Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm:
(clear)
  • Loại Ion
    Tiếng Anh: Deionized Là việc loại bỏ các cation và anion (ion dương và ion âm) khi cho dung dịch đi qua một số cơ chất. Điều này làm tăng tính tinh khiết và cũng làm tăng điện trở của nước. Cần lưu ý rằng loại ion không phải là một quá trình tiệt khuẩn, nó không loại bỏ được các tác nhân nấm, vi khuẩn và virus khỏi nước. >>>
  • Mô bệnh học
    Tiếng Anh: Pathology Một chuyên khoa của y học nghiên cứu và chẩn đoán tình hình sức khoẻ và bệnh tật bằng cách khám nghiệm và đánh giá qua soi hiển vi các phiến đồ. >>>
  • Nghiên cứu AREDS
    Tiếng Anh: AREDS Study AREDS là viết tắt của Age-Related Eye Disease Study (bệnh mắt liên quan đến tuổi tác). Đây là một nghiên cứu lớn được thực hiện với mục đích làm rõ tác dụng của việc bổ sung vitamin trong việc làm chậm quá trình thoái hóa điểm vàng. Nghiên cứu cho thấy một số chất chống oxy hóa thực sự hữu ích, chẳng hạn như Vitamin A,(...) >>>
  • Nghiên cứu AREDS 2
    Tiếng Anh: AREDS 2 Study Đây là nghiên cứu mới nhất tìm kiếm các chất bổ sung làm chậm quá trình thoái hóa điểm vàng. Trong nghiên cứu AREDS ban đầu, các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng Vitamin A (beta-caroten), C, E và các kim loại kẽm, đồng rất hữu ích trong việc làm chậm tiến trình giảm thị lực. Tuy nhiên, có rất nhiều chất bổ sung khác(...) >>>
  • Nhược thị
    Tiếng Anh: Amblyopia Nhược thị là tình trạng giảm thị lực ở một hoặc hai mắt hoặc có sự khác biệt thị lực giữa hai mắt trên 2 hàng sau khi đã điều chỉnh kính tối ưu hoặc điều trị được nguyên nhân, có thể là nhược thị cơ năng hoặc nhược thị thực thể. Nhược thị gây giảm thị lực thường gặp ở trẻ em với tỉ lệ là 1-4%. Nguyên nhân nhược thị là(...) >>>
  • Nhãn viêm đồng cảm
    Tiếng Anh: Sympathetic ophthalmia, spared eye injury Nhãn viêm giao cảm (NVGC) còn được gọi là "Nhãn viêm đồng cảm" là tình trạng viêm màng đồ đào u hạt lan tỏa của cả hai mắt sau chấn thương ở một mắt. Nó có thể dẫn đến mù lòa. Các triệu chứng có thể xuất hiện từ vài ngày đến vài năm sau khi vết thương xuyên nhãn cầu. Nó thường là kết quả(...) >>>
  • Ocuvite
    Tiếng Anh: Ocuvite Là một công thức vitamin mắt, được sản xuất bởi “Bausch & Lomb”, với mục tiêu là giảm quá trình lão hóa của hoàng điểm theo tuổi tác. Công thức này được tạo ra sau từ kết quả của nghiên cứu AREDS, chứng minh rằng một số chất chống oxi hóa cụ thể có tác dụng làm chậm quá trình lão hóa của hoàng điểm – vùng chứa nhiều thụ(...) >>>
  • Phản xạ điều tiết
    Tiếng Anh: accommodative reflex Là bộ ba hiện tượng xảy ra đồng thời khi mắt điều tiết để nhìn vật ở gần, đó là: Đồng tử co nhỏQuy tụSự điều tiết của thủy tinh thể (phồng lên). Cần chú ý đây không phải là một phản xạ thực thụ với 5 khâu cơ bản: tiếp nhận, dẫn truyền hướng tâm, trung khu xử lý, dẫn truyền ly tâm và đáp ứng. >>>
  • Quặm
