn chay tuyệt đối gọi là vegan)– không ăn tất cả thức ăn nguồn động vật, kể(...) >>>

  • Ăn nhạt
    Tiếng Anh: Low-sodium diet Một chế độ ăn bệnh lí: không dùng các món ăn có nhiều natri, hạn chế đưa natri vào cơ thể. Chỉ định trong các trường hợp cần giải quyết chứng phù, giảm khối lượng máu, giảm dịch trong các khoảng kẽ gian bào. Bình thường natri được đào thải chủ yếu theo nước tiểu, một phần qua mồ hôi. Do một nguyên nhân bệnh lí(...) >>>

  • á
  • Ác tính
    Tiếng Anh: Malignant Trạng thái bệnh lí đặc biệt nguy hiểm có thể gây tử vong trong thời gian ngắn cho bệnh nhân. Vd. u ác tính (ung thư), sốt rét ác tính, thương hàn nhập lí (thuật ngữ y học cổ truyền dân tộc) hay viêm gan ác tính (chuyên ngành truyền nhiễm). >>>

  • Ám điểm
    Tiếng Anh: Scotoma Vùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Người bệnh sẽ mô tả khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định. Ví dụ: ám diểm trung tâm gặp trong bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch, điểm mù chinh là ám điểm sinh lý của mắt. >>>

  • Ám ảnh sợ
    Tiếng Anh: Phobia Trạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh. Nội dung của AAS rất đa dạng: sợ AAS (phobophobia) – trạng thái sợ của suy nhược tâm thần; AAS nước (hydrophobia) – trạng thái bệnh lí sợ nước và các chất lỏng nói chung hoặc trong(...) >>>

  • Ám thị
    Tiếng Anh: Dùng ánh mắt, cử chỉ..., đặc biệt là lời nói, để tạo nên sự thư dãn tinh thần cho người khác buộc họ làm theo ý mình, ý kiến của mình. AT là cơ sở của thuật thôi miên, tạo nên một trạng thái đặc biệt ngủ nửa vời, trong đó người bị AT không thể làm chủ được mình và thực hiện tất cả các mệnh lệnh của người AT. Trẻ em, người kém(...) >>>

  • Ánh đồng tử
    Tiếng Anh: Pupil Reflex Là ánh phản xạ lên đồng tử từ võng mạc, bình thương có màu vàng- đỏ, quan sát thông qua đèn soi đáy mắt hoặc đèn soi bòng đồng tử >>>

  • a
  • Amiđan
    Tiếng Anh: Amygdales Tổ chức lympho nằm ở hai bên họng có hình dạng giống hạt hạnh nhân, tên gọi đầy đủ là amiđan khẩu cái (gọi tắt là A). Ở vùng họng, còn có A vòm họng, A vòi nhĩ, A đáy lưỡi. Cùng với các tổ chức lympho rải rác ở vùng họng, các A có chức năng tăng cường miễn dịch cho cơ thể như các tổ chức lympho nói chung. A và các tổ(...) >>>

  • Amiđan tiểu não
    Tiếng Anh: Tổ chức nằm ở mặt dưới của tiểu não. Khi tăng áp lực trong sọ, ATN có thể bị tụt, kẹt vào lỗ chẩm (Tonsillar herniation), chèn ép hành tuỷ, gây nên biến chứng đặc biệt nguy kịch. Có thể phát hiện tụt kẹt hạnh nhân tiểu não trên MRI và CT bằng hình ảnh trực tiếp là trông thấy phần tiểu não đó ở phía dưới lỗ chẩm lớn, hoặc hình(...) >>>

  • Apxe
    Tiếng Anh: Abscess Bọc mủ hay khối mủ trong những mô lành của cơ thể làm cho mô căng ra và biến dạng. Lúc đầu, A là một khối sưng, nóng và đau. Sau 4 - 5 ngày, A "chín" – mềm ra và vỡ, mủ thoát ra ngoài. Quá trình tiến triển thường là sau khi cơ thể bị các mầm bệnh xâm nhập (vi khuẩn sinh mủ) có phản ứng viêm: các vi sinh vật sinh sản và(...) >>>

  • Apxe gan
    Tiếng Anh: Liver abscess Áp xe gan là do tổ chức tế bào gan bị phá hủy tạo thành ổ mủ ở gan. Là bệnh phổ biến ở Việt Nam và các nước nhiệt đới; lứa tuổi dễ mắc bệnh 20 - 40. Nguyên nhân: nhiễm amip xuất phát từ kiết lị amip không được chữa đầy đủ; giun đũa chui vào ống mật; do sỏi; nhiễm tụ cầu khuẩn, vv. Dấu hiệu: sốt 38 - 39 oC; mạch(...) >>>

  • Apxe lạnh
    Tiếng Anh: Cold abscess Ổ mủ hình thành từ từ, lặng lẽ, không có các dấu hiệu viêm điển hình (sưng, nóng, đỏ, đau). Tác nhân gây AL phần lớn là do trực khuẩn lao; một số trường hợp do nấm hay trực khuẩn thương hàn Eberth (Ph. bacille d' Eberth - Salmonella typhi). Diễn biến tự nhiên của AL do lao: nhuyễn hoá biến thành bã đậu; vỡ ra ngoài,(...) >>>

  • Apxe nóng
    Tiếng Anh: Abscess, hot abscess Ổ mủ tiến triển nhanh, thường có bốn triệu chứng chính: sưng, nóng, đỏ, đau. Các apxe này làm mỏng và có thể làm vỡ các thành mạch máu chỗ bị apxe. AN có khuynh hướng vỡ ra ngoài da hay niêm mạc. Nguyên nhân: chủ yếu do tụ cầu khuẩn vàng, một phần do các vi khuẩn khác (liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, vv.). Dự(...) >>>

  • Apxe phổi
    Tiếng Anh: Lung abscess Nhiễm khuẩn phổi do nhiều loại vi khuẩn ưa khí, kị khí, kí sinh vật hoặc xoắn khuẩn thâm nhập trực tiếp qua phế quản (hiếm gặp), theo đường máu hoặc từ apxe một phủ tạng gần lan đến; sau khi vỡ sẽ tạo thành hang trong phổi. Trong nhiều trường hợp, bệnh thường nảy sinh dần dần (đôi khi có thể đột ngột) với những(...) >>>

