Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm:
(clear)
  • Bệnh tưởng
    Tiếng Anh: unknown Trạng thái bệnh trong đó người bệnh nhận thức không đúng những cảm giác hay những biến đổi trong cơ thể của mình, cho rằng điều đó là không bình thường rồi sinh ra lo lắng, sợ hãi và nghĩ là mình có một bệnh thực sự. Ngành tâm thần học Việt Nam hiện nay dùng thuật ngữ "nghi bệnh" thay cho thuật ngữ "bệnh tưởng" và xem đó(...) >>>
  • Bệnh tự miễn
    Tiếng Anh: Autoimmune disease Bệnh thường do sự kết hợp của tự kháng nguyên và tự kháng thể, làm tổn thương mô và rối loạn chức năng của cơ quan mang tự kháng nguyên, vd. bệnh luput đỏ hệ thống, thiếu máu tan máu tự miễn, xuất huyết giảm tiểu cầu chưa rõ nguyên nhân, giảm bạch cầu tự miễn, viêm cầu thận tự miễn, viêm tuyến giáp tự miễn(...) >>>
  • Bệnh tích
    Tiếng Anh: unknown Những biến đổi về cấu tạo có thể nhìn thấy bằng mắt (đại thể) hoặc qua kính hiển vi (vi thể) ở một mô hay một khí quan do ảnh hưởng của bệnh. Một BT tương ứng với một hay nhiều triệu chứng hoặc với một sự rối loạn chức năng của cơ thể. >>>
  • Bệnh thương hàn
    Tiếng Anh: Salmonellosis Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính do trực khuẩn thương hàn Salmonella typhi gây ra. Triệu chứng: sốt tăng dần và kéo dài; mạch thường chậm; mọc nốt hồng ban ở bụng và ngực vào tuần lễ thứ hai; phân lỏng hoặc táo; thường kèm theo lách to và dấu hiệu thần kinh như li bì, mê sảng. Từ tuần lễ thứ ba, bệnh lui dần. Đôi khi có(...) >>>
  • Bệnh thủy đâu
    Tiếng Anh: Chicken pox Bệnh nhiễm khuẩn do một virut thuộc nhóm Herpes, rất dễ lây, thường là lành tính, gặp chủ yếu ở trẻ em. Người bệnh sốt nhẹ, các nốt phỏng rất ngứa, giống các hạt sương, không bị lõm ở giữa, xuất hiện thành nhiều đợt (3 - 4 đợt) cách nhau khoảng 3 ngày, ở dưới da đầu và toàn thân; các nốt phỏng vỡ ra hoặc khô đi, đóng(...) >>>
  • Bệnh than
    Tiếng Anh: Anthrax Bệnh nhiễm khuẩn cấp diễn ở gia súc (bò, cừu, dê...) do Bacillus anthracis gây ra; bệnh, có thể truyền sang người. 1) Ở người bị bệnh, có những nốt loét màu đen ở da và phù nề; các thể nặng là thể nhiễm khuẩn máu và phổi. Bệnh lây do tiếp xúc trực tiếp với động vật bị bệnh (mổ xác, pha thịt) hoặc gián tiếp qua các vật(...) >>>
  • Bệnh tinh hồng nhiệt
    Tiếng Anh: Scarlet Fever, Scarlatina Bệnh truyền nhiễm ở trẻ em do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A khu trú ở họng, sản sinh độc tố gây ra. Bệnh bắt đầu với cơn sốt cao đột ngột, đau họng, đau khớp; niêm mạc họng đỏ; lưỡi đỏ dần từ trước ra sau và đỏ rực; phát ban toàn thân (dấu hiệu đặc thù). Nốt ban to bằng đầu đinh ghim, màu đỏ. Bệnh có(...) >>>
  • Bệnh to cực
    Tiếng Anh: Acromegaly Bệnh to các đầu xương, chủ yếu là xương ngón tay và ngón chân, nhưng cũng gặp ở các cơ quan khác (xương mặt, xương hàm, kể cả tổ chức liên kết và loại tế bào ưa axit. Phân biệt với bệnh khổng lồ cùng do một các phủ tạng). Nguyên nhân thường do u lành tuyến yên nguyên nhân nhưng xuất hiện sớm ở người trẻ khi sụn nối(...) >>>
  • Bệnh trĩ
    Tiếng Anh: Hemorrhoids Bệnh các búi giãn của các đám rối tĩnh mạch trong thành ống hậu môn. Tuỳ theo vị trí của các búi trĩ, BT được chia làm 2 loại: BT nội và BT ngoại. BT nội khi các búi nằm ở 2/3 trên ống hậu môn với triệu chứng chính: lúc bị táo bón, đi ngoài ra máu tươi sau khi đi hết phân hoặc vào cuối bãi phân. BT ngoại khi các búi(...) >>>
  • Bệnh truyền nhiễm