    Tiếng Anh: Entropion, Trichiasis Sự mọc chệch hướng của toàn bộ hàng lông mi về phía giác mạc. >>>
  • Quy tụ
    Tiếng Anh: Convergence Trong nhãn khoa, quy tụ là trạng thái hai mắt cùng hướng vào trong, ví dụ như khi đưa ngón tay từ xa lại gần sống mũi. Người bình thường khi nhìn vật ở gần nhãn cầu sẽ quy tụ. Ở người giảm khả năng quy tụ, việc độc sách có thể khó khăn do nhìn đôi. Điều trị bằng cách sử dụng kính đọc sách dạng lăng kính. Ngoài ra,(...) >>>
  • Sụp mi tuổi già
    Tiếng Anh: Aponeurosis Ptopsis, Involutional Ptopsis Định nghĩa: sụp mi do sự giảm trương lực của cân cơ nâng mi trên, thường do tuổi già Đặc điểm: thường xảy ra ở hai bên, gây ra nếp mi to và khoảng cách đồng tử- bờ mi nhỏ lại. Thường nặng lên về cuối ngày, đồng tử bình thường. >>>
  • Siêu âm A
    Tiếng Anh: A-scan Trong nhãn khoa, siêu âm A là một loại siêu âm chẩn đoán, thường được sử dụng để đo chiều dài nhãn cầu (từ mặt trước của giác mạc tới mặt sau võng mạc tại vị trí hoàng điểm), đôi khi A-scan cũng được dùng để đo độ sâu của các cấu trúc khác nhau trong ổ mắt, được sử dụng trong đính toán công suất khúc xạ thủy tinh(...) >>>
  • Siêu âm B
    Tiếng Anh: B-Scan Một trong những loại siêu âm, ví dụ như: siêu âm thai, siêu âm nhãn cầu. Là cách thức mà người bác sĩ có thể quan sát một cách gián tiếp những thành phần bị che khuất. Ví dụ như, bong võng mạc ở bệnh nhân đục thủy tinh thể không thể phát hiện ra bằng soi đáy mắt do một trong những môi trường trong suốt của nhãn cầu không(...) >>>
  • Tật khúc xạ
    Tiếng Anh: refractive error, refraction error, ammetropia, ametropia. Tật khúc xạ là tình trạng rối loạn quang học của mắt mà trong đó chùm tia sáng không hội tụ tại trung tâm của võng mạc giống như ở người chính thị. Có bốn dạng tật khúc xạ, bao gồm cận thị, viễn thị, loạn thị và lão thị. Các dạng tật khúc xạ đều được điều chỉnh(...) >>>
  • Tái tạo bất thường của dây thần kinh III
    Tiếng Anh: Misdirection (aberrant regeneration) of the third cranial nerve Xảy ra sau khi dây thần kinh số III bị tổn thương (do chấn thương hoặc sau phẫu thuật) sự tái tạo sai hướng của các mô tổn thương dẫn tới một số vận động bất thương như: nâng mi trên khi bênh nhân cố gắng nhắm mắt. >>>
  • Thấu kính Bagolini
    In English: Bagolini lens (tiếng Anh) Là cặp kính với hai mắt kính là tập hợp những đường thẳng song song có khoảng cách bằng nhau. Được sử dụng để đánh giá tương xứng võng mạc. >>>
  • Thìa cà phê
    Tiếng Anh: Teaspoon Đây là một đơn vị đo lường ước lượng sử dụng dụng cụ sẵn có ở các gia định, xấp xỉ 5mL. Thìa cafe thường có kích cỡ khác nhau ở mỗi gia đình, chứa được 3-6 mL nước. Khi đơn thuốc bạn nhận được kê theo đơn vị thìa cà phê, bạn nên hiểu với mỗi thìa cà phê được kê, bạn cần uống một lượng chất lỏng 5mL. >>>
  • Thoái hóa hoàng điểm thể ướt