  • Apxe vú
    Tiếng Anh: Breast abscess Bệnh thường gặp ở phụ nữ đang trong độ tuổi sinh đẻ và trong thời kì cho con bú. Nguyên nhân thường do tụ cầu vàng, liên cầu khuẩn hoặc lậu cầu khuẩn. Các vi khuẩn này thường vào vú qua da núm vú người mẹ và từ miệng của con. Lúc đầu người bệnh thấy đau ở vú, sốt; sau đó vú sưng tấy, ấn rất đau; có những cục rắn(...) >>>

  • Avastin
    Tiếng Anh: Avastin Đây là một loại thuốc tiêm được sử dụng để điều trị thoái hóa hoàng điểm thể ướt và đôi khi được sử dụng cho các nguyên nhân khác của phù hoàng điểm như bệnh võng mạc đái tháo đường. Avastin ban đầu được phát triển để sử dụng toàn thân để điều trị ung thư đại tràng. Tuy nhiên, đặc tính chống yếu tố tăng trưởng nội mạc(...) >>>

  • b
  • Băng huyết
    Tiếng Anh: Metrorrhagia Hiện tượng ra máu (huyết) nhiều và ồ ạt từ đường sinh dục nữ, gây nên tụt huyết áp, sốc, rất nguy hiểm và dễ dẫn tới tử vong. Nguyên nhân: sẩy thai, do sót nhau, chủ yếu là sau khi sổ thai, trước và nhất là sau khi sổ nhau. BH xảy ra ở phụ nữ đẻ nhiều, cơ tử cung giãn, không co hồi sau sổ nhau, làm cho lòng các mạch(...) >>>

  • Bạch biến
    Tiếng Anh: Vitiligo Bệnh da có dát trắng, thường xuất hiện đột ngột ở mọi lứa tuổi, ở cả nam và nữ. Dấu hiệu đặc biệt dễ phân biệt với các bệnh bạch bì khác: không ngứa, không tê, không vảy, quanh vết trắng có quầng thâm sẫm màu hơn da lành. BB không ảnh hưởng đến sức khoẻ toàn thân, chỉ gây tác động tâm lí về thẩm mĩ khi dát trắng xuất(...) >>>

  • Bạch cầu
    Tiếng Anh: White blood cell Một loại tế bào trong máu, có nhân, không có màu sắc, làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể. Về mặt hình thái, có kích thước 7 - 14 μm, sau khi nhuộm thường được phân biệt thành loại nhân một múi (đơn nhân) và loại nhân nhiều múi (đa nhân); thành loại không có hạt trong bào tương (tế bào lympho và tế bào đơn nhân) và loại(...) >>>

  • Bạch cầu ưa axit
    Tiếng Anh: Eosinophils Loại bạch cầu có nhân phân thuỳ và chất tế bào dạng hạt, bắt màu với các thuốc nhuộm axit. Chiếm khoảng 1,5% tổng số bạch cầu, số lượng tăng khi cơ thể bị dị ứng như hen, sốt đồng cỏ, vì nó có tính kháng histamin. Số lượng BCƯA do hocmon vỏ thượng thận điều chỉnh. >>>

  • Bạch cầu ưa kiềm
    Tiếng Anh: Basophils Loại bạch cầu chứa hạt bắt màu với các thuốc nhuộm kiềm. Có một nhân hình thuỳ, chiếm khoảng 0,5% tổng số bạch cầu, chuyển vận bằng chân giả, có thể tiêu diệt vi khuẩn. Sản sinh ra heparin và histamin, được xem là các tế bào lang thang, đã tìm thấy cả trong thành mạch máu. >>>

  • Bạch cầu trung tính
    Tiếng Anh: Neutrocytes, Neutrophils Loại bạch cầu chứa các hạt, không bị bắt màu bởi cả hai loại thuốc nhuộm axit và kiềm. Có nhân phân thuỳ, vì thế còn gọi là bạch cầu nhân đa hình. Chiếm khoảng 70% tổng số bạch cầu, có chức năng bắt và tiêu các thể lạ như vi khuẩn nhờ các enzim do nó tiết ra. Là tuyến bảo vệ đầu tiên của cơ thể đối với(...) >>>

  • Bạch hầu
    Tiếng Anh: Diphtheria Bệnh nhiễm độc, nhiễm khuẩn do vi khuẩn Corynebacterium diphteriae gây ra, chủ yếu ở trẻ em. Biểu hiện: viêm họng có giả mạc hoặc viêm thanh quản ngạt thở do giả mạc phủ đầy trên thanh quản và dấu hiệu nhiễm độc nặng (viêm cơ tim và liệt các dây thần kinh). Bệnh truyền nhiễm, lây bằng các giọt nước bọt bắn ra xung(...) >>>

  • Bạch sản
    Tiếng Anh: Leukoplakia Trạng thái bệnh lí mạn tính xảy ra trên các niêm mạc có lớp biểu mô lát tầng như niêm mạc miệng (ở người nghiện thuốc lá), niêm mạc âm hộ, âm đạo, bàng quang... với phần nông của biểu mô chuyển biến thành một lớp sừng rất dày. Biểu hiện lâm sàng: mảng màu trắng đục, cứng, khô, kích thước thất thường; có thể lan rộng(...) >>>

  • Bạch tạng
    Tiếng Anh: Albinism Hiện tượng thiếu sắc tố ở mắt, da, lông, tóc của một số động vật có xương sống và người; ở thực vật, toàn cây bị mất màu xanh làm cây chết ở giai đoạn mầm hoặc mất màu ở từng phần riêng biệt của cây (lá loang lổ, khảm), làm giảm sức sống ở mức độ khác nhau. BT do những gen sinh chất tác động ngăn cản việc tổng hợp sắc(...) >>>

  • Bại liệt
    Tiếng Anh: Poliomyelitis (A. Heine - Medin disease)], bệnh nhiễm khuẩn lây lan có thể gây thành dịch, do virut bại liệt làm thương tổn chất xám của tuỷ sống, chủ yếu là sừng trước của tuỷ sống. Bệnh thường xảy ra ở trẻ em với dấu hiệu sốt nhẹ, rồi liệt các chi hay liệt cơ hô hấp, để lại di chứng vận động. Bệnh lây qua phân của người bệnh(...) >>>

