Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm:
(clear)
  • Tiếng Anh: >>>
  • Ăn chay
    Tiếng Anh: Vegan, vegetarian Ăn các thức ăn không thuộc nguồn động vật (thịt, cá, vv.) và không có chất kích thích. Nội dung và phương thức ĂC thay đổi tuỳ theo tục lệ, tôn giáo, tuỳ theo chế độ chữa bệnh, giữ gìn sức khoẻ, vv. Có hai cách ĂC: ĂC tuyệt đối (người ăn chay tuyệt đối gọi là vegan)– không ăn tất cả thức ăn nguồn động vật, kể(...) >>>
  • Ăn nhạt
    Tiếng Anh: Low-sodium diet Một chế độ ăn bệnh lí: không dùng các món ăn có nhiều natri, hạn chế đưa natri vào cơ thể. Chỉ định trong các trường hợp cần giải quyết chứng phù, giảm khối lượng máu, giảm dịch trong các khoảng kẽ gian bào. Bình thường natri được đào thải chủ yếu theo nước tiểu, một phần qua mồ hôi. Do một nguyên nhân bệnh lí(...) >>>
  • Ác tính
    Tiếng Anh: Malignant Trạng thái bệnh lí đặc biệt nguy hiểm có thể gây tử vong trong thời gian ngắn cho bệnh nhân. Vd. u ác tính (ung thư), sốt rét ác tính, thương hàn nhập lí (thuật ngữ y học cổ truyền dân tộc) hay viêm gan ác tính (chuyên ngành truyền nhiễm). >>>
  • Ám điểm
    Tiếng Anh: Scotoma Vùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Người bệnh sẽ mô tả khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định. Ví dụ: ám diểm trung tâm gặp trong bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch, điểm mù chinh là ám điểm sinh lý của mắt. >>>
  • Ám ảnh sợ
    Tiếng Anh: Phobia Trạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh. Nội dung của AAS rất đa dạng: sợ AAS (phobophobia) – trạng thái sợ của suy nhược tâm thần; AAS nước (hydrophobia) – trạng thái bệnh lí sợ nước và các chất lỏng nói chung hoặc trong(...) >>>
  • Ám thị
    Tiếng Anh: Dùng ánh mắt, cử chỉ..., đặc biệt là lời nói, để tạo nên sự thư dãn tinh thần cho người khác buộc họ làm theo ý mình, ý kiến của mình. AT là cơ sở của thuật thôi miên, tạo nên một trạng thái đặc biệt ngủ nửa vời, trong đó người bị AT không thể làm chủ được mình và thực hiện tất cả các mệnh lệnh của người AT. Trẻ em, người kém(...) >>>
  • Ánh đồng tử
    Tiếng Anh: Pupil Reflex Là ánh phản xạ lên đồng tử từ võng mạc, bình thương có màu vàng- đỏ, quan sát thông qua đèn soi đáy mắt hoặc đèn soi bòng đồng tử >>>
  • Amiđan
    Tiếng Anh: Amygdales Tổ chức lympho nằm ở hai bên họng có hình dạng giống hạt hạnh nhân, tên gọi đầy đủ là amiđan khẩu cái (gọi tắt là A). Ở vùng họng, còn có A vòm họng, A vòi nhĩ, A đáy lưỡi. Cùng với các tổ chức lympho rải rác ở vùng họng, các A có chức năng tăng cường miễn dịch cho cơ thể như các tổ chức lympho nói chung. A và các tổ(...) >>>
  • Amiđan tiểu não
    Tiếng Anh: Tổ chức nằm ở mặt dưới của tiểu não. Khi tăng áp lực trong sọ, ATN có thể bị tụt, kẹt vào lỗ chẩm (Tonsillar herniation), chèn ép hành tuỷ, gây nên biến chứng đặc biệt nguy kịch. Có thể phát hiện tụt kẹt hạnh nhân tiểu não trên MRI và CT bằng hình ảnh trực tiếp là trông thấy phần tiểu não đó ở phía dưới lỗ chẩm lớn, hoặc hình(...) >>>
  • Apxe
    Tiếng Anh: Abscess Bọc mủ hay khối mủ trong những mô lành của cơ thể làm cho mô căng ra và biến dạng. Lúc đầu, A là một khối sưng, nóng và đau. Sau 4 - 5 ngày, A "chín" – mềm ra và vỡ, mủ thoát ra ngoài. Quá trình tiến triển thường là sau khi cơ thể bị các mầm bệnh xâm nhập (vi khuẩn sinh mủ) có phản ứng viêm: các vi sinh vật sinh sản và(...) >>>
  • Apxe gan