    Tiếng Anh: Wet macular degeneration Đây là dạng thoái hóa điểm vàng nghiêm trọng hơn liên quan đến phù cấp tính ở võng mạc. Thoái hóa điểm vàng có thể được coi là sự lão hóa sớm của hoàng điểm, một phần của võng mạc chịu trách nhiệm cho thị giác trung tâm. Hầu hết mọi người đều bị thoái hóa hoàng điểm thể khô, gây ra mất thị lực dần dần.(...) >>>
  • Thuốc kháng virus tác động trực tiếp
    Tiếng Anh: Direct acting antivirals Thuốc kháng virus tác động trực tiếp là một nhóm thuốc tương đối đắt tiền hiện đang được đề xuất có tác dụng điều trị khỏi viêm gan virus C Nhóm thuốc này đã được FDA chấp thuận sau một số thử nghiệm lâm sàng, tuy nhiên vẫn còn rất nhiều điều đáng lưu tâm. Lưu ý 1: Có thể gây hạ đường máu ở những(...) >>>
  • Tinh hoàn ẩn
    Tiếng Anh: Cryptorchidism Trạng thái bệnh lí do một hoặc hai tinh hoàn không ở đúng vị trí bình thường trong bìu lúc mới sinh: tinh hoàn dừng lại ở một điểm trên đường di chuyển từ vùng hông đến bìu trong thời gian từ tháng thứ tư đến tháng thứ tám của bào thai (trong hố chậu, gần lỗ bẹn trong, trong ống bẹn, vv.). Tinh hoàn còn có thể gặp(...) >>>
  • Trực khuẩn Klebs-Löffler
    Tiếng Anh: Klebs-Löffler bacillus Corynebacterium diphtheriae là vi khuẩn gây bệnh gây bệnh bạch hầu. Nó còn được gọi là trực khuẩn Klebs-Löffler, bởi vì nó được phát hiện vào năm 1884 bởi các nhà vi khuẩn học người Đức Edwin Klebs và Friedrich Löffler. >>>
  • Valproat
    Tiếng Anh: Valproate Là thuốc được sử dụng khá phổ biến để điều trị động kinh, rối loạn lưỡng cực và dự phòng đau đầu Migraine. Depakine là biệt dược phổ biến nhất ở Việt Nam Thuộc nhóm tác nhân gây quái thai với tỷ lệ cao (10/100 trẻ ở mẹ sử dụng Valproat so với 2-3/100 trẻ ở quần thể tiêu chuẩn). Ở phụ nữ có thai có sử dụng(...) >>>
  • Viêm cột sống dính khớp
    Tiếng Anh: Ankylosing spondylitis Bệnh mang tên nhà thần kinh học Nga Bêkhơtêrep (V. M. Bekhterev; 1857 - 1927). Thường gặp ở nam giới lứa tuổi từ 15 đến 35, có tiền sử chấn thương (có thể nhẹ) ở cột sống, thương tổn là các nốt vôi hoá ở bìa các đĩa gian đốt sống, kèm theo cốt hoá các dây chằng và cứng liền xương các khớp gian đốt sống.(...) >>>
  • Viêm võng mạc sắc tố
    Tiếng Anh: Renitis Pigmentosa Là một rối loạn ở võng mạc gây ra giảm thị lực từ từ. Ở những người mắc bệnh này, các thụ cảm thể ánh sáng ở võng mạc (tế bào nón và tế bào gậy) và các tế bào nâng đõ chúng lần lượt dừng hoạt động, gây ảnh hưởng tới thị lực. Một số người mất thị lực từ lứa tuổi sơ sinh, trong khi đa số biểu hiện khi về già. (...) >>>
  • Webinar
    Tiếng Anh: Webinar Web based seninar Bài giảng, cuộc họp hay thuyết trình có tính tương tác. Tín hiệu dược truyền tới những nơi xa nhờ internet. >>>
  • Xơ mạch
    Tiếng Anh: Pannus Trong nhãn khoa, tình trạng mà trong đó các mạch máu phát triển vào bề mặt giác mạc, dần dần trở nên xơ hóa làm cho giác mạc mất đi tính trong suốt vốn có. Xơ mạch giác mạc thường thấy ở những trường hợp bệnh nhân bị phù giác mạc hoặc viêm kéo dài. Mô bệnh học: tổ chức xơ mạch nằm giữa lớp biểu mô giác mạc và màng Bowman >>>