  • Bấc
    Tiếng Anh: Dải vải mềm, vải màn dài vô khuẩn, có thể có thấm thuốc (iodoforme, colacgol, vv.) hoặc chất xốp tự tiêu, được dùng để nhồi vào vết thương hay lỗ rò giúp cho chất dịch, mủ dễ chảy ra ngoài, làm da chậm lên sẹo và cầm máu tạm thời. >>>

  • Bất động
    Tiếng Anh: Immobilization Giữ không cho cử động chi (chi bị gãy, viêm khớp, vv.) hay các phần di động khác của cơ thể, giúp cho lành bệnh được dễ dàng. Có thể dùng các loại nẹp tre, gỗ, kim loại, nhựa... để BĐ tạm thời khi cấp cứu, vận chuyển những bệnh nhân bị chấn thương gãy xương. Bó bột BĐ để điều trị sau nắn xương; các đoạn xương khớp(...) >>>

  • Bệnh đậu
    Tiếng Anh: Smallpox Bệnh truyền nhiễm do virut gây ra cho người và vật nuôi với đặc điểm chung là có phản ứng sốt và xuất hiện những mụn nước chuyển thành mụn mủ. Virut gây BĐ được phân thành hai nhóm. Nhóm thứ nhất gồm virut đậu mùa (gây bệnh đậu mùa) ở người, BĐ bò, BĐ ngựa, BĐ lạc đà và BĐ lợn. Nhóm thứ hai gồm virut BĐ cừu, BĐ dê, BĐ(...) >>>

  • Bệnh địa phương
    Tiếng Anh: Endemic diseases Bệnh chủ yếu chỉ có ở một địa phương, địa phương khác không có hoặc có rất ít. Vd. ở Việt Nam, bướu giáp chủ yếu có nhiều ở miền núi, với tỉ lệ cao (30 - 40% hay hơn), ở đồng bằng, tỉ lệ thấp (dưới 5 - 10%); bệnh chân voi do giun chỉ, thấy ở một số huyện vùng Hưng Yên và vùng đất cát Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa(...) >>>

  • Bệnh án
    Tiếng Anh: Clinical record medical record, health record, medical chart Hồ sơ bệnh của từng bệnh nhân trong mọi cơ sở điều trị nội, ngoại trú. BA được lập theo một mẫu tương đối thống nhất, nhằm ghi chép đầy đủ các thông tin liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp tới bệnh được điều trị, gồm các phần: sơ yếu lí lịch (họ, tên, tuổi, địa chỉ,(...) >>>

  • Bệnh ađixơn
    Tiếng Anh: Addison's Disease Bệnh suy tuyến thượng thận mạn tính do Ađixơn (T. Addison) mô tả lần đầu tiên năm 1855. Nguyên nhân: vỏ tuyến thượng thận bị phá huỷ do lao (chủ yếu), ung thư, giang mai, xơ cứng động mạch, vv. Dấu hiệu: sút cân, chóng mệt mỏi, suy yếu về thể chất và tinh thần, chán ăn, buồn nôn, nôn, giảm huyết áp, da bị sạm(...) >>>

  • Bệnh bạch cầu
    Tiếng Anh: White blood cell disoders Bệnh ác tính của máu và các tổ chức tạo máu (tuỷ xương, lách, hạch). Bệnh biểu hiện bằng hiện tượng sinh sản quá mức không ngăn cản và kiểm soát được của bạch cầu bình thường và bất thường (bạch cầu non). Ở người, tỉ lệ bạch cầu trong máu bình thường là 4.000 - 9.000/mm3, khi bị bệnh có thể lên tới(...) >>>

  • Bệnh bẩm sinh
    Tiếng Anh: Congentinal Diseases Bệnh có ngay từ khi mới đẻ; có thể dễ nhận thấy (thừa ngón tay, ngón chân, cụt một phần của chi trên, chi dưới, sứt môi, tràn dịch não,vv.); cũng có khi phải khám kĩ mới phát hiện được (tật không thủng hậu môn, tinh hoàn lạc chỗ...), hoặc sau một thời gian dài hay ngắn mới biểu lộ ra (dị dạng tim nhẹ, vv.);(...) >>>

  • Bệnh bụi phổi silic
    Tiếng Anh: Silicosis Tình trạng bệnh lí ở phổi do hít phải bụi có hàm lượng silic tự do cao. Là bệnh nghề nghiệp phổ biến nhất ở Việt Nam. Đến nay, số trường hợp bệnh được xác định khoảng 5 nghìn, chiếm tỉ lệ xấp xỉ 90% tổng số bệnh nhân làm những nghề được hưởng chế độ đền bù độc hại. Đặc điểm của bệnh: về mặt giải phẫu là xơ hoá và phát(...) >>>

  • Bệnh badơđô
    Tiếng Anh: Basedow's Disease, Grave's Disease Bệnh cường tuyến giáp, xảy ra phần nhiều ở nữ; nam ít bị hơn. BB do thầy thuốc người Đức Badơđô (K. von Basedow) mô tả năm 1840 với 3 triệu chứng chính (gọi  là tam chứng Badơđô): bướu cổ, lồi mắt hai bên, tim đập nhanh. Sau này thêm một số dấu hiệu khác: run tay, gầy sút cân và thay đổi tính(...) >>>

  • Bệnh căn
    Tiếng Anh: Causes of disease Những yếu tố bên ngoài hay bên trong cơ thể, tác động lên cơ thể sống và trong những điều kiện nhất định, gây nên những trạng thái bệnh lí nhất định và thường mang tên căn bệnh đó, vd. bệnh phong còn gọi là bệnh Hanxen vì do trực khuẩn Hanxen (x. Bệnh phong) gây ra. Từ thế kỉ 19, y học hiện đại đã tìm ra được(...) >>>

  • Bệnh cảnh lâm sàng
    Tiếng Anh: Clinical features Tập hợp những biểu hiện của bệnh từ nhiều nguồn: bệnh nhân tự nhận thấy và diễn tả các rối loạn chức năng như nhức đầu, chóng mặt, táo bón, vv. (triệu chứng chủ quan); lời kể của thân nhân người bệnh; thầy thuốc phát hiện qua khám lâm sàng trực tiếp (tứ chẩn trong y học cổ truyền dân tộc: vọng, văn, vấn, thiết)(...) >>>

  • Bệnh cúm
    Tiếng Anh: Influenza 1. Ở người, là bệnh truyền nhiễm cấp tính đường hô hấp do virut Myxovirus influenzae gây nên, lây lan theo đường hô hấp. Xuất hiện đột ngột, sốt cao, đau toàn thân, chảy nước mắt, nước mũi, ho, đau họng, vv. Thường tự khỏi sau 2 - 7 ngày nếu không có biến chứng. Biến chứng hay gặp là bội nhiễm vi khuẩn gây viêm phế(...) >>>