    Tiếng Anh: Infectious disease Nhóm số bệnh mắc phải do sự phát triển của tác nhân sinh vật gây bệnh (vi khuẩn, virut…) trong cơ thể, có thể truyền đi dễ dàng bằng lây lan, gây thành những vụ dịch. Gọi là dịch hay dịch tễ khi BTN lan rộng ra cả một vùng, có khi ra cả một nước hay một lục địa. Bệnh nhiễm khuẩn cũng do sự phát triển của một(...) >>>
  • Bệnh uốn ván
    Tiếng Anh: Tetanus, lockjaw Bệnh nhiễm độc, nhiễm khuẩn do vi khuẩn Clostridium tetani gây ra ở người và động vật. Bệnh không lây, không để lại miễn dịch cao. Do độc tố của vi khuẩn tại các vết thương kích thích tế bào thần kinh vận động nên có các biểu hiện lâm sàng đặc hiệu: co cứng và đau các cơ, bắt đầu từ cơ nhai lan dần tới cơ gáy,(...) >>>
  • Bệnh vảy nến
    Tiếng Anh: Psoriasis Bệnh toàn thân liên quan đến rối loạn chuyển hoá (các chất lipit, cacbon hiđrat, vv.), các bệnh về nội tạng, nội tiết, thần kinh ở người. Có thuyết hướng về căn nguyên nhiễm khuẩn, nhiễm virut và tự miễn. Khoảng 15 - 30% trường hợp bị BVN có liên quan đến yếu tố gia đình. Có nhiều hình thể lâm sàng. Dấu hiệu chính: sần(...) >>>
  • Bệnh viện
    Tiếng Anh: Hospital Cơ sở chuyên khám và chữa bệnh cho bệnh nhân. BV đầu tiên là cơ sở y tế được nhà thờ Thiên Chúa giáo lập ra từ thế kỉ 16 ở Châu Âu để chữa bệnh cho những bệnh nhân không chữa được ở gia đình (bệnh nhân nặng, bệnh nhân lây, người nghèo, vv.). Ngày nay, một BV hiện đại có các nhiệm vụ: 1) Chẩn đoán bệnh và chữa bệnh bằng(...) >>>
  • Bệnh xã hội
    Tiếng Anh: Venereal disease, social disease Thuật ngữ chung chỉ những bệnh có ảnh hưởng lớn đến toàn xã hội, do tỉ lệ mắc bệnh cao ở một vùng hoặc trong phạm vi cả nước, có tính chất lây lan, có tỉ lệ tử vong cao, ảnh hưởng nhiều đến sức khoẻ nhân dân, đến sự phát triển kinh tế - xã hội do bệnh nhân mất khả năng lao động tạm thời hay vĩnh(...) >>>
  • Bệnh Zona
    Tiếng Anh: Singles Bệnh do virut có ái lực với dây thần kinh gây ra. Biểu hiện: khởi đầu da đỏ, có cảm giác đau nhức, nóng rát dọc theo một vùng dây thần kinh; về sau phát mụn nước chứa dịch trong, to, căng, hình bán cầu, thường mọc thành cụm; mụn nước hoá mủ, vỡ và đóng vảy. Các thương tổn khu trú ở mặt, cổ, vùng cạnh sườn, ngực, cánh(...) >>>
  • Bộ máy gôngi
    Tiếng Anh: Golgi apparatus, Golgi complex, Golgi body, Golgi Bào quan của động thực vật liên kết với lưới nội chất nhưng không có ribosom, do Gôngi (C. Golgi) phát hiện (1898). Gồm nhiều túi dẹt có màng bọc là bình chứa, liên kết với các nang (nang Gôngi) và nhiều tế bào tiết. Các bình chứa được phân bố tự do (như các phần tử lưới) trong(...) >>>
  • Bộ phận giả
    Tiếng Anh: Artificial organs, artificial substitutes Cơ cấu được chế tạo để thay thế một bộ phận cơ thể đã bị cắt bỏ hoặc che giấu một dị dạng. Có hai loại BPG: BPG đặt ngoài cơ thể; BPG lắp trong cơ thể. 1) BPG đặt ngoài cơ thể (artificial substitutes) thường được dùng ở các chi và trên mặt. BPG lắp vào các chi được cải tiến liên tục từ(...) >>>
  • Béo phì
    Tiếng Anh: Obesity Tình trạng một cơ thể tích luỹ mỡ quá mức ở trong các phủ tạng cũng như tổ chức liên kết và tổ chức dưới da, làm cho khối lượng cơ thể vượt quá 25% khối lượng lí tưởng. Nguyên nhân: ăn nhiều hoặc rối loạn chuyển hoá hay nội tiết. BP là trạng thái bệnh lí kèm theo các bệnh khác như đái tháo đường, tăng huyết áp. Để chống(...) >>>
  • Bí tiểu
    Tiếng Anh: Urinary retention Bí tiểu là không có khả năng làm rỗng bàng quang hoàn toàn hoặc một phần. Bí tiểu có thể là cấp tính hoặc mãn tính. Chứng bí tiểu cấp tính xảy ra đột ngột và chỉ kéo dài trong một thời gian ngắn. Những người bị bí tiểu cấp tính hoàn toàn không thể đi tiểu, mặc dù bàng quang căng đầy nước tiểu, trong y học gọi(...) >>>
  • Bìu