    Tiếng Anh: Liver abscess Áp xe gan là do tổ chức tế bào gan bị phá hủy tạo thành ổ mủ ở gan. Là bệnh phổ biến ở Việt Nam và các nước nhiệt đới; lứa tuổi dễ mắc bệnh 20 - 40. Nguyên nhân: nhiễm amip xuất phát từ kiết lị amip không được chữa đầy đủ; giun đũa chui vào ống mật; do sỏi; nhiễm tụ cầu khuẩn, vv. Dấu hiệu: sốt 38 - 39 oC; mạch(...) >>>
  • Apxe lạnh
    Tiếng Anh: Cold abscess Ổ mủ hình thành từ từ, lặng lẽ, không có các dấu hiệu viêm điển hình (sưng, nóng, đỏ, đau). Tác nhân gây AL phần lớn là do trực khuẩn lao; một số trường hợp do nấm hay trực khuẩn thương hàn Eberth (Ph. bacille d' Eberth - Salmonella typhi). Diễn biến tự nhiên của AL do lao: nhuyễn hoá biến thành bã đậu; vỡ ra ngoài,(...) >>>
  • Apxe nóng
    Tiếng Anh: Abscess, hot abscess Ổ mủ tiến triển nhanh, thường có bốn triệu chứng chính: sưng, nóng, đỏ, đau. Các apxe này làm mỏng và có thể làm vỡ các thành mạch máu chỗ bị apxe. AN có khuynh hướng vỡ ra ngoài da hay niêm mạc. Nguyên nhân: chủ yếu do tụ cầu khuẩn vàng, một phần do các vi khuẩn khác (liên cầu khuẩn, phế cầu khuẩn, vv.). Dự(...) >>>
  • Apxe phổi
    Tiếng Anh: Lung abscess Nhiễm khuẩn phổi do nhiều loại vi khuẩn ưa khí, kị khí, kí sinh vật hoặc xoắn khuẩn thâm nhập trực tiếp qua phế quản (hiếm gặp), theo đường máu hoặc từ apxe một phủ tạng gần lan đến; sau khi vỡ sẽ tạo thành hang trong phổi. Trong nhiều trường hợp, bệnh thường nảy sinh dần dần (đôi khi có thể đột ngột) với những(...) >>>
  • Apxe vú
    Tiếng Anh: Breast abscess Bệnh thường gặp ở phụ nữ đang trong độ tuổi sinh đẻ và trong thời kì cho con bú. Nguyên nhân thường do tụ cầu vàng, liên cầu khuẩn hoặc lậu cầu khuẩn. Các vi khuẩn này thường vào vú qua da núm vú người mẹ và từ miệng của con. Lúc đầu người bệnh thấy đau ở vú, sốt; sau đó vú sưng tấy, ấn rất đau; có những cục rắn(...) >>>
  • Avastin
    Tiếng Anh: Avastin Đây là một loại thuốc tiêm được sử dụng để điều trị thoái hóa hoàng điểm thể ướt và đôi khi được sử dụng cho các nguyên nhân khác của phù hoàng điểm như bệnh võng mạc đái tháo đường. Avastin ban đầu được phát triển để sử dụng toàn thân để điều trị ung thư đại tràng. Tuy nhiên, đặc tính chống yếu tố tăng trưởng nội mạc(...) >>>
  • Bạch biến
    Tiếng Anh: Vitiligo Bệnh da có dát trắng, thường xuất hiện đột ngột ở mọi lứa tuổi, ở cả nam và nữ. Dấu hiệu đặc biệt dễ phân biệt với các bệnh bạch bì khác: không ngứa, không tê, không vảy, quanh vết trắng có quầng thâm sẫm màu hơn da lành. BB không ảnh hưởng đến sức khoẻ toàn thân, chỉ gây tác động tâm lí về thẩm mĩ khi dát trắng xuất(...) >>>
  • Bạch cầu
    Tiếng Anh: White blood cell Một loại tế bào trong máu, có nhân, không có màu sắc, làm nhiệm vụ bảo vệ cơ thể. Về mặt hình thái, có kích thước 7 - 14 μm, sau khi nhuộm thường được phân biệt thành loại nhân một múi (đơn nhân) và loại nhân nhiều múi (đa nhân); thành loại không có hạt trong bào tương (tế bào lympho và tế bào đơn nhân) và loại(...) >>>
  • Bạch cầu ưa axit
    Tiếng Anh: Eosinophils Loại bạch cầu có nhân phân thuỳ và chất tế bào dạng hạt, bắt màu với các thuốc nhuộm axit. Chiếm khoảng 1,5% tổng số bạch cầu, số lượng tăng khi cơ thể bị dị ứng như hen, sốt đồng cỏ, vì nó có tính kháng histamin. Số lượng BCƯA do hocmon vỏ thượng thận điều chỉnh. >>>
  • Bạch cầu ưa kiềm