  • Bệnh chất tạo keo
    Tiếng Anh: Collagen disease Bệnh collagen là một thuật ngữ trước đây được sử dụng để mô tả các bệnh tự miễn hệ thống (ví dụ viêm khớp dạng thấp, bệnh lupus ban đỏ hệ thống và bệnh xơ cứng hệ thống), nhưng bây giờ được cho là phù hợp hơn với các bệnh liên quan đến khiếm khuyết collagen của mô liên kết, có đặc điểm chung là tổn thương thoái(...) >>>

  • Bệnh dại
    Tiếng Anh: Rabies Bệnh do virut dại (Myxovirus) chung cho người và một số động vật (chó, mèo, nhiều động vật nuôi và hoang dại khác). Bệnh xảy ra ở hầu hết các nước trên thế giới, biểu hiện qua các triệu chứng của viêm não - màng não. Người mắc bệnh thường do bị chó dại cắn vì nước bọt của chó dại chứa virut dại. Từ khi bị chó dại cắn đến(...) >>>

  • Bệnh dịch
    Tiếng Anh: Epidemic disease Theo nghĩa cũ và hẹp: bệnh nhiễm khuẩn, lây lan rộng, nhanh chóng, từ người này sang người khác trong một vùng dân cư rộng (vd. dịch hạch, dịch tả, đậu mùa, vv.). Theo nghĩa rộng hiện nay: bệnh nhiễm khuẩn hay không nhiễm khuẩn, hoặc một hiện tượng bệnh lí xảy ra đồng thời trên nhiều người ở trong một khu vực(...) >>>

  • Bệnh da liễu
    Tiếng Anh: Dermatologic diseases Nhóm bệnh bao gồm các bệnh của da hoặc được biểu hiện trên da và các bệnh hoa liễu. >>>

  • Bệnh Dengue
    Tiếng Anh: Dengue's disease bệnh do virut đănggơ (dengue) Arbovirus nhóm B gây ra, lây truyền do muỗi Aedes aegypti và Aedes albopictus đốt người bệnh rồi truyền sang người lành. Dấu hiệu lâm sàng: sốt cao, đau đầu, đau cơ, đau khớp. Bệnh gây dịch lưu hành ở dọc bờ biển, bờ sông vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới Châu Phi, Châu Á, Châu Đại(...) >>>

  • Bệnh dinh dưỡng
    Tiếng Anh: Nutritional disease Những bệnh gây ra do khẩu phần ăn không thích hợp với nhu cầu về chất dinh dưỡng của cơ thể. Khi khẩu phần ăn thừa chất dinh dưỡng, người mắc bệnh béo phì hay xơ vữa động mạch. Bệnh thiếu dinh dưỡng phát sinh khi cơ thể không được cung cấp đủ nhu cầu hoặc do bệnh của dạ dày, ruột làm cho thức ăn không hấp thu(...) >>>

  • Bệnh do thầy thuốc
    Tiếng Anh: Iatrogenic conditions Bệnh do thầy thuốc gây ra một cách không tự giác trong các trường hợp chẩn đoán không đúng làm cho việc chữa bệnh không có hiệu quả, bệnh tiếp tục diễn biến; thực hiện các thao tác kĩ thuật không đúng quy trình (bỏ sót gạc trong vùng mổ, tiêm canxi chệch ra ngoài tĩnh mạch, băng bó không vô khuẩn, vv.); lạm(...) >>>

  • Bệnh Gút
    Tiếng Anh: Gout Bệnh rối loạn chuyển hoá các chất có nhân purin, làm cho axit uric trong máu tăng, axit uric trong nước tiểu giảm, hậu quả là lắng đọng tinh thể urat ở khớp, dưới da và thận. Thường xảy ra (tới 95%) ở nam trưởng thành (30 - 40 tuổi) và có tính gia đình. BG có thể cấp hoặc mạn. BG cấp thường xảy ra sau bữa ăn nhiều thịt và(...) >>>

  • Bệnh hăm kẽ
    Tiếng Anh: Intertrigo Bệnh xuất hiện ở các kẽ như cổ, nách, bẹn, khuỷu tay, khoeo chân, kẽ ngón, thường gặp ở những người béo (hoặc trẻ bụ bẫm) với biểu hiện: các kẽ cọ xát, lớp sừng trợt ra, dễ bị nhiễm khuẩn và nhiễm nấm. Dự phòng: giữ vệ sinh các kẽ, tránh cọ xát, xoa bột tan. Điều trị bằng các thuốc làm dịu da, các thuốc diệt khuẩn và(...) >>>

  • Bệnh học
    Tiếng Anh: Pathology Bộ môn của y học, chuyên nghiên cứu các bệnh và thương tật xảy ra trên cơ thể người về các mặt: xác định; phân loại; mô tả về lâm sàng, cận lâm sàng; nguyên nhân; cơ chế sinh bệnh; tiên lượng; dự phòng, chữa bệnh, vv. Từ mô tả dựa vào kinh nghiệm cá nhân của các thầy thuốc và về sau, nhờ các trang thiết bị ngày càng(...) >>>

  • Bệnh hột xoài
    Tiếng Anh: Chlamydia infection Bệnh lây qua đường tình dục, do vi khuẩn Chlamydia trachomatis gây ra. Được Nicôla (J. Nicolas) và Favrơ (M. J. Favre) phát hiện và mô tả đầu tiên năm 1913. Khởi đầu là vết trợt rất nhỏ, khu trú ở bộ phận sinh dục, sau đó xuất hiện rất nhanh các hạch viêm ở bẹn. Nhiều hạch liên kết với nhau thành cụm giống(...) >>>

  • Bệnh huyết cầu tố
    Tiếng Anh: Red Blood Cell Disorders Bệnh do các biến hỏng về mặt số lượng và biến đổi chất lượng của phân tử huyết cầu tố của hồng cầu. Biến hỏng về số lượng các chuỗi polipeptit cấu tạo nên globin phân bố một cách bất thường, nhưng vẫn giữ một cấu trúc bình thường; biến đổi này do thiếu gen điều hoà của huyết cầu tố, như thường gặp trong(...) >>>

  • Bệnh kala - azar
    Tiếng Anh: Visceral leishmaniasis, Kala-azar Bệnh lưu hành do trùng roi Leishmania donovani hay L. infantum truyền từ súc vật mắc bệnh (chó, mèo, loài gặm nhấm), đôi khi từ người bệnh, qua muỗi cát (Phlebotomus argentipes) sang người lành. Có 4 loài Leishmania gây ra BK - A ở ngoài da, ở lách. Ở trẻ em, BK - A gây lách to và hạ bạch cầu.(...) >>>

  • Bệnh lị amip
    Tiếng Anh: Amebiasis, Entamoeba histolytica Infection Bệnh nhiễm kí sinh trùng ở người  do Entamoeba histolytica (x. Amip) gây nên. 1) BLA ruột biểu hiện bằng hội chứng lị: đại tiện nhiều lần trong ngày, phân có máu, mũi, quặn đau trước khi đi đại tiện, mót rặn và cơn co thắt hậu môn. Bệnh lây theo đường ăn uống, nếu điều trị không đúng,(...) >>>

  • Bệnh lý miễn dịch
    Tiếng Anh: Immunological disorders Trạng thái bệnh lí liên quan đến các rối loạn số lượng hay chất lượng của các phương tiện bảo vệ tự nhiên của cơ thể (hệ thống miễn dịch). Có 3 loại. 1) BLMD thứ nhất (suy giảm miễn dịch): do hệ thống miễn dịch bị suy giảm, không sản xuất được kháng thể; có thể suy giảm bẩm sinh, thường là bệnh nhi không(...) >>>

  • Bệnh Lambia
    Tiếng Anh: Giardiasis, beaver fever Bệnh do kí sinh trùng đường ruột Giardia intestinalis gây nên ở người, với các biểu hiện lâm sàng của ỉa chảy mạn tính: ỉa chảy với phân nhão; mệt mỏi, suy nhược, gầy (cần khám phân để xác định bệnh); đôi khi gây viêm túi mật. Dự phòng: tránh các nguyên nhân nhiễm bệnh như ăn thức ăn sống, rửa không sạch(...) >>>

  • Bệnh lao
    Tiếng Anh: Tuberculosis Bệnh nhiễm khuẩn chung ở người và nhiều loài động vật, do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis gây ra. Vi khuẩn lao còn được gọi là trực khuẩn Kôc [do nhà bác học Đức R. Kôc (R. Koch) tìm ra 1882, viết tắt BK], gồm các chủng: M. t. hominis (BL người), M. t. bovis (BL bò), M. t. avium (BL gia cầm), M. t. muris (BL(...) >>>

  • Bệnh Leptospira
    Tiếng Anh: Leptospiroisis Bệnh truyền nhiễm chung cho người và nhiều loài vật, do vi khuẩn thuộc chi Leptospira gây ra. Có nhiều serotip: Leptospira icterohaemorrhagiae, L. canicola, L. grippotyphosa, L. pomona, L. mitis, vv. Đặc điểm chung của bệnh: có thương tổn ở gan hay thận và có biến chứng ở mắt. Bệnh phổ biến khắp thế giới, nhưng có(...) >>>

  • Bệnh lympho hạt lành tính
    Tiếng Anh: Sarcoidosis Bệnh có tính chất mạn tính, nguồn gốc chưa rõ, đặc trưng bởi sự xuất hiện u hạt trong nhiều cơ quan: da, phổi, hạch bạch huyết, xương, khớp, mắt, tuyến nước bọt, vv. Triệu chứng thay đổi tuỳ theo nơi cư trú của các thương tổn. Theo quy ước, người ta chia bệnh ra 4 giai đoạn tuỳ theo hình ảnh X quang của thương tổn(...) >>>

  • Bệnh mắc phải
    Tiếng Anh: Acquired disease Bệnh xuất hiện ở một cơ thể trong quá trình phát triển cá thể. Khác với bệnh bẩm sinh (có sẵn ngay khi đẻ), bệnh xảy ra không do di truyền (hay do gen) mà do nhiều yếu tố ngoại sinh (nhiễm khuẩn, chấn thương...) hay nội sinh (rối loạn chuyển hoá, rối loạn vận mạch, vv.). >>>

  • Bệnh màng trong
    Tiếng Anh: Hyaline Membrane Disease Còn gọi: hội chứng suy hô hấp sơ sinh. Bệnh phổi, sinh ra một màng hyaloid (vô hình hoặc như kính) lót mặt trong các phế nang. Bản chất của màng trong là một chất dạng tơ huyết có nguồn gốc từ máu, được thoát ra ngoài vi mạch (vì thiếu oxi gây tăng tính thấm của mạch) nên cô đặc lại và thoái hoá trong.(...) >>>

  • Bệnh mèo cào
    Tiếng Anh: Cat-scratch disease Bệnh phát sinh do bị mèo cào hoặc cắn. Có thể sau khi bị cào khoảng hai tuần, xuất hiện một hay nhiều hạch lympho sưng to trong khu vực của vết cào (nách, bẹn...), sốt nhẹ hoặc không sốt. Đó là một biểu hiện xấu có thể dẫn đến bệnh dại, phải giải quyết kịp thời. Trường hợp mèo bình thường, khoẻ mạnh, vết cào(...) >>>

  • Bệnh nấm
    Tiếng Anh: Fungi disease Nhiều loại bệnh khác nhau ở da, niêm mạc, ở tổ chức nông hoặc sâu, do nhiều loại nấm khác nhau gây nên. 1. Ở người, có thể phân thành hai loại: a) BN nông: chỉ ăn nông trên bề mặt da, như hắc lào, lang ben... (x. Hắc lào; Nấm da); gây bệnh ở niêm mạc miệng trẻ em (x. Tưa), quanh kẽ móng...; ở lông, tóc (x. Nấm(...) >>>

  • Bệnh ngủ
    Tiếng Anh: Sleeping sickness disease Bệnh lây truyền, do ruồi Glossina (tên khác: ruồi tsé - tsé, Tsetse Fly) đốt và truyền kí sinh vật Trypanosoma cho người, thường gặp ở các nước vùng Châu Phi xích đạo. Bệnh diễn biến thành hai giai đoạn: thời kì đầu - Trypanosoma vào máu và bạch huyết, gây sốt, gan, lách, hạch sưng to, phát ban ngoài(...) >>>