    Tiếng Anh: Scrotum Bao da chứa tinh hoàn, treo trực tiếp vào phần sau dương vật ở động vật có vú đực. Chia thành hai khoang, mỗi khoang chứa một tinh hoàn. Bằng cách này, tinh hoàn được giữ ở nhiệt độ thấp hơn cơ thể, bảo đảm thuận lợi nhất cho việc phát triển của tinh trùng. Da của B mỏng nên rất nhạy cảm với các loại thuốc có tính kích(...) >>>
  • Bó bột
    Tiếng Anh: Cast, casting Phương pháp chỉnh hình để giữ xương bất động trong điều trị rạn xương, gãy xương bằng cách dùng các cuộn băng bột thạch cao cho ngâm nước rồi quấn quanh chi, khớp, vv. Trong thời gian bất động, cần tập cử động tất cả các khớp nằm ngoài bột để giảm bớt sự teo cơ và cứng khớp. Trong điều trị gãy xương cột sống, còn(...) >>>
  • Bó ngoại tháp
    Tiếng Anh: extrapyramidal tracts Tập hợp các sợi trục của các tế bào thần kinh xuất phát từ vùng dưới vỏ não, dưới đồi; các sợi trục đi xuống sừng trước của tuỷ sống, chi phối những vận động không tuỳ ý muốn và những phản xạ thăng bằng, liên quan đến tư thế. Các tổn thương của BNT sẽ tạo nên hội chứng ngoài tháp: tăng trương lực cơ thường(...) >>>
  • Beta Caroten
    Tiếng Anh: Beta Caroten Là một loại sắc tố tìm thấy trong củ cà rốt, có màu đỏ- cam. Vào cơ thể, beta caroten sẽ được chuyển hóa thành vitamin A. Tại mắt, vitamin A có vai trò trong việc chuyển tín hiệu ánh sàng thành các tín hiệu điện thần kinht tại các thụ cảm thể ánh sáng. Liều cao vitamin A được sử dụng trong điều trị viêm võng mạc sắc(...) >>>
  • Biến dạng
    Tiếng Anh: Deformation Biến đổi hình dạng bình thường do một nguyên nhân có tính chất bệnh lí. Vd. hồng cầu biến dạng trong trạng thái thiếu máu (hồng cầu lưỡi liềm, hồng cầu hình quả lê); biến dạng xương trong gãy xương có di lệch. >>>
  • Biến hình
    Tiếng Anh: Transformation Sự biến đổi hình thái về mặt đại thể cũng như vi thể của tế bào, mô; gặp trong nhiều hoàn cảnh sinh lí (vd. chu kì biến hoá của kí sinh trùng) cũng như bệnh lí (vd. tế bào viêm). >>>
  • Biếng ăn
    Tiếng Anh: Anorexia nervosa, Anorexia Tình trạng không muốn ăn, ăn uể oải, tiêu dùng lượng thức ăn thấp hơn mức bình thường. Nguyên nhân: giảm cảm giác thèm ăn (trong bệnh suy dinh dưỡng, thiếu protein - năng lượng nặng, cơ thể thiếu kẽm, vv.); tổn thương trung tâm "đói" ở vùng dưới đồi thị; thời gian sau đẻ; thay đổi tâm lí; bệnh tâm(...) >>>
  • Biển Thước
    Tiếng Anh: Bian Que Tên thật: Tần Việt Nhân (Qin Yueren), thầy thuốc người quận Bột Hải (Bohai), thời Chiến quốc (Zhanguo), nay là tỉnh Hà Bắc (Hebei), Trung Quốc. Có nhiều kinh nghiệm chữa bệnh, phản đối kiểu chữa bệnh của thầy mo, giỏi chữa các bệnh phụ khoa, nhi khoa, bệnh tai, mũi, mắt. Tác phẩm có "Ngoại kinh" đã bị thất truyền, còn(...) >>>
  • Biện chứng luận trị
    Tiếng Anh: unknown Phương pháp phân tích các triệu chứng trên từng người bệnh của y học cổ truyền, tìm nguyên nhân và cơ chế sinh bệnh để xác định chẩn đoán, định phép chữa bệnh có hiệu quả nhất. >>>
  • Biệt dược
    Tiếng Anh: Brand-name drugs Thuốc bào chế sẵn do một hãng công nghiệp dược sản xuất hàng loạt, mang một nhãn tên riêng (thuộc sở hữu của hãng đó). Thuốc được đăng kí tại cơ quan quản lí nhà nước về y tế có thẩm quyền xét duyệt và cấp giấy phép bán ra thị trường. >>>
  • Biệt hóa
    Tiếng Anh: Diffentiation Quá trình biến đổi trong đó các tế bào có dạng tổng quát trở thành đặc thù về hình thái và chức năng, tạo ra những dạng tế bào khác nhau để xây dựng các cơ quan và mô khác nhau của cơ thể. Sự BH của một tế bào riêng biệt một phần phụ thuộc vào vị trí của nó trong mối tương quan với những tế bào khác trong phôi. Cơ(...) >>>