    Tiếng Anh: Basophils Loại bạch cầu chứa hạt bắt màu với các thuốc nhuộm kiềm. Có một nhân hình thuỳ, chiếm khoảng 0,5% tổng số bạch cầu, chuyển vận bằng chân giả, có thể tiêu diệt vi khuẩn. Sản sinh ra heparin và histamin, được xem là các tế bào lang thang, đã tìm thấy cả trong thành mạch máu. >>>
  • Bạch cầu trung tính
    Tiếng Anh: Neutrocytes, Neutrophils Loại bạch cầu chứa các hạt, không bị bắt màu bởi cả hai loại thuốc nhuộm axit và kiềm. Có nhân phân thuỳ, vì thế còn gọi là bạch cầu nhân đa hình. Chiếm khoảng 70% tổng số bạch cầu, có chức năng bắt và tiêu các thể lạ như vi khuẩn nhờ các enzim do nó tiết ra. Là tuyến bảo vệ đầu tiên của cơ thể đối với(...) >>>
  • Bạch hầu
    Tiếng Anh: Diphtheria Bệnh nhiễm độc, nhiễm khuẩn do vi khuẩn Corynebacterium diphteriae gây ra, chủ yếu ở trẻ em. Biểu hiện: viêm họng có giả mạc hoặc viêm thanh quản ngạt thở do giả mạc phủ đầy trên thanh quản và dấu hiệu nhiễm độc nặng (viêm cơ tim và liệt các dây thần kinh). Bệnh truyền nhiễm, lây bằng các giọt nước bọt bắn ra xung(...) >>>
  • Bạch sản
    Tiếng Anh: Leukoplakia Trạng thái bệnh lí mạn tính xảy ra trên các niêm mạc có lớp biểu mô lát tầng như niêm mạc miệng (ở người nghiện thuốc lá), niêm mạc âm hộ, âm đạo, bàng quang... với phần nông của biểu mô chuyển biến thành một lớp sừng rất dày. Biểu hiện lâm sàng: mảng màu trắng đục, cứng, khô, kích thước thất thường; có thể lan rộng(...) >>>
  • Bạch tạng
    Tiếng Anh: Albinism Hiện tượng thiếu sắc tố ở mắt, da, lông, tóc của một số động vật có xương sống và người; ở thực vật, toàn cây bị mất màu xanh làm cây chết ở giai đoạn mầm hoặc mất màu ở từng phần riêng biệt của cây (lá loang lổ, khảm), làm giảm sức sống ở mức độ khác nhau. BT do những gen sinh chất tác động ngăn cản việc tổng hợp sắc(...) >>>
  • Bại liệt
    Tiếng Anh: Poliomyelitis (A. Heine - Medin disease)], bệnh nhiễm khuẩn lây lan có thể gây thành dịch, do virut bại liệt làm thương tổn chất xám của tuỷ sống, chủ yếu là sừng trước của tuỷ sống. Bệnh thường xảy ra ở trẻ em với dấu hiệu sốt nhẹ, rồi liệt các chi hay liệt cơ hô hấp, để lại di chứng vận động. Bệnh lây qua phân của người bệnh(...) >>>
  • Bấc
    Tiếng Anh: Dải vải mềm, vải màn dài vô khuẩn, có thể có thấm thuốc (iodoforme, colacgol, vv.) hoặc chất xốp tự tiêu, được dùng để nhồi vào vết thương hay lỗ rò giúp cho chất dịch, mủ dễ chảy ra ngoài, làm da chậm lên sẹo và cầm máu tạm thời. >>>
  • Bà tay khoèo
    Tiếng Anh: Club hand Biến dạng của bàn tay do dị tật bẩm sinh hoặc di chứng chấn thương. Nguyên nhân: các rối loạn phát triển xương hoặc co cơ. Thường bàn tay bị gấp và vẹo ra ngoài về phía xương quay; vẹo vào trong về phía xương trụ. Có trường hợp bị duỗi quá mức so với cẳng tay. Phải mổ sửa biến dạng. >>>
  • Bàn chân khoèo
    Tiếng Anh: Talipes equinovarus, Clubfoot Biến dạng của bàn chân, thường là dị tật bẩm sinh, do gân và cơ co, có kèm các dị dạng về xương và là hậu quả các biến đổi của các trục và các điểm tì bình thường của bàn chân. Có nhiều nguyên nhân gây BCK: do bẩm sinh, sau chấn thương, sau bệnh bại liệt, vv. Có nhiều kiểu biến dạng: bàn chân duỗi(...) >>>
  • Ban brom
    Tiếng Anh: Bromoderma Thương tổn da ở mặt, lưng do mẫn cảm hay nhiễm độc vì dùng brom dài ngày (uống thuốc ho, thuốc an thần có chứa brom). Có thể gặp ba dạng thương tổn chính: dạng trứng cá, dạng bọng nước và dạng sần sùi. BB dạng trứng cá với mụn mủ giống trứng cá sần ở mặt, ở lưng và có màu đỏ sẫm hơn; có thể to, cứng hơn và xuất hiện(...) >>>