  • Bệnh nghề nghiệp
    Tiếng Anh: Occupational disease Hiện trạng bệnh lí mang tính chất đặc trưng nghề nghiệp hoặc liên quan đến nghề nghiệp, do tác hại thường xuyên và kéo dài của điều kiện lao động xấu. Từ khi có lao động, con người đã chịu ảnh hưởng tác hại của nghề nghiệp và bị BNN. Trước Công nguyên, Hippôcrat (Hippocratês) đã phát hiện bệnh nhiễm độc chì.(...) >>>

  • Bệnh ngoại cảm
    Tiếng Anh: Unknow Đây là một thuật ngữ của Đông y. Bệnh do nguyên nhân bên ngoài xâm nhập vào cơ thể người qua đường da và niêm mạc, khi sức chống đỡ của cơ thể (chính khí) nhất thời bị suy yếu. Biểu hiện thông thường là sốt, đau nhức mình mẩy, nhức đầu, mỏi gáy, hắt hơi, sổ mũi, sợ gió lạnh. Dự phòng: chống lạnh khi thời tiết thay đổi(...) >>>

  • Bệnh nhi
    Tiếng Anh: Pediatric Patients Người bệnh ở lứa tuổi trẻ em (dưới 18 tuổi). Có những đặc điểm riêng về mặt giải phẫu, sinh lí, tâm lí, tâm thần... tuỳ theo lứa tuổi chứ trẻ em không phải là một người lớn thu nhỏ. BN là đối tượng chẩn đoán và điều trị của nhi khoa. Có nhiêu hệ thống phân loại theo lứa tuổi của trẻ em khác nhau, chúng ta có(...) >>>

  • Bệnh nhiễm độc hoá chất
    Tiếng Anh: Chemical exposures, Toxic exposures Trạng thái bệnh lí do tiếp xúc với các hoá chất ở các xí nghiệp sản xuất hoá chất, trong sản xuất, sinh hoạt hằng ngày (hoá chất trong công nghiệp; hoá dược trong y tế); thường nói đến nhiễm độc do các chất phát quang (làm rụng lá), các chất diệt cỏ, các thuốc diệt chuột, côn trùng (ruồi,(...) >>>

  • Bệnh nhiễm độc thuỷ ngân
    Tiếng Anh: Nhiễm độc cấp tính thường xảy ra lẻ tẻ do nhiễm hoặc uống phải một liều lượng cao thuỷ ngân (từ 100 đến 200 mg một lần). Các triệu chứng nhiễm độc thuỷ ngân được Paraxen (Paracelsus) mô tả từ thế kỉ 16. Hiện nay, nhiễm độc thuỷ ngân khá phổ biến (sau nhiễm độc chì, benzen hoặc hoá chất diệt côn trùng, diệt cỏ, phát quang). Tỉ(...) >>>

  • Bệnh nhiệt đới
    Tiếng Anh: Tropical disease Thuật ngữ chung chỉ các bệnh thường gặp ở xứ nóng. Danh mục BNĐ có nhiều, nhưng hiện nay Tổ chức Y tế Thế giới tập trung sự chú ý vào bệnh sốt rét, sán máng, bệnh phong, dịch tả. BNĐ phần nhiều là những bệnh nhiễm khuẩn hay nhiễm kí sinh trùng. Năm 1989, ở Việt Nam đã thành lập Viện Y học Lâm sàng các Bệnh Nhiệt đới. >>>

  • Bệnh phấn hoa
    Tiếng Anh: Pollen allergy Tên gọi chung các thể bệnh lí đường thở, xuất hiện khi các hạt phấn hoa tiếp xúc với niêm mạc mẫn cảm một cách đặc biệt (mũi, kết mạc, phế quản...), vd. hen, sổ mũi mùa gặt, phù phổi quá mẫn vào mùa xuân. >>>

  • Bệnh phẩm
    Tiếng Anh: Unknown Vật liệu lấy từ người bệnh hoặc vật thử nghiệm để thực hiện các xét nghiệm phục vụ chẩn đoán, tiên lượng bệnh, tìm hiểu cơ chế bệnh lí. BP có thể được bảo quản để làm mô hình giảng dạy và nghiên cứu. BP có thể là chất lỏng (máu, mủ, nước tiểu, nước tràn dịch...), có thể là những mảnh mô hoặc những tế bào. >>>

  • Bệnh phó thương hàn
    Tiếng Anh: Paratyphoid, paratyphoid fever 1. Ở người, bệnh nhiễm khuẩn cấp tính đường tiêu hoá do trực khuẩn chi Salmonella gây ra (trực khuẩn phó thương hàn A hoặc B). Lây do sử dụng thức ăn, nước uống bị nhiễm trực khuẩn này. Biểu hiện giống bệnh thương hàn như sốt liên tục, nhức đầu, li bì, rối loạn tiêu hoá, nhưng các triệu chứng thường(...) >>>

  • Bệnh phóng xạ
    Tiếng Anh: Radiation sickness Bệnh do tác động của các bức xạ ion hoá lên cơ thể quá liều lượng cho phép. Có thể gặp ở các bệnh nhân được khám chữa bằng các tia X hay các chất phóng xạ, các nạn nhân của các vụ nổ nguyên tử, tai nạn ở nhà máy điện nguyên tử hay ở các phòng thí nghiệm nghiên cứu hạt nhân nguyên tử. Tuỳ mức độ và thời gian(...) >>>

  • Bệnh phong
    Tiếng Anh: Leprosy, Hansen's Disease Bệnh truyền nhiễm, mạn tính nặng, do trực khuẩn phong [Mycobacterium leprae; cg. trực khuẩn Hanxen – gọi theo tên của thầy thuốc Na Uy Hanxen (G. H. A. Hansen) người đã phát hiện ra bệnh này năm 1874] gây ra. Sau thời kì ủ bệnh kéo dài (trung bình 2 - 3 năm) là giai đoạn của thể phong bất định (còn gọi:(...) >>>

  • Bệnh Pot
    Tiếng Anh: Pott's disease Lao xương khớp ở khớp đốt sống, theo thứ tự đốt sống lưng tới đốt sống thắt lưng, hiếm gặp ở các đốt sống cổ. Triệu chứng: đau nhẹ cột sống ở vị trí đốt sống bị viêm lao, kèm theo đau rễ thần kinh, khó hay mất vận động ở cột sống, cột sống hơi lồi phía sau, ấn gõ đau nhói; chụp X quang có hình lún đĩa đốt sống,(...) >>>

