Home Từ điển thuật ngữ y khoa

Từ điển thuật ngữ y khoa

Chia sẻ
AJAX progress indicator
Tìm kiếm: (clear)
  • v
  • Valproat
    Tiếng Anh: Valproate Là thuốc được sử dụng khá phổ biến để điều trị động kinh, rối loạn lưỡng cực và dự phòng đau đầu Migraine. Depakine là biệt dược phổ biến nhất ở Việt Nam Thuộc nhóm tác nhân gây quái thai với tỷ lệ cao (10/100 trẻ ở mẹ sử dụng Valproat so với 2-3/100 trẻ ở quần thể tiêu chuẩn). Ở phụ nữ có thai có sử dụng(...) >>>

  • Viêm cột sống dính khớp
    Tiếng Anh: Ankylosing spondylitis Bệnh mang tên nhà thần kinh học Nga Bêkhơtêrep (V. M. Bekhterev; 1857 - 1927). Thường gặp ở nam giới lứa tuổi từ 15 đến 35, có tiền sử chấn thương (có thể nhẹ) ở cột sống, thương tổn là các nốt vôi hoá ở bìa các đĩa gian đốt sống, kèm theo cốt hoá các dây chằng và cứng liền xương các khớp gian đốt sống.(...) >>>

  • Viêm võng mạc sắc tố
    Tiếng Anh: Renitis Pigmentosa Là một rối loạn ở võng mạc gây ra giảm thị lực từ từ. Ở những người mắc bệnh này, các thụ cảm thể ánh sáng ở võng mạc (tế bào nón và tế bào gậy) và các tế bào nâng đõ chúng lần lượt dừng hoạt động, gây ảnh hưởng tới thị lực. Một số người mất thị lực từ lứa tuổi sơ sinh, trong khi đa số biểu hiện khi về già. (...) >>>

  • w
  • Webinar
    Tiếng Anh: Webinar Web based seninar Bài giảng, cuộc họp hay thuyết trình có tính tương tác. Tín hiệu dược truyền tới những nơi xa nhờ internet. >>>

  • x
  • Xơ mạch
    Tiếng Anh: Pannus Trong nhãn khoa, tình trạng mà trong đó các mạch máu phát triển vào bề mặt giác mạc, dần dần trở nên xơ hóa làm cho giác mạc mất đi tính trong suốt vốn có. Xơ mạch giác mạc thường thấy ở những trường hợp bệnh nhân bị phù giác mạc hoặc viêm kéo dài. Mô bệnh học: tổ chức xơ mạch nằm giữa lớp biểu mô giác mạc và màng Bowman >>>