  • Bệnh quai bị
    Tiếng Anh: Mumps Bệnh nhiễm khuẩn lây lan có thể gây dịch nhỏ, do virut quai bị có ái lực cao đối với hệ thần kinh, tuyến nước bọt, tinh hoàn. Lây qua các hạt nước bọt nhỏ của người bệnh có virut quai bị do hắt hơi bắn ra chung quanh và qua đường hô hấp trên xâm nhập vào người lành. Các biểu hiện lâm sàng: sốt nhẹ, đau trước tai, nhai nuốt(...) >>>

  • Bệnh sạm da nhiễm độc
    Tiếng Anh: Bệnh nghề nghiệp xuất hiện ở người tiếp xúc với nhựa, than, dầu hoả, dầu nhờn (công nhân lái tàu hoả, sản xuất than, công nhân cơ khí, công nhân làm đường, vv.). Các chất gây bệnh có thể tác động trực tiếp trên da hoặc qua đường hô hấp, tiêu hoá như một dị nguyên, làm cho cơ thể tăng cảm ứng đối với ánh sáng. Biểu hiện: ở phần(...) >>>

  • Bệnh sốt phát ban
    Tiếng Anh: Spotted fever Bệnh Rickettsia cổ điển lây lan, thành dịch, do rận, bọ chét truyền sang người. Thời gian ủ bệnh 15 ngày. Bắt đầu đột ngột sốt cao, nổi ban (dát và đốm xuất huyết), xuất hiện các rối loạn thần kinh giống như trong bệnh thương hàn; sau khoảng 2 tuần, nếu tiến triển thuận lợi, bệnh dịu dần. Tác nhân gây bệnh là(...) >>>

  • Bệnh sởi
    Tiếng Anh: Measles Bệnh dịch rất dễ lây, do virut gây nên. Bệnh bắt đầu bằng sốt cao, chảy nước mắt, nước mũi, ho, mắt hơi đỏ, mi mắt sưng nhẹ. Có thể chẩn đoán sớm bệnh, nếu khám miệng thấy có một đám các nốt chấm trắng ở mặt trong má, đối diện với các răng hàm [dấu hiệu Koplic (A. Koplik spot)]. Sốt 3 - 4 ngày thì sởi mọc. Đầu tiên mọc(...) >>>

  • Bệnh Scobut
    Tiếng Anh: Scurvy Bệnh do thiếu vitamin C, với biểu hiện: sốt nhẹ; chảy máu chân răng, chảy máu ở da, cơ, xương; thiếu máu; rối loạn tiêu hoá...; cơ thể suy kiệt dần, có thể gây tử vong. Một số cộng đồng người có chế độ ăn kém hay không cân đối cũng có thể mắc BS (vd. thuỷ thủ đi biển dài ngày, tù nhân). >>>

  • Bệnh silico - lao
    Tiếng Anh: silico-tuberculosis Bệnh nhiễm bụi silic phổi lại bị thêm lao phổi. Phổi bị nhiễm bụi silic tạo điều kiện thuận lợi cho trực khuẩn lao phát triển, thường có trên 50% người bệnh silico bị nhiễm bệnh lao. Thương tổn xơ hoá; chẩn đoán khó, xét nghiệm ít khi tìm thấy trực khuẩn lao. Tiên lượng xấu. Nếu bị bệnh rồi điều trị kéo dài,(...) >>>

  • Bệnh sinh
    Tiếng Anh: Pathogenesis Bao gồm các cơ chế và quy luật chi phối quá trình phát sinh, phát triển, diễn biến và kết thúc của bệnh. Vd. BS của cơn sốt gồm giai đoạn chất gây sốt tác động lên trung tâm điều hoà nhiệt và sự thay đổi chuyển hoá của cơ thể, tiếp đó là các giai đoạn thân nhiệt tăng lên, rồi giữ ổn định ở mức cao và sau đó trở về(...) >>>

  • Bệnh tưởng
    Tiếng Anh: unknown Trạng thái bệnh trong đó người bệnh nhận thức không đúng những cảm giác hay những biến đổi trong cơ thể của mình, cho rằng điều đó là không bình thường rồi sinh ra lo lắng, sợ hãi và nghĩ là mình có một bệnh thực sự. Ngành tâm thần học Việt Nam hiện nay dùng thuật ngữ "nghi bệnh" thay cho thuật ngữ "bệnh tưởng" và xem đó(...) >>>

  • Bệnh tả
    Tiếng Anh: Cholera Bệnh truyền nhiễm cấp tính đường tiêu hoá do phẩy khuẩn tả (Vibrio cholerae), được nhà vi khuẩn học người Đức Kôc (R. Koch) phát hiện năm 1883 và từ 1957 được phát hiện do loại vi khuẩn El tor gây nên. Bệnh còn lưu hành ở Châu Á và vẫn có nguy cơ lan rộng thành dịch. Lây do sử dụng thức ăn, nước uống bị ô nhiễm phẩy(...) >>>

  • Bệnh tự miễn
    Tiếng Anh: Autoimmune disease Bệnh thường do sự kết hợp của tự kháng nguyên và tự kháng thể, làm tổn thương mô và rối loạn chức năng của cơ quan mang tự kháng nguyên, vd. bệnh luput đỏ hệ thống, thiếu máu tan máu tự miễn, xuất huyết giảm tiểu cầu chưa rõ nguyên nhân, giảm bạch cầu tự miễn, viêm cầu thận tự miễn, viêm tuyến giáp tự miễn(...) >>>

  • Bệnh tích
    Tiếng Anh: unknown Những biến đổi về cấu tạo có thể nhìn thấy bằng mắt (đại thể) hoặc qua kính hiển vi (vi thể) ở một mô hay một khí quan do ảnh hưởng của bệnh. Một BT tương ứng với một hay nhiều triệu chứng hoặc với một sự rối loạn chức năng của cơ thể. >>>

  • Bệnh thương hàn
    Tiếng Anh: Salmonellosis Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính do trực khuẩn thương hàn Salmonella typhi gây ra. Triệu chứng: sốt tăng dần và kéo dài; mạch thường chậm; mọc nốt hồng ban ở bụng và ngực vào tuần lễ thứ hai; phân lỏng hoặc táo; thường kèm theo lách to và dấu hiệu thần kinh như li bì, mê sảng. Từ tuần lễ thứ ba, bệnh lui dần. Đôi khi có(...) >>>

  • Bệnh thủy đâu
    Tiếng Anh: Chicken pox Bệnh nhiễm khuẩn do một virut thuộc nhóm Herpes, rất dễ lây, thường là lành tính, gặp chủ yếu ở trẻ em. Người bệnh sốt nhẹ, các nốt phỏng rất ngứa, giống các hạt sương, không bị lõm ở giữa, xuất hiện thành nhiều đợt (3 - 4 đợt) cách nhau khoảng 3 ngày, ở dưới da đầu và toàn thân; các nốt phỏng vỡ ra hoặc khô đi, đóng(...) >>>

  • Bệnh than
    Tiếng Anh: Anthrax Bệnh nhiễm khuẩn cấp diễn ở gia súc (bò, cừu, dê...) do Bacillus anthracis gây ra; bệnh, có thể truyền sang người. 1) Ở người bị bệnh, có những nốt loét màu đen ở da và phù nề; các thể nặng là thể nhiễm khuẩn máu và phổi. Bệnh lây do tiếp xúc trực tiếp với động vật bị bệnh (mổ xác, pha thịt) hoặc gián tiếp qua các vật(...) >>>

  • Bệnh tinh hồng nhiệt
    Tiếng Anh: Scarlet Fever, Scarlatina Bệnh truyền nhiễm ở trẻ em do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A khu trú ở họng, sản sinh độc tố gây ra. Bệnh bắt đầu với cơn sốt cao đột ngột, đau họng, đau khớp; niêm mạc họng đỏ; lưỡi đỏ dần từ trước ra sau và đỏ rực; phát ban toàn thân (dấu hiệu đặc thù). Nốt ban to bằng đầu đinh ghim, màu đỏ. Bệnh có(...) >>>

  • Bệnh to cực
    Tiếng Anh: Acromegaly Bệnh to các đầu xương, chủ yếu là xương ngón tay và ngón chân, nhưng cũng gặp ở các cơ quan khác (xương mặt, xương hàm, kể cả tổ chức liên kết và loại tế bào ưa axit. Phân biệt với bệnh khổng lồ cùng do một các phủ tạng). Nguyên nhân thường do u lành tuyến yên nguyên nhân nhưng xuất hiện sớm ở người trẻ khi sụn nối(...) >>>

  • Bệnh trĩ
    Tiếng Anh: Hemorrhoids Bệnh các búi giãn của các đám rối tĩnh mạch trong thành ống hậu môn. Tuỳ theo vị trí của các búi trĩ, BT được chia làm 2 loại: BT nội và BT ngoại. BT nội khi các búi nằm ở 2/3 trên ống hậu môn với triệu chứng chính: lúc bị táo bón, đi ngoài ra máu tươi sau khi đi hết phân hoặc vào cuối bãi phân. BT ngoại khi các búi(...) >>>

  • Bệnh truyền nhiễm
    Tiếng Anh: Infectious disease Nhóm số bệnh mắc phải do sự phát triển của tác nhân sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virut…) trong cơ thể, có thể truyền đi dễ dàng bằng lây lan, gây thành những vụ dịch. Gọi là dịch hay dịch tễ khi BTN lan rộng ra cả một vùng, có khi ra cả một nước hay một lục địa. Bệnh nhiễm khuẩn cũng do sự phát triển của một(...) >>>

  • Bán manh
    Tiếng Anh: Hemianopsia Tình trạng mất khả năng nhìn thấy trong khoảng một nửa thị trường của một hoặc cả hai mắt, thường do một tổn thương trên các đường thị giác từ giao thoa thị giác đến vỏ não vùng chẩm. Có BM cùng bên (BM ở cùng một phía trái hoặc phải của cả hai mắt); BM khác bên (BM không ở cùng một phía); BM hai bên mũi (BM khác bên(...) >>>

  • Bà tay khoèo
    Tiếng Anh: Club hand Biến dạng của bàn tay do dị tật bẩm sinh hoặc di chứng chấn thương. Nguyên nhân: các rối loạn phát triển xương hoặc co cơ. Thường bàn tay bị gấp và vẹo ra ngoài về phía xương quay; vẹo vào trong về phía xương trụ. Có trường hợp bị duỗi quá mức so với cẳng tay. Phải mổ sửa biến dạng. >>>

  • Bàn chân khoèo
    Tiếng Anh: Talipes equinovarus, Clubfoot Biến dạng của bàn chân, thường là dị tật bẩm sinh, do gân và cơ co, có kèm các dị dạng về xương và là hậu quả các biến đổi của các trục và các điểm tì bình thường của bàn chân. Có nhiều nguyên nhân gây BCK: do bẩm sinh, sau chấn thương, sau bệnh bại liệt, vv. Có nhiều kiểu biến dạng: bàn chân duỗi(...) >>>

  • Bàn tay khoèo
    Tiếng Anh: Club hand Biến dạng của bàn tay do dị tật bẩm sinh hoặc di chứng chấn thương. Nguyên nhân: các rối loạn phát triển xương hoặc co cơ. Thường bàn tay bị gấp và vẹo ra ngoài về phía xương quay; vẹo vào trong về phía xương trụ. Có trường hợp bị duỗi quá mức so với cẳng tay. Phải mổ sửa biến dạng. >>>

  • Ban brom
    Tiếng Anh: Bromoderma Thương tổn da ở mặt, lưng do mẫn cảm hay nhiễm độc vì dùng brom dài ngày (uống thuốc ho, thuốc an thần có chứa brom). Có thể gặp ba dạng thương tổn chính: dạng trứng cá, dạng bọng nước và dạng sần sùi. BB dạng trứng cá với mụn mủ giống trứng cá sần ở mặt, ở lưng và có màu đỏ sẫm hơn; có thể to, cứng hơn và xuất hiện(...) >>>

  • Ban xuất huyết
    Tiếng Anh: Purpura Thương tổn cơ bản của da và niêm mạc do hồng cầu thoát ra ngoài mao mạch và niêm mạc. Biểu hiện: các chấm xuất huyết nhỏ, đỏ ở giữa hay chấm xuất huyết lớn có màu tím, bờ không đều và giới hạn không rõ, không mất đi khi ấn bằng lam kính. BXH là thương tổn chung cho nhiều bệnh chảy máu (BXH dị ứng, BXH tối cấp, BXH nhiễm(...